Hãy đề ra biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khỏe mạnh Vì sao khi tập luyện thể dục thể thao đúng cách, đều đặn từ bé có thể có được dung tích sống lí tưởng?. Dung tíchsống Tổng dung
Trang 1LOGO
Trang 21 Khoang mũi
2 3
6 4
5
7
Họng
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Lá phổi trái
Lá phổi phải
Trang 3TIẾT 3 – BÀI 22: VỆ SINH HÔ HẤP
Trang 4BÁO
CÁO
VÀ
THẢO
LUẬN
Lưu ý
+ Thời gian báo cáo 3 - 5 phút + Trong thời gian báo cáo thành viên các nhóm khác lắng nghe đưa ra 1 nhận xét và 1 câu hỏi cho nhóm bạn
Nhóm 1: Tác nhân bụi Nhóm 2: Tác nhân các vi sinh vật gây bệnh Nhóm 3: Tác nhân các khí độc hại
Trang 5Giải thích vì sao khi thở sâu và giảm số nhịp thở trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?
Hãy đề ra biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp
khỏe mạnh
Vì sao khi tập luyện thể dục thể thao đúng cách, đều đặn từ bé có thể có được dung tích sống lí tưởng?
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nghiên cứu mục II.SGK, thảo luận nhóm trong 2 phút
để trả lời các câu hỏi sau:
Trang 6Dung tích
sống
Tổng dung tích của phổi
Dung tích khí cặn
Phụ thuộc Dung tích
lồng ngực
Phụ thuộc Sự phát triển của khung
xương sườn
Khả năng co tối đa của các
cơ thở ra
Luyện tập hợp lý từ bé
Phụ thuộc
(Càng lớn)
(Càng lớn)
P hụ
th uộ c
P hụ th
uộ c
Tổng dung tích của phổi
Dung tích sống
(Càng lớn) (Càng lớn)
(Càng nhỏ)
càng lớn
(lí tưởng)
Câu 1:
Trang 7Lượng khí lưu thông
500 ml
150 ml nằm trong đường dẫn khí (khí vô
ích)
350 ml nằm trong phế nang (khí hữu ích)
Lượng khí đưa vào qua một lần hít
thở bình thường ở người
Trang 8=> Khi thở sâu và giảm nhịp
thở trong mỗi phút lượng khí
hữu ích sẽ tăng lên, lượng khí vơ ích
giảm từ đĩ tăng hiệu quả hô
hấp
7200 ml
2700 ml
4500 ml
7200 ml
1800 ml
So
sánh
Số nhịp / phú t
Lượng khí hít vào/
nhịp
Khí lưu thơng/
phút
Khí vơ ích hữu ích Khí
Thở
BT
18 400ml 400x18
= 7200ml
150x18
=
2700ml
7200- 2700=
4500ml
Thở
sâu
12 600ml 600x12
= 7200ml
150x12
=
1800ml
7200-1800=
5400ml
5400 ml
Câu 2: Giải thích vì sao sau khi thở
sâu và giảm số nhịp thở trong mỗi
phút sẽ làm tăng hiệu quả hô
hấp?
Trang 9Tích cực tập thể dục thể thao vừa sức phù hợp với tuổi đồng thời phối hợp tập thở sâu để giảm nhịp thở thường xuyên từ
bé.
Câu 3: Hãy đề ra các biện pháp
luyện tập để có thể có một hệ
hô hấp khoẻ mạnh?
Trang 111 2 3
Trò chơi: “Hộp mầu bí ẩn”
Trang 121 Quá trình không ngừng
cung cấp khí ôxi cho các tế
bào của cơ thể và loại khí
cácbônic do các tế bào thải
ra khỏi cơ thể gọi là gì?
1 Quá trình không ngừng
cung cấp khí ôxi cho các tế
bào của cơ thể và loại khí
cácbônic do các tế bào thải
ra khỏi cơ thể gọi là gì?
HÔ HẤP
Trang 132 Các tác nhân gây
hại cho hoạt động
hô hấp là
2 Các tác nhân gây
hại cho hoạt động
hô hấp là
Bụi;
Các khí độc(NO x ;
SO x ; CO; nicôtin; nitrôzamin;
vi sinh vật .
Trang 14Chóc mõng b¹n! B¹n
nhËn ® îc mét phÇn th
ëng
Chóc mõng
nhËn ® îc mét phÇn th
ëng
Trang 154 Cần luyện tập
như thế nào để
có một hệ hô
hấp khỏe mạnh?
4 Cần luyện tập
như thế nào để
có một hệ hô
hấp khỏe mạnh?
Cần luyện tập TDTT vừa sức, từ bé và tập thở sâu giảm nhịp hô hấp thường
xuyên từ bé
Trang 165 Các biện pháp
bảo vệ hệ hô hấp
tránh các tác nhân
có hại là:
5 Các biện pháp
bảo vệ hệ hô hấp
tránh các tác nhân
có hại là:
Trồng nhiều cây xanh, đeo khẩu trang,
không hút thuốc và vận động mọi người bỏ thuốc
Vệ sinh cá nhân và môi trường
Trang 176 Virus này có trong gia
cầm, khi lây sang người sẽ
có khả năng tạo ra đại dịch
làm chết nhiều người Virus
đó có tên là gì?
6 Virus này có trong gia
cầm, khi lây sang người sẽ
có khả năng tạo ra đại dịch
làm chết nhiều người Virus
đó có tên là gì?
H5N1
Trang 18DẶN DÒ
-
- Học thuộc bài.
- Đọc “ Em có biết ”
- Chuẩn bị dụng cụ thực hành theo nhóm (4-5 hs) theo mục II tr.75 sgk
- Xem trước bài THỰC HÀNH : HÔ HẤP
NHÂN TẠO
Trang 19Xin chân thành cảm ơn sự theo dõi của các thầy cô và các em
học sinh
Trang 202
3
4
5
6
7
T H A N H Q U Ả N
N I Ê M M Ạ C
H Ọ N G
L Ô N G M Ũ I
K H Á N G T H Ể
Q U É T V Â T L Ạ
L I M P H Ô
1 Cơ quan có nắp đậy kín đường hô hấp ? 3 Cơ quan có tuyến amiđan và tuyến VA ? 4 Bộ phận ngăn giữ các hạt bụi lớn ? 2 Bộ phận làm ẩm không khí khi đi qua ? 6 Lông rung có tác dụng như thế nào ? 5 Chất tiết của tuyến amiđan và VA ? 7 Các tế bào ở tuyến amiđan
H Ệ H Ô H Ấ P