1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương 2 hay

4 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra chương 2 hay tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG 2 Câu 1: Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là đúng?

A f(-2) = -15 B f(2) = 10 C f(-2) = 15 D f(1) = -5

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x+1| + 3|x-2| + 2

A (2; 8) B (1; 9) C (-2; 16) D Cả ba điểm trên

f x

x x khi x

2

( )

2 3 2 Tính f(-2), ta được kết quả:

Câu 4: Cho hàm số

 

khi x x

f x x khi x

x2 khi x

1

Tính f(5), ta được kết quả:

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

x y

2 2

1

2 1 là:

Câu 6: Tập xác định của hàm số  

x y

x2 x

2

4 4 là:

Câu 7: Tập xác định của hàm số 

y

x4 x2

1

4 3 là:

Câu 8: Tập xác định của hàm số y 2xx5 là:

A (-5; -2) B [-2; +∞) C [-5; -2] D R\{-5; -2}

Câu 9: Tập xác định của hàm số  

x y

x x2

5 2 ( 2) 1 là:

A (-1; 5/2] B (5/2; + ∞) C (-∞; 5/2]\{2} D (-∞; 5/2]

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

x y

x

1

2 1 là:

Câu 11: Tập xác định của hàm số 

y

1

3 2 2 là:

A (-2; + ∞)\{-1} B [-2; + ∞) C (-2; + ∞) D [-2; + ∞)\{-1}

Câu 12: Tập xác định của hàm số y 3

x 1 x 2

   là:

Câu 13: Tập xác định của hàm số y 1 x1 1 x

   là:

Câu 14: Tập xác định của hàm số

2

x 4 y

x 3

 là:

Trang 2

A R\{3} B R\{3} C (-∞; -2] È [2; + ∞)\{3} D (-∞; -2] È [2; +

∞)

Câu 15: Tập xác định của hàm số y x2 1

x 1 x 2

   là:

A R B (-∞; -1] È [1; + ∞) C (-∞; 1) D [1; + ∞)

Câu 16: Tập xác định của hàm số yx 4 là:

A (-∞; -4] È [4; +∞) B R C [4; +∞) D (-∞; -4]

Câu 17: Tập xác định của hàm số

x khi x

x2 khi x

là:

Câu 18: Tập xác định của hàm số   

x khi x

f x

x2 khi x

( )

Câu 19: Tập xác định của hàm số   

x khi x y

x2 x khi x

4 1 3 0 là:

Câu 20: Cho hàm số yx2m Tìm m để tập xác định của hàm số là R:

A m  0 B m ³ 0 C Không có giá trị nào của m D m = 0

Câu 21: Cho hàm số ym x  x 3 Tìm m để tập xác định của hàm số là tập rỗng:

A m < -3 B m > -3 C Không có giá trị nào của m D m = -3

Câu 22: Cho hàm số y 2m x  x 2 Tìm m để tập xác định của hàm số có độ dài bằng 2 đơn vị:

A m = 1 B m = 2 C Không có giá trị nào của m D m = 3

Câu 23: Hàm số y x 2

x m 2

  xác định trên (1; 3) khi:

A m < 3 B m ³ 5 C m < 3 hoặc m > 5 D m ³ 5 hoặc m  3

Câu 24: Cho hai hàm số f(x) đồng biến và g(x) nghịch biến trên khoảng (a; b) Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b)?

A đồng biến B nghịch biến C không đổi D không kết luận được

Câu 25: Trong các hàm số sau đây: y = -|x|x2; y = x2 + 4|x|; y = -x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

A Không có B Một hàm số chẵn C Hai hàm số chẵn D Ba hàm số chẵn

Câu 26: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| + |x - 2|, g(x) = - |x|2 Tìm mệnh đề đúng?

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Câu 27: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = x2 + 1 B y = 3x4 – 4x2 + 3 C y = 4x3 – 3x D y = 2x + 1

Câu 28: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y =

2

x

x

B y= 1 2x  2x1 C y = x x 1

2

D y = x|x|

Câu 29: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y 2x  1 2x 1 B y(x1)2 C y x 2x D y x 2  x 2

Câu 30: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

Trang 3

A y 2x  1 2x 1 B y(x1)2 C y x 2x D y x 2  x 2

Câu 31: Tìm m để hàm số y = x4 – 4x2 + (m2 – 4)|x| + 3 là hàm số chẵn?

A m < 2 B m > 2 C m = 2 D mọi m

Câu 32: Tìm m để hàm số y3x  2 m x3  2 là hàm số chẵn?

A m < - 1 B m > 1 C m = 1 D m = -1

Câu 33: Tìm m để hàm số y3x  2 m x3  2 là hàm số lẻ?

A m < - 1 B m > 1 C m = 1 D m = -1

Câu 34: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k + 1)x + k - 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

A k < -1 B k > -1 C k < 2 D k > 2

Câu 35: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k - 1)x - 2x + k + 1 đồng biến trên tập xác định của hàm số

A k < 3 B k > 3 C k < 1 D k > 1

Câu 36: Cho hàm số y = ax + b (a  0) Mênh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến khi a > 0 B Hàm số đồng biến khi a < 0

C Hàm số đồng biến khi x > -b/a D Hàm số đồng biến khi x < -b/a

Câu 37: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2)?

A a = - 2 và b = -1 B a = 2 và b = 1 C a = 1 và b = 1 D a = -1 và b = -1

Câu 38: Không vẽ đồ thị hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây trùng nhau?

A yx 1

x

3 và yx

3

C y x 1

x

2 và y x

2

2

Câu 39:Hai đường thẳng (d1): y = 2x -100 và (d2): y = - x + 10 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Câu 40:Hai đường thẳng (d1): y = 2x + 10 và (d2): x + 2y + 5 =0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Câu 41:Hai đường thẳng (d1): y = 1

2x -5 và (d2): -x + 2y – 1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Câu 42:Hai đường thẳng (d1): y = -1

3x + 1 và (d2): x + 3y +1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau

C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc

Câu 43:Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2- 4x + 3 là:

Câu 44:Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất tại x =3/4?

A y = 4x2 - 3x + 1 B y = -x2 +3/2x + 1 C y = -2x2 + 3x + 1 D y = x2-3/2x + 1

Câu 45:Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (-1; + ∞) ?

A y = 2x2 + 1 B y = - 2x2 + 1 C y = 2(x + 1)2 D y = 2(x - 1)2

Câu 46:Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 8x - 7 là bảng nào sau đây

Trang 4

Câu 47:Bảng biến thiên của hàm số y = 2x2 - 4x + 5 là bảng nào sau đây

Câu 48:Khi tịnh tiến parabol y = 2x2 sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:

A y = 2(x + 3)2 B y = 2x2 + 3 C y = 2(x - 3)2 D y = 2x2- 3

Câu 49: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

Câu 50:Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nó là:

A a > 0; b > 0; c > 0 B a > 0; b > 0; c < 0

C a > 0; b < 0; c > 0 D a > 0; b < 0; c < 0

Ngày đăng: 04/10/2017, 01:55

w