1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 23. Châu Phi

31 707 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 8,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích... - Châu Phi ở phía nam Châu Âu và phía tây nam Châu Á, tiếp giáp với Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và biển Địa Trung Hải- Đại bộ phận diện tích nằm gi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Châu Á có khí hậu:

a Chủ yếu là khí hậu ôn hòa

b Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c Có đủ các đới khí hậu, từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới

d Tất cả đều đúng.

Trang 3

Câu 2: Phần lớn dân cư Châu Âu là người ?

a Người da trắng

b Người da vàng

c Người da đen

d Người đa sắc tộc

Câu 3: Đặc điểm chính về địa hình của Châu Âu

a Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông

b Núi và cao nguyên chiếm ¾ diện tích

c Đồng bằng chiếm ¾ diện tích, kéo từ tây sang đông

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2017

Địa lí

Bài 23: Châu Phi ( Tiết 1 )

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích

Trang 7

Xích đạo

Chí tuyến Bắc

Chí tuyến Nam

Trang 8

- Châu Phi ở phía nam Châu Âu và phía tây nam Châu Á, tiếp giáp với Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và biển Địa Trung Hải

- Đại bộ phận diện tích nằm giữa hai chí tuyến

có đường xích đạo đi qua.

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

Địa lí

BÀi 23: Châu Phi ( Tiết 1 )

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích

Trang 9

Châu lục Diện tích ( triệu km2)

30

10 9 14

Bảng số liệu về diện tích các châu lục

Trang 10

- Châu Phi ở phía nam Châu Âu và phía tây nam Châu

Á, tiếp giáp với Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và biển Địa Trung Hải

- Đại bộ phận diện tích nằm giữa hai chí tuyến có

đường xích đạo đi qua.

- Châu Phi có diện tích 30 triệu km 2 , lớn thứ 3 trên thế giới sau châu Á và châu Mĩ

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

Địa lí

BÀi 23: Châu Phi ( Tiết 1 )

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích

Trang 11

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

BÀi 23: Châu Phi ( Tiết 1 )

Trang 12

Cao nguyên Ê-ti-ô-pi

Trang 13

Hồ

Vích-to-ri-a

Hồ sát

Sông Ni-giê

Hå vic-to-ri-a

Sông Nin

Hå s¸t

Sông Côn-gô

Trang 14

2 Đặc điểm tự nhiên.

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích.

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

Địa lí

Bài 23: Châu Phi (Tiết 1)

- Châu Phi có địa hình tương đối cao, có nhiều bồn địa

và cao nguyên.

- Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới.

Trang 16

* Địa hình châu Phi tương đối cao, được coi như một cao nguyên khổng lồ trên các bồn địa lớn.

* Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới

* Thiên nhiên châu Phi có hoang mạc , rừng rậm nhiệt đới và xa van

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích

2 Đặc điểm tự nhiên

Địa lí

Bài 23: Châu Phi (Tiết 1)

Trang 17

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

Địa lí

Bài 23: Châu Phi (Tiết 1)

Lược đồ tự nhiên châu Phi

Trang 18

Hoang mạc Sa-ha-ra lớn nhất thế giới, khắp nơi chỉ thấy những bãi đá khô khốc

Trang 19

Diện tích sa mạc bị bao phủ bởi cát và các cồn cát Bề mặt sa mạc xuất hiện nhiều dạng địa hình khác nhau như cao nguyên

đá tảng, những vùng đồng bằng rộng lớn bao phủ bởi sỏi,

thung lũng khô cằn và cả những vùng đất mặn

Trang 22

Cây bao báp

Trang 24

Động vật ăn thịt

Trang 27

Rừng thưa

Trang 28

* Địa hình châu Phi tương đối cao, được coi như một cao nguyên khổng lồ trên các bồn địa lớn.

* Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới

* Thiên nhiên châu Phi có hoang mạc , rừng rậm nhiệt đới và xa van

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích

2 Đặc điểm tự nhiên

Địa lí

Bài 23: Châu Phi (Tiết 1)

Trang 29

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2017

Địa lí

Bài 23: Châu Phi (Tiết 1)

1 Vị trí địa lí, giới hạn và diện tích.

2 Đặc điểm tự nhiên.

Ghi nhớ

- Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, có đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục

- Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới, đại

bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa-van Xa-ha-ra là hoang mạc nhiệt đới lớn nhất thế giới.

Trang 30

Trò chơi:

Ngày đăng: 04/10/2017, 10:04

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN