Tổng hợp từ vựng tiếng anh cho kì thi THPT quốc gia. Với hơn 650 từ vựng quét qua nhiều chủ đề........................................................................................................................................
Trang 11. abrupt [ə'brʌpt] (adj) đột ngột
2. absolute ['æbsəlut] (adj) hòan tòan
3. accommodation [ə,kɔmə'dei∫n] (n) phòng ở
4. account [ə'kaunt] (n) bản kê khai, bản báo
cáo
5. accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế tóan
6. action ['æk∫n] (n) hành động
7. actually ['æktjuəli] (adv) thực ra
8. addition [ə'di∫n] (n) sự thêm vào
9. address
[ə'dres] địa chỉ
10.admission
requirement
[əd'mi∫nri'kwaiəmənt](n)thủ tục nhập học
11.the Advanced
Engineering
khoa công trình nâng cao
12.advertisement [əd'vətismənt,,ædvə'taizmənt]
(n)sự quảng cáo
13.agriculture ['ægrikʌlt∫ə] (n) nông nghiệp
14.alarm [ə'lɑm] (n) còi báo động, chuông
báo động
15.all over the place
khắp mọi nơi
16.allow + sb to do sth
cho phép (ai) làm (việc gì)
17.all the time =
always
luôn luôn, lúc nào cũng
18.altar ['ɔltə] (n) bàn thờ
19. amazing [ə'meiziη] (adj) kinh ngạc, sửng sốt
20.ancestor (n) ['ænsistə] tổ tiên
21. apologize to sb
fo rsth
(v)[ə'pɑlədʒaɪz] xin lỗi ai về điều gì
22.apoplectic [,æpə'plektik] (adj) hối lỗi, ân hận
23.applicant ['æplikənt] (n) người nộp đơn
24.application form [æplɪ'keɪ∫nfɔrm] (n) tờ đơn
25.appointment [ə'pɔintmənt] (n) cuộc hẹn
26.approach [ə'prout∫] (v) lại gần, đến gần
27.appropriate [ə'proupriət] (adj) thích hợp
28.argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận
29.arrow ['ærou] (n) mũi tên
30.as much as possible
càng nhiều càng tốt
31. aspect ['æspekt](n) khía cạnh
32.assessment [ə'sesmənt] (n) hành động đánh giá
33.as soon as possible
càng sớm càng tốt
34.at hand sắp đến, sắp tới
35.at one time vào một thời gian nào đó trong quá
khứ, xưa kia
36.attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ
cánh hoa hồng
37.attempt
[ə'tempt] (n) sự cố gắng
38.attractive [ə'træktiv] (adj) thu hút, hấp dẫn, có
duyên
39.available [ə'veiləbl] (adj) rỗi để được gặp, sẵn
sàng
40.badminton (n) ['bædmɪntən] môn cầu lông
41. bamboo [bæm'bu] (n) cây tre
42.banquet ['bæηkwit] (n) buổi tiệc, yến tiệc
43.based on dựa vào
Từ vựng ôn thi đại học - Trắc nghiệm tiếng Anh THPT
(http://tracnghiemtienganhthpt.vn) 0978 119 199
Study online at quizlet.com/_26ky8r
Trang 244.be allowed to + do
sth
được phép làm việc gì
45.be keen on
sth/doing sth
say mê
46.biologist
[bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học
47.birth certificate (n) [bɜθsə'tifikət] giấy khai sinh
48.blame [bleim] (v) khiển trách
49.blessing ['blesiη] (n) lời cầu chúc
50.blouse [blauz] (n) áo choàng
51.boarding school [bɔrdskul] trường nội trú
52.break [breik] (n) kỳ nghỉ ngắn
53.bride
(n) [braid] cô dâu
54.calculation [,kælkju'lei∫n] (n) phép tính
55.calendar ['kælində] (n) lịch
56.candidate ['kændidit] (n) người xin việc
57.caring
(adj) quan tâm tới người khác chu
đáo
58.carpet [kapit] (n) tấm thảm
59.car repair (n) việc sửa chữa ôtô
60.casual clothes ['kæʒjuəlklouđz] (n) quần áo bình
thường
61. category ['kætigəri] (n) loại
62.category ['kætigəri] (n) hạng, loại
63.ceremony ['seriməni] (n) nghi lễ
64.challenge ['t∫ælindʒ] (v) (n) thách thức
65.challenging (adj) ['ʧælɪndʒɪŋ] kích thích
66.chance = opportunity
[t∫ɑns] (n)[,ɔpə'tjuniti] (n)cơ hội
67.character ['kæriktə] (n) nhân vật
68.childcare environment
(n)['t∫aildkeəɪn'vaɪrənmənt] nhà trẻ
69.choice [t∫ɔis] (n) sự lựa chọn
70.closing ['klouziη] (n) sự kế tthúc
72.coach
[kout∫] xe chở khách đườn gdài
73.a coat of attar oil một lớp tinh dầu
74.comment ['kɔment](n) lời bình luận
75.commitment [kə'mitmənt] (n) lời hứa, lới cam
kết
76.common (adj) ['kɑmən] thông thường, phổ
biến
77.communication [kə,mjuni'kei∫n] (n) sự giao tiếp
78.compliment ['kɔmplimənt] (n) lời khen ngợi
79.computer programmer
lập trình viên máy tính
80.the computer's memory
(n) bộ nhớ của máy vi tính
81. concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm
82.conical ['kɔnikəl] (adj) có hình nón
83.constantly ['kɔnstəntli] (adv) thường xuyên,
liên tục
84.consumer goods [kən'sjuməgudz] (n) hàng tiêu
dùng
Trang 3[kən'træktjuəl] (adj) thỏa thuận
86.a copy of the
originals of school
certificate
[ə'rɪdʒənl][sər'tɪfɪkət]bản sao các chứng chỉ gốc ở trường phổ thông
88.core subjects [kɔr 'sʌbdʒɪkt ] những môn học
chủ đạo
89.corresponding [,kɔris'pɔndiη] (adj) tương ứng
90.the couple (n) ['kʌpl] cặp vợ chồng
91.course [kɔs] (n) khóa học
92.cultural
(adj) ['kʌlt∫ərəl] (thuộc) văn hóa
93.culture
['kʌlt∫ə] (n) văn hóa
94.customer ['kʌstəmə] (n) khách hàng
95.decent ['disnt] (adj) đứng đắn, chỉnh tề
96.degrees Celsius [di'griz ['selsiəs] (n) độ C
97.department [di'pɑtmənt](n) Bộ, ngành
98.departure [di'pɑt∫ə] (n) sự ra đi, sự khởi
hành
99.description (n) [dis'krip∫n] (n) sự mô tả
100.Design and Technology
[dɪ'zaɪn][tek'nɑlədʒɪ] thiết kế và
kỹ thuật
101. detailed ['diteild] (adj) tỉ mỉ, nhiều chi tiết
102.determination
(n) [di,təmi'nei∫n] sự xác định
103.determine
[di'təmin] (v) quyết định ,xác định
104.developed country
(n) nước phát triển
105.developing country
(n) nước đang phát triển
106.development (n) sự phát triển
107.diameter [dai'æmitə] (n) đường kính
108.disappointed [,disə'pɔintid] (adj) thất vọng
109.disruptive gây rối
110. dissolve [di'zɔlv](v) giải tán, giải thể
111. diversity
[dai'vəsiti] (n) tính đa dạng
112. domestic [də'mestik] (adj) nội địa
113. dominate ['dɔmineit] (v) chi phối, thống trị
114. economist [i'kɔnəmist] (n) nhà kinh tế học
115. education level (n) [edʊ'keɪ∫n'levl] cấp học
Trang 4116. eel
[il] (n) con lươn eel soup cháo lươn
117. effectively [i'fektivli] (adv) có hiệu quả
118. electrician [ilek'tri∫n] (n) thợ điện
119. electricity [i,lek'trisiti] (n) điện
120.electrify [i'lektrifai] (v) điện khí hoá, nạp điện
121. eliminate [i'limineit] (v) loại bỏ, loại trừ
122.employer (n) [em'plɔɪər] boss [bɑ:s]:chủ
123.Employment
Service
dịch vụ giới thiệu việc làm
124.engineering [,endʒi'niəriη] (n) khoa công trình
125.enthusiasm [in'θjuziæzm] (n) sự hăng hái, sự
nhiệt tình
126.entrance
examination
['entrəns][ɪgzæmɪ'neɪ∫n] kì thi tuyển sinh
127.entry ['entri] (n) sự đi vào
128.envelope [in'veləp] (n) phong bì
129.equivalent [i'kwivələnt] (adj) tương đương
130.equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương
131. essay ['esei] (n) bài tiểu luận
132.event [i'vent] (n) sự kiện
133.every moment từng giây từng phút
134.the exact
duration
[ɪg'zækt][dʊ'reɪ∫n] khỏang thời gian chính xác
135.exam result
(n)[ig'zæmri'zʌlt] kết quả thi
136.excited [ik'saitid] (adj) sôi nổi
137.exciting [ik'saitiη] (adj) hứng thú, lý thú
138.existence [ig'zistəns] (n) sự tồn tại
139.explanation (n) [eksplə'neɪ∫n] sự giải thích
140.facial
expression
['feɪ∫lɪk'spre∫n] nét mặt, khuôn mặt
141. factor
['fæktə] (n) nhân tố
142.family rule
qui tắc trong gia đình
143.fantastic [fæn'tæstik] (adj) tuyệt vời
144.farewell [,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt
145.farming technique (n)['fɑ:rmɪŋtek'ni:k] kỹ thuật
canh tác
146.fascinating ['fæsineitiη] (adj) tuyệt vời
147.feature ['fit∫ə] (n) nét đặc biệt, nét đặc
trưng
149.fee-paying (adj) trả học phí
150.field [fild] (n) lĩnh vực
151. finance company (n)['faɪnæns'kʌmpənɪ] công ty
tài chính
152.fluent ['fluənt] (adj) lưu lóat
154.foreign visitor (n) ['fɑ:rən'vɪzɪtər] khách nước
ngòai
155.for further information
thêm thông tin
156.for instance ví dụ, chẳng hạn
158.formal (adj) ['fɔrml] trịnh trọng
159.formally ['fɔmlli] (adv) chính thức, trang
trọng
160.formal school system
in VN
hệ thống trường chínhqui ở VN
Trang 5161. frankly
['fræηkli] (adv) thẳng thắn, trung
thực
162.fright [frait] sự hoảng sợ
163.frighten (v) ['fraɪtn] làm hoảng sợ
164.frightening (adj) sợ hãi
165.General
Certificate of
Secondary
Education
(GCSE) kì thi TNTHPT
166.generation [,dʒenə'rei∫n] (n)thếhệ
167.government ['gʌvnmənt] (n) chính phủ
168.grateful ['greiful] (adj) biết ơn
169.great grandfather
(n) ông cố, ông cụ
170.groceries ['grousəriz] hàng tạp phẩm
171. groom
[grum] chú rể
172.guideline ['gaidlai] (n) cư xử
173.hairstyle (n) ['heəstail] kiểu tóc
174.handle ['hændl] (v) sử dụng, sờ, (vấn tóc
lên)
175.hard working
(adj) chăm chỉ
176.harmonious
[hɑ'mɔniəs] (adj) không có sự bất đồng
hoặc ác cảm
177.have to + do sth
phải làm việc gì
178.a heart attack
['hɑtə'tæk] một cơn đau tim
179.helpful ['helpful] (adj) có ích, giúp ích
180.hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích
181. holiday tour (n) chuyến đi nghỉ mát
182.honest ['ɔnist] (adj) chân thật
183.honesty ['ɔnisti](n) tính chân thật
184.hotel receptionist
[hou'telri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân khách sạn
Trang 6185.house hold chores
(n) việc nhà, việc vặt trong
nhà
186.house warming party (n) tiệc mừng nhà mới, tiệc
tân gia
187.identity card [ai'dentətikad] (n) thẻ căn
cước
188.imaginary [i'mædʒinəri] (adj) tưởng
tượng, hư ảo
189.imagine [i'mædʒin](v) tưởng tượng
190.impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng
191. impressive (adj) [ɪm'presɪv] có ấn tượng
192.in addition to thêm vào
193.income ['iηkʌm] (n) thu nhập
194.infant ['infənt] (n) trẻ con (dưới 7
tuổi)
195.inflation [in'flei∫n] (n) sự lạm phát
196.informal (adj) [in'fɔml] = friendly thân
mật
197.informality (n) [ɪnfɔr'mælɪtɪ] sự thân mật
198.InformationTechnology (n)
[ɪnfər'meɪ∫ntek'nɑlədʒɪ]công nghệ thông tin
199.in public ['pʌblik] giữacông
chúng,công khai
200.in return (v) để đền đáp lại, để trả lại
201.instance ['instəns] (n) trường hợp
202.instant thought ['ɪnstəntθɔt] ý nghĩ tức thì
203.instrument ['instrumənt] (n) nhạc cụ
204.intensive [in'tensiv] (adj) tập trung,
chuyên sâu
205.interest
['intrəst] (n)sở thích
206.interested (a) cảm thấy thú vị Ex I'm interested in
the film
207.interesting
(a) thú vị Ex: The film is very
interesting
208.interruption [ɪntə'rʌp∫n] (n) sự gián đọan vật gây
gián đọan
209.intervention [,intə'ven∫n] (n) sự can thiệp
210.interview ['intəvju] (n) cuộc phỏng vấn
211. interviewee ['intəvju'i] (n) người được phỏng vấn
212. interviewer ['intəvjuə](n) người phỏng vấn
213.investment (n) [ɪn'vestmənt] sự đầu tư, vốn đầu
tư
214.irrigation system
[,iri'gei∫n'sistəm] (n) hệ thống tưới tiêu
216.jobmarket (n) thị trường việc làm
217.jot down [dʒɔtdaun] (v) ghi lại tóm tắt
218.journalist ['dʒənəlist] (n) nhà báo
219.keeness [kinnis] (n) sự say mê, sự nhiệt tình
Trang 7220.key value
(n) giá trị cơ bản
221. a kid
đứa trẻ
222.knowledge ['nɔlidʒ] (n) kiến thức, sự hiểu biết
223.lack of [læk] thiếu sự thiếu
224.the last two
centuries
hai thế kỷ qua
225.lawyer ['lɔjə] (n) luật sư
226.lecturer ['lekt∫ərə] (n) giảng viên
227.left over
['left'ouvə] thứ căn thừa
228.a length of time (n) một lượng thời gian
229.let + sb + do sth
để cho (ai) làm (việcgì)
230.a letter of acceptance
[ək'septəns] thư chấp nhận
231.a letter of application
(n) thư xin việc làm
232.level ['levl] (n) mức độ, trình độ
233.A level (Advanced level)
trình độ A
235.local guide (n) ['loʊklgaɪd] người hướng dẫn
địa phương
236.lower secondary school
trường trung học cơ sở
237.manner ['mænə] (n) thái độ, cử chỉ
238.manufacturing job [mænju'fækt∫əriηdʒɔb] (n) nghề
sản xuất
239.marketing manager
(n)['filɪŋ'mænɪdʒər] giám đốc tiếp thị
240.marriage
['mæridʒ] hôn nhân
241.marvelous = wonderful = fantastic
['mɑvələs](adj) tuyệt vời
242.Master of ceremonies
(MC) chủ lễ, người dẫn chương trình
244.material [mə'tiəriəl] (n) chất liệu
245.maximum ['mæksiməm] (n) tối đa
246.measure ['meʒə] (n) biện pháp
247.message
['mesidʒ] thông điệp, thông báo
Trang 8248.method ['meθəd] (n) phương pháp
249.methodical [mə'θɑdɪkl] (adj)
250.minimum ['miniməm] tối thiểu
251.mischief
['mist∫if] (n) trò tinh nghịch, trò
tinh quái
252.mischievous
['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, tai
quái
253.Modern Foreign
Language
môn ngôn ngữ hiện đại
254.MSc (Master of
Science)
['mæstər]['saɪəns] thạc sĩ khoa học
255.namely ['neimli] (adv) cụ thể là
256.National
Congress
['næ∫ənl 'kɑ:ŋgres] Đại Hội tòan quốc
257.national
curriculum
['næ∫ənlkə'rɪkjʊləm] chương trình giáo dục quốc gia
258.national
examination
kì thi quốc gia
259.naturally ['næt∫rəli] (adv) đương nhiên, tất
nhiên
260.neatly ['nitli] (adv) gọn gàng
261.neighbour (n) 'neɪbər] người hàng xóm, láng
giềng
262.nervous ['nəvəs] (adj) bồn chồn, lo lắng
263.the newly
wedded couples
những cặp vợ chồng mớic ưới
264.nine out of ten chín trong mười (côngnhân)
266.nonverbal (a) phi ngôn
267.normally ['nɔməli] (adv) thông thường,
thường lệ
268.nursery school (n) ['nɜrsərɪ] nhà trẻ
269.nursing house (n) ['nɜrsɪŋhaʊs] viện dưỡng lão
270.obedient (tosb/sth)
[ə'bidjənt] (adj) biết vâng lời, ngoan
ngõan, dễ bảo
271.oblige (to do sth)
[ə'blaidʒ] (v) bắt buộc, cưỡng bách
272.obvious (adj) ['ɒbviəs] rõ ràng, hiển nhiên
273.old age (adj) già
274.omission ['omi∫n] (n) sự bỏ đi
275.On the other hand
mặt khác
276.on the whole tóm lại
277.optional ['ɔp∫ənl] (adj) tự chọn, không bắt
buộc
278.order ['ɔdə] (n) thứ tự, trình tự
279.original [ə'ridʒənl] (n) nguyên bản
280.otherwise ['ʌđəwaiz] (conj) nếu không
281.out of kindness
['kaɪndnɪs] vì lòng tốt
282.overall ['ouvərɔl] (adj) tòan diện
283.over and over nhiều lần lặp đi lặp lại
284.overseas (adj) [,ouvə'siz] nước ngòai
285.a pair of glasses
(n) một cặp mắt kính
286.palm leaf (n) [pɑmlif] lá cọ
Trang 9287.parallel ['pærəlel] (adj) song song
288.particular [pə'tikjulə(r)] (adj) đặc biệt, riêng biệt
289.particularly [pə,tikju'lærəli] (adv) đặc biệt là
290.partnership
['pɑtnə∫ip] (n) sự cộng tác
291. part time (adj) làm việc bán thời gian
292.penpal (n) [penpæl] bạn trên thư từ
293.performance [pə'fɔməns] (n) thành tích
294.permit + sb to
do sth
cho phép (ai) (làmgì) + doing sth cho
phép (làmgì)
295.personal
service
(n)['pɜ:rsənl'sɜ:rvɪs] ngành dịch vụ cá nhân
296.photograph =
photo
(n) bức ảnh
297.photographer (n) [fə'tɑgrəfər] người chụp ảnh
298.photography (n) [fə'tɑgrəfɪ] thuật chụp ảnh, nghề
nhiếp ảnh
299.Physical
Education
(n)['fɪzɪkl edʊ'keɪ∫n] môn giáo dục thể chất
300.point of view (n) quan điểm
301. posture ['pɔst∫ə(r)] (n) tư thế, dáng điệu
302.precede
[pri'sid] (v) đến trước, đi trước
303.predict [pri'dikt] (v) dự đóan
304.preparation (n) [prepə'reɪ∫n] sư chuẩn bị
305.preschool (n) trước tuổi đi học
306.pretty ['priti] (adj) khá
307.previous ['priviəs] (adj) trước (thời gian, thứ
tự),ưu tiên
308.priority [prai'ɔrəti] (n) quyền ưu tiên
309.Prize [praiz] giải thưởng
310. process ['prouses] (n) qui trình
311. product ['prɔdəkt] (n) sản phẩm
312. production [prə'dʌk∫n] (n) sự sản xuất
313. productivity (n) [prɑ:dʌk'tɪvətɪ] năng suất
314. proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
315. progress ['prougres] (n) sự tiến bộ
316. project
['prədʒekt] đề án, dự án
317. proportion [prə'pɔ∫n] (n) phần,tỷ lệ
318. public speaking ['pʌblɪk] nghệ thuật diễn thuyết, tài
ăn nói
319. qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n) văn bằng ,bằng
cấp
320.reasonable (adj) ['riznəbl] hợp lý
321. reception [ri'sep∫n] (n) tiệc chiêu đãi
322.recommendation [,rekəmen'dei∫n] (n) sự tiến cử, lời
giới thiệu
323.record ['rekɔd] (n) sổsách ghichép
324.record ['rekɔd] (n) hồ sơ
325.reference letter ['refərəns 'letər] thư giới thiệu
326.reform [ri'fɔm] (v) cải tổ, cải cách
327.regulation [,regju'lei∫n] (n) qui tắc, nội quy
328.relaxed [ri'lækst] (adj) thỏai mái, không
căng thẳng
329.renovation [,renə'vei∫n] (n) sự đổi mới
330.reordered (adj) được sắp xếp lại
331. request [ri'kwest] (n) lời yêu cầu, lời thỉnh
cầu
332.requirement [ri'kwaiəmənt] (n) thủ tục
333.respond (v) [ri'spɔnd] đáp lại
334.respone
[ri'spɔns] (n) answer (n)câu trả lời
Trang 10[ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm
336.resume [ri'zjum] (n) bản lý lịch
337.retail ['riteil] (n) sự bán lẻ
338.retail
company
(n) công ty bán lẻ
339.rewarding [ri'wɔdiη] (adj) bổ ích đáng làm
340.rhino ['rainou] (n) con tê giác
343.rise =increase [[raiz] (n)'inkris] (n) sự gia tăng
344.romantic
[roʊ'mæntɪk] lãng mạn
346.roommate (n) ['rummeit] bạn cùng phòng
347.rural ['ruərəl] (a) thuộc về nông thôn
348.sacrifice
['sækrifais] (v) hy sinh
349.sarcastic [sɑ'kæstik] (adj) chế nhạo, mỉa
mai,châm biếm
350.school
certificate
(n)bằng cấp =academic certificate (n)
351. schooling ['skuliη] (n) sự giáo dục ở nhà trường
352.score [skɔ] (n) số điểm giành trong cuộc thi
353.scores of the required entrance examination
[rɪ'kwaɪrd]kết quả thi tuyển
354.secret
['sikrit] (n) điều bí mật
355.sector ['sektə] (n) khu vực
356.secure
[si'kjuə] (adj) antâm
357.self-confident [,self'kɔnfidənt] (adj) tự tin
358.sense of humour (n)[sens] ['hju:mər] óc hài hước
359.sense of responsibililty
[rɪspɑ:nsɪ'bɪlətɪ] ý thức trách nhiệm
360.separate ['seprət] (adj) riêng biệt
361. separately
(adv) riêng rẽ, tách biệt nhau
362.serious ['siəriəs] (adj) nghiêm trọng
363.service job nghề dịch vụ
365.shank [∫æηk] (n) thân cột, chuôi dao, tay
chèo
366.the shank of the evening
lúc sẩm tối
367.shift [∫ift] (n) sự thay đổi (bản chất,
hình dạng)