1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt chuong 3 DS8

4 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS học khái niệm về PT , PTTĐ , PT bậc nhất một ẩn, các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Kỹ năng : Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kỹ năng bi

Trang 1

Tuần 29

Tiết 56

Ngày soạn: 01/02/2017 Ngày dạy:

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

a Kiến thức : HS học khái niệm về PT , PTTĐ , PT bậc nhất một ẩn, các bước giải bài

toán bằng cách lập phương trình

b Kỹ năng : Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kỹ năng biến đổi tương

đương để đưa về PT dạng PT bậc nhất Kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT và giải PT có ẩn ở mẫu

Kỹ năng giải BT bằng cách lập PT

c Thái độ: ý thức tự giác , tích cực làm bài

II Chuẩn bị:

a Giáo viên: Đề kiểm tra

b Học sinh: Ôn bài

MA TRẬN ĐỀ KIỄM TRA CHỦ ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT MỘT

ẨN-GIẢI CÁC

PT ĐƯA ĐƯỢC

VỀ PT BẬC

NHẤT MỘT ẨN

Học sinh nhận biết được PT bậc nhất một ẩn

Học sinh giải được các loai PT

HS vận dụng giải được PT

SỐ CÂU, SỐ

ĐIỂM TỈ LỆ

1 câu 0,5điểm

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm 1 điểm1 câu 3,5điểm4 câu

PHƯƠNG

TRÌNH TƯƠNG

ĐƯƠNG

HS biết được hai PT tương đương

SỐ CÂU, SỐ

ĐIỂM TỈ LỆ

1 câu

TẬP NGHIỆM

CỦA PT

HS biết được một số như thế nào được gọi là một nghiệm của PT

HS biết được số nghiệm của một PT-Viết được tập nghiệm của một PT

HS biết được số nghiệm của một PT-Viết được tập nghiệm của một PT

SỐ CÂU, SỐ

ĐIỂM TỈ LỆ

1 câu 0,5điểm

1 câu 0,5điểm

1 câu 0,5điểm 1,5điểm3 câu

TẬP XÁC ĐỊNH

CỦA PT-PT

CHỨA ẨN Ở

MẪU

HS vận dụng giải được PT

Trang 2

SỐ CÂU, SỐ

ĐIỂM TỈ LỆ

1 câu 0,5điểm 1 điểm1 câu 1,5điểm2 câu

GIẢI BÀI TOÁN

BẰNG CÁCH

LẬP PT

SỐ CÂU

SỐ ĐIỂM

1 câu 3điểm

1 câu

3 điểm

1 điểm

1 câu 1điểm

3 câu 1,5điểm

1 câu

1 điểm

1 câu 0,5điểm

3 câu

5 điểm

11 câu

10 điểm

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA Trắc nghiệm:(3đ)

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A 2x2 – 3 = 0 B x + 5 = 0 C 0x – 10 = 0 D x 2 + 2x – 3 = 0

2 Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:

A x = 13 B 5x = 5 C x = 5 D 5x = 13

3 Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:

A S = {3 ; –7} B S = {–3 ; 7} C S = {3 ; 7} D S = {–3 ; –7}

4 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A x2 – 2x + 2 = 0 B x2 – 2x + 1 = 0 C x2 – 2x = 0 D 2x – 10 = 2x – 10

5.Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: (x + 2)2 = 3x + 4 :

6 Điều kiện xác định của phương trình

2 2

là:

A x

–2 C x ≠ ±

2 D x

–4

Tự luận:(7đ)

1 Giải các phương trình sau: (3đ)

a) 7 + 2x = 22 – 3x

Trang 3

b) 3

4 6

1 2

3

=

− +

c)

+ − =

x

x x x x

2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(3đ)

Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km.h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km.h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB?

3 Giải phương trình:

1

2014 2015 1008 2017

Trang 4

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu 0.5 điểm

TỰ LUẬN : (7đ)

1

a) Biến đổi đúng,giải dúng kết quả x = 3

b) Biến đổi đúng,giải dúng kết quả x =

25 8

c) ĐKXĐ: x≠0,x≠2

Biến đổi đúng,đáp số dúng x = −1

1 1 0,5 0.5

2

Gọi x(km) là quãng đường AB Điều kiện x > 0

Biểu diễn được thời gian đi, thời gian về

Lập được phương trình:

3

12 15xx = 4

Giải được phương trình x = 45

Trả lời, Quãng đường AB là 45km

0.5 0,5 0,5

1 0,5

3

Biến đổi đúng :

1

2014 2015 2017

) 1 2017 ( ) 2 1008

1 ( ) 1 2015

2 ( ) 1 2014

3

2017

2017 1008

2017 2015

2017 2014

Sau đó chuyển vế,đặt nhân tử chung,đưa về PT tích,kết quả là

x=2017

1

Ngày đăng: 04/10/2017, 17:57

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w