1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 66. Ôn tập - Tổng kết

24 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.Các bộ phận của hệ thần kinh Não Tiểu não Tủy sống Trụ não Não trung gian Đại não Cấu Các nhân não Đồi thị và nhân dưới đồi thị

Trang 2

Tiết: 72

I- Hệ thống hóa kiến thức

II- Trả lời câu hỏi

Trang 3

Tiết: 72

I- Hệ thống hóa kiến thức

Bảng 66 - 1: Các cơ quan bài tiết

Các cơ quan bài tiết chính Sản phẩm bài tiết

-Phổi

-Da

-Thận

Trang 4

Tiết: 72

I- Hệ thống hóa kiến thức

Bảng 66 - 1: Các cơ quan bài tiết

Các cơ quan bài tiết chính Sản phẩm bài tiết

Trang 6

tiểu đầu Nước tiểu đầu loãng - It chất cặn bã, chất độc

- Còn nhều chất dinh dưỡng

Hấp thụ

Nước tiểu chính thức

Trang 7

Bảng 66-3: Cấu tạo và chức năng của da.

Lớp bì

Lớp mỡ dưới

da

Trang 8

Bảng 66-3: Cấu tạo và chức năng của da.

chết hoá sừng xếp sát nhau, dễ bong ra.

- Tầng tế bào sống: Có khả năng phân chia tạo

ra tế bào mới.

Bảo vệ: ngăn vi khuẩn, các hóa chất và tia cực tím…

Lớp bì - Cấu tạo từ sợi mô liên

kết bền chặt, trong đó có các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông

và bao bông, cơ co chân lông, mạch máu

-Tiếp nhận kích thích, điều hòa thân nhiệt, làm da mềm mại

Lớp mỡ dưới

da Chứa mỡ dự trữ Tác dụng đệm cơ học Dự trữ và cách nhiệt

Trang 9

Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.

Các bộ phận của

hệ thần kinh Não Tiểu não Tủy sống

Trụ não Não trung

gian Đại não Cấu

Các nhân não

Đồi thị và nhân dưới đồi thị

Vỏ đại não(các vùng

?

Chất trắng

?

Nằm xen giữa các nhân

Đường dẫn truyền nối 2 bán cầu đại não với các phần dưới

Đường dẫn truyền nối vỏ tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh

?

Bộ phận ngoại biên

Dây thần kinh não và các dây thần kinh đối giao cảm

-Dây thần kinh tủy

-Dây thần kinh sinh dưỡng-Hach thần kinh giao cảm

Chức

năng

chủ

Trang 10

Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.

dưới đồi thị

Vỏ đại não(các vùng thần kinh)

Vỏ tiểu não Nằm giữa

tủy sống thành cột liên tục Chất

trắng Các đường

dẫn truyền giữa não

và tủy sống

Nằm xen giữa các nhân

Đường dẫn truyền nối

2 bán cầu đại não với các phần dưới

Đường dẫn truyền nối

vỏ tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh

Bao ngoài cột chất xám

Bộ phận ngoại biên Dây thần kinh não

và các dây thần kinh đối giao cảm

-Dây thần kinh tủy -Dây thần kinh sinh dưỡng -Hach thần kinh giao cảm

Cn

Trang 11

Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.

Các bộ phận của

hệ thần kinh Não Tiểu não Tủy sống

Trụ não Não trung

gian Đại nãoCấu

Trung ương điều khiển và điều hòa trao đổi chất điều hòa nhiệt

Trung ương của PXCĐK điều khiển các hoạt động

có ý thức, hoạt động

tư duy

Điều hòa

và phối hợp các

cử động phức tạp

Trung ương của các PXKĐK

về vận động và sinh dưỡng.

Trang 12

Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.

Các bộ phận của

hệ thần kinh Não Tiểu não Tủy sống

Trụ não Não trung

gian Đại não Cấu

Các nhân não

Đồi thị và nhân dưới đồi thị

Vỏ đại não(các vùng thần kinh)

Vỏ tiểu não Nằm giữa tủy

sống thành cột liên tục

Chất trắng Các đường dẫn truyền

giữa não và tủy sống

Nằm xen giữa các nhân

Đường dẫn truyền nối 2 bán cầu đại não với các phần dưới

Đường dẫn truyền nối vỏ tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh

Bao ngoài cột chất xám

Bộ phận ngoại biên

Dây thần kinh não và các dây thần kinh đối giao cảm

-Dây thần kinh tủy

-Dây thần kinh sinh dưỡng-Hach thần kinh giao cảm

cơ quan, hệ cơ

quan trong cơ thể

bằng cơ chế phản

xạ (PXKĐK và

PXCĐK)

Trung ương điều khiển và điều hòa các hoạt động tuần hoàn,

hô hấp, tiêu hóa

Trung ương điều khiển

và điều hòa trao đổi chất điều hòa nhiệt

Trung ương của PXCĐK điều khiển các hoạt động có ý thức hoạt động tư duy

Điều hòa và phối hợp các

cử động phức tạp

Trung ương của các PXKĐK về vận động và sinh dưỡng

Trang 13

Bảng 66-5 Hệ thần kinh sinh dưỡng.

Trụ não Đoạn cùng tủy

Trang 14

Bảng 66-5 Hệ thần kinh sinh dưỡng.

Dây TK não Dây TK tủy

Điều khiển hoạt động hệ

Hạch giao cảm Sợi trước

hạch(ngắn) Sợi sau hạch (dài) Có tác dụng đối lập trong

điều khiển hoạt động các

cơ quan nội tạng

Đối giao cảm

Trụ não Đoạn cùng tủy

Hạch đối giao cảm

Sợi trước hạch (dài)

Sợi sau hạch (ngắn)

Trang 15

Bảng 66-6 Các cơ quan phân tích quan trọng.

Thành phần cấu tạo

Bộ phận thụ cảm dẫn truyền Đường phân tích Bộ phận

Trang 16

Bảng 66-6 Các cơ quan phân tích quan trọng.

Thành phần cấu tạo

Bộ phận thụ cảm dẫn truyền Đường phân tích Bộ phận

Dây thần kinh thị giác(dây II)

Vùng thị giác ở thùy chẩm

Thu nhận kích thích của sóng ánh sáng từ vật

Thính

giác Cơ quan coocti

(trong ốc tai)

Dây thần kinh thính giác(dây VIII)

Vùng thính giác ở thùy thái dương

Thu nhận kích thích của sóng

âm từ nguồn phát

Trang 17

Bảng 66-7 Chức năng của các thành phần cấu tạo mắt và tai.

Mắt Các thành phần cấu tạo Chức năng

-Chuỗi xương tai.

-Ốc tai - cơ quan cooc ti

- Vành bán khuyên.

Trang 18

Bảng 66-7 Chức năng của các thành phần cấu tạo mắt và tai.

Mắt Các thành phần cấu tạo Chức năng

- Có khả năng điều tiết ánh sáng.

- Tế bào que thu nhận kích thích ánh sáng, tế bào nón thu nhận kích thích màu sắc (TB thụ cảm)

- Dẫn truyền xung thần kinh từ các tế bào thụ cảm về trung ương

Tai - Vành tai và ống tai.

- Màng nhĩ.

-Chuỗi xương tai.

-Ốc tai - cơ quan cooc ti

- Vành bán khuyên.

- Hứng và hướng sóng âm.

- Rung theo tần số của sóng âm.

- Truyền rung động từ màng nhĩ vào màng cửa bầu (của tai trong)

- Cơ quan Cooc ti trong ốc tai tiếp nhận kích thích của sóng âm chuyển thành xung thần kinh theo dây số VIII (nhánh ốc tai) về trung khu thính giác

- Thu nhận thông tin về vị trí, sự chuyển động cơ thể

Trang 19

Bảng 66-8 Các tuyến nội tiết

Tuyến giáp - Tiroxin (TH)

Tuyến tụy - Insulin

Trang 20

Bảng 66-8 Các tuyến nội tiết

- Giúp cơ thể phát triển bình thường.

- Kích thích tuyến giáp hoạt động.

- Kích thích buồng trứng, tinh hoàn phát triển.

- Kích thích gây rụng trứng, tạo thể vàng (nữ)

- Kích thích tế bào kẽ sản xuất Testosteron (nam)

- Kích thích tuyến sữa hoạt động.

- Chống đa niệu (đái tháo nhạt).

- Gây co các cơ trơn, co tử cung Tiết sữa.

Tuyến giáp - Tiroxin (TH) - Điều hòa trao đổi chất.

Tuyến tụy - Insulin

- Glucagon - Biến đổi glucozơ  glicogen - Biến đổi glicogen  glucozơ

- Điều hòa muối khoáng trong máu.

- Điều hòa glucozơ huyết.

- Thể hiện giới tính nam

- Điều hòa tim mạch – điều hòa glucozơ huyết.

Trang 21

Bảng 66-8 Các tuyến nội tiết

- Phát triển giới tính nữ

- Phát triển giới tính nam

- Duy trì sự phát triển lớp niêm mạc tử cung

và kìm hãm tuyến yên tiết FSH và LH

- Tác động phối hợp với Progesteron của thể vàng trong giai đoạn 3 tháng đầu, sau đó hoàn

Trang 22

Bảng 66-8 Các tuyến nội tiết

- Giúp cơ thể phát triển bình thường.

- Kích thích tuyến giáp hoạt động.

- Kích thích buồng trứng, tinh hoàn phát triển.

- Kích thích gây rụng trứng, tạo thể vàng (nữ)

- Kích thích tế bào kẽ sản xuất Testosteron (nam)

- Kích thích tuyến sữa hoạt động.

- Chống đa niệu (đái tháo nhạt).

- Gây co các cơ trơn, co tử cung Tiết sữa.

- Glucagon

- Biến đổi glucozơ  glicogen

- Biến đổi glicogen  glucozơ Tuyến trên thận

- Điều hòa muối khoáng trong máu.

- Điều hòa glucozơ huyết.

- Thể hiện giới tính nam

- Điều hòa tim mạch – điều hòa glucozơ huyết.

- Phát triển giới tính nữ

- Phát triển giới tính nam

- Duy trì sự phát triển lớp niêm mạc tử cung và kìm hãm tuyến yên tiết FSH và LH

- Tác động phối hợp với Progesteron của thể vàng trong giai đoạn 3 tháng đầu, sau đó hoàn toàn thay thế thể vàng.

Trang 23

Tiết: 72

I- Hệ thống hóa kiến thức

Trang 24

Tiết: 72

I- Hệ thống hóa kiến thức

Ngày đăng: 05/10/2017, 08:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 66- 1: Cỏc cơ quan bài tiết - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 1: Cỏc cơ quan bài tiết (Trang 3)
Bảng 66- 1: Cỏc cơ quan bài tiết - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 1: Cỏc cơ quan bài tiết (Trang 4)
Bảng 66-2: Quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu của thận. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 2: Quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu của thận (Trang 5)
Bảng 66-3: Cấu tạo và chức năng của da. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 3: Cấu tạo và chức năng của da (Trang 7)
Bảng 66-3: Cấu tạo và chức năng của da. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 3: Cấu tạo và chức năng của da (Trang 8)
Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh (Trang 9)
Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh (Trang 10)
Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh (Trang 11)
Bảng 66-4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 4:Cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận thần kinh (Trang 12)
Bảng 66-5. Hệ thần kinh sinh dưỡng. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 5. Hệ thần kinh sinh dưỡng (Trang 13)
Bảng 66-5. Hệ thần kinh sinh dưỡng. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 5. Hệ thần kinh sinh dưỡng (Trang 14)
Bảng 66-6. Cỏc cơ quan phõn tớch quan trọng. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 6. Cỏc cơ quan phõn tớch quan trọng (Trang 15)
Bảng 66-6. Cỏc cơ quan phõn tớch quan trọng. - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 6. Cỏc cơ quan phõn tớch quan trọng (Trang 16)
Bảng 66-8 . Cỏc tuyến nội tiết - Bài 66. Ôn tập - Tổng kết
Bảng 66 8 . Cỏc tuyến nội tiết (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w