1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

651 từ vựng thi THPT quốc gia

18 708 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp từ vựng tiếng anh cho kì thi THPT quốc gia. Với hơn 650 từ vựng quét qua nhiều chủ đề........................................................................................................................................

Trang 1

1. abrupt [ə'brʌpt] (adj) đột ngột

2. absolute ['æbsəlut] (adj) hòan tòan

3. accommodation [ə,kɔmə'dei∫n] (n) phòng ở

4. account [ə'kaunt] (n) bản kê khai, bản báo

cáo

5. accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế tóan

6. action ['æk∫n] (n) hành động

7. actually ['æktjuəli] (adv) thực ra

8. addition [ə'di∫n] (n) sự thêm vào

9. address

[ə'dres] địa chỉ

10.admission

requirement

[əd'mi∫nri'kwaiəmənt](n)thủ tục nhập học

11.the Advanced

Engineering

khoa công trình nâng cao

12.advertisement [əd'vətismənt,,ædvə'taizmənt]

(n)sự quảng cáo

13.agriculture ['ægrikʌlt∫ə] (n) nông nghiệp

14.alarm [ə'lɑm] (n) còi báo động, chuông

báo động

15.all over the place

khắp mọi nơi

16.allow + sb to do sth

cho phép (ai) làm (việc gì)

17.all the time =

always

luôn luôn, lúc nào cũng

18.altar ['ɔltə] (n) bàn thờ

19. amazing [ə'meiziη] (adj) kinh ngạc, sửng sốt

20.ancestor (n) ['ænsistə] tổ tiên

21. apologize to sb

fo rsth

(v)[ə'pɑlədʒaɪz] xin lỗi ai về điều gì

22.apoplectic [,æpə'plektik] (adj) hối lỗi, ân hận

23.applicant ['æplikənt] (n) người nộp đơn

24.application form [æplɪ'keɪ∫nfɔrm] (n) tờ đơn

25.appointment [ə'pɔintmənt] (n) cuộc hẹn

26.approach [ə'prout∫] (v) lại gần, đến gần

27.appropriate [ə'proupriət] (adj) thích hợp

28.argument (n) ['ɑrgjʊmənt] sự tranh luận

29.arrow ['ærou] (n) mũi tên

30.as much as possible

càng nhiều càng tốt

31. aspect ['æspekt](n) khía cạnh

32.assessment [ə'sesmənt] (n) hành động đánh giá

33.as soon as possible

càng sớm càng tốt

34.at hand sắp đến, sắp tới

35.at one time vào một thời gian nào đó trong quá

khứ, xưa kia

36.attar oil (n) một loại tinh dầu được làm từ

cánh hoa hồng

37.attempt

[ə'tempt] (n) sự cố gắng

38.attractive [ə'træktiv] (adj) thu hút, hấp dẫn, có

duyên

39.available [ə'veiləbl] (adj) rỗi để được gặp, sẵn

sàng

40.badminton (n) ['bædmɪntən] môn cầu lông

41. bamboo [bæm'bu] (n) cây tre

42.banquet ['bæηkwit] (n) buổi tiệc, yến tiệc

43.based on dựa vào

Từ vựng ôn thi đại học - Trắc nghiệm tiếng Anh THPT

(http://tracnghiemtienganhthpt.vn) 0978 119 199

Study online at quizlet.com/_26ky8r

Trang 2

44.be allowed to + do

sth

được phép làm việc gì

45.be keen on

sth/doing sth

say mê

46.biologist

[bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học

47.birth certificate (n) [bɜθsə'tifikət] giấy khai sinh

48.blame [bleim] (v) khiển trách

49.blessing ['blesiη] (n) lời cầu chúc

50.blouse [blauz] (n) áo choàng

51.boarding school [bɔrdskul] trường nội trú

52.break [breik] (n) kỳ nghỉ ngắn

53.bride

(n) [braid] cô dâu

54.calculation [,kælkju'lei∫n] (n) phép tính

55.calendar ['kælində] (n) lịch

56.candidate ['kændidit] (n) người xin việc

57.caring

(adj) quan tâm tới người khác chu

đáo

58.carpet [kapit] (n) tấm thảm

59.car repair (n) việc sửa chữa ôtô

60.casual clothes ['kæʒjuəlklouđz] (n) quần áo bình

thường

61. category ['kætigəri] (n) loại

62.category ['kætigəri] (n) hạng, loại

63.ceremony ['seriməni] (n) nghi lễ

64.challenge ['t∫ælindʒ] (v) (n) thách thức

65.challenging (adj) ['ʧælɪndʒɪŋ] kích thích

66.chance = opportunity

[t∫ɑns] (n)[,ɔpə'tjuniti] (n)cơ hội

67.character ['kæriktə] (n) nhân vật

68.childcare environment

(n)['t∫aildkeəɪn'vaɪrənmənt] nhà trẻ

69.choice [t∫ɔis] (n) sự lựa chọn

70.closing ['klouziη] (n) sự kế tthúc

72.coach

[kout∫] xe chở khách đườn gdài

73.a coat of attar oil một lớp tinh dầu

74.comment ['kɔment](n) lời bình luận

75.commitment [kə'mitmənt] (n) lời hứa, lới cam

kết

76.common (adj) ['kɑmən] thông thường, phổ

biến

77.communication [kə,mjuni'kei∫n] (n) sự giao tiếp

78.compliment ['kɔmplimənt] (n) lời khen ngợi

79.computer programmer

lập trình viên máy tính

80.the computer's memory

(n) bộ nhớ của máy vi tính

81. concerned (adj) [kən'sɜrnd] quan tâm

82.conical ['kɔnikəl] (adj) có hình nón

83.constantly ['kɔnstəntli] (adv) thường xuyên,

liên tục

84.consumer goods [kən'sjuməgudz] (n) hàng tiêu

dùng

Trang 3

[kən'træktjuəl] (adj) thỏa thuận

86.a copy of the

originals of school

certificate

[ə'rɪdʒənl][sər'tɪfɪkət]bản sao các chứng chỉ gốc ở trường phổ thông

88.core subjects [kɔr 'sʌbdʒɪkt ] những môn học

chủ đạo

89.corresponding [,kɔris'pɔndiη] (adj) tương ứng

90.the couple (n) ['kʌpl] cặp vợ chồng

91.course [kɔs] (n) khóa học

92.cultural

(adj) ['kʌlt∫ərəl] (thuộc) văn hóa

93.culture

['kʌlt∫ə] (n) văn hóa

94.customer ['kʌstəmə] (n) khách hàng

95.decent ['disnt] (adj) đứng đắn, chỉnh tề

96.degrees Celsius [di'griz ['selsiəs] (n) độ C

97.department [di'pɑtmənt](n) Bộ, ngành

98.departure [di'pɑt∫ə] (n) sự ra đi, sự khởi

hành

99.description (n) [dis'krip∫n] (n) sự mô tả

100.Design and Technology

[dɪ'zaɪn][tek'nɑlədʒɪ] thiết kế và

kỹ thuật

101. detailed ['diteild] (adj) tỉ mỉ, nhiều chi tiết

102.determination

(n) [di,təmi'nei∫n] sự xác định

103.determine

[di'təmin] (v) quyết định ,xác định

104.developed country

(n) nước phát triển

105.developing country

(n) nước đang phát triển

106.development (n) sự phát triển

107.diameter [dai'æmitə] (n) đường kính

108.disappointed [,disə'pɔintid] (adj) thất vọng

109.disruptive gây rối

110. dissolve [di'zɔlv](v) giải tán, giải thể

111. diversity

[dai'vəsiti] (n) tính đa dạng

112. domestic [də'mestik] (adj) nội địa

113. dominate ['dɔmineit] (v) chi phối, thống trị

114. economist [i'kɔnəmist] (n) nhà kinh tế học

115. education level (n) [edʊ'keɪ∫n'levl] cấp học

Trang 4

116. eel

[il] (n) con lươn eel soup cháo lươn

117. effectively [i'fektivli] (adv) có hiệu quả

118. electrician [ilek'tri∫n] (n) thợ điện

119. electricity [i,lek'trisiti] (n) điện

120.electrify [i'lektrifai] (v) điện khí hoá, nạp điện

121. eliminate [i'limineit] (v) loại bỏ, loại trừ

122.employer (n) [em'plɔɪər] boss [bɑ:s]:chủ

123.Employment

Service

dịch vụ giới thiệu việc làm

124.engineering [,endʒi'niəriη] (n) khoa công trình

125.enthusiasm [in'θjuziæzm] (n) sự hăng hái, sự

nhiệt tình

126.entrance

examination

['entrəns][ɪgzæmɪ'neɪ∫n] kì thi tuyển sinh

127.entry ['entri] (n) sự đi vào

128.envelope [in'veləp] (n) phong bì

129.equivalent [i'kwivələnt] (adj) tương đương

130.equivalent [i'kwivələnt] (n) từ tương đương

131. essay ['esei] (n) bài tiểu luận

132.event [i'vent] (n) sự kiện

133.every moment từng giây từng phút

134.the exact

duration

[ɪg'zækt][dʊ'reɪ∫n] khỏang thời gian chính xác

135.exam result

(n)[ig'zæmri'zʌlt] kết quả thi

136.excited [ik'saitid] (adj) sôi nổi

137.exciting [ik'saitiη] (adj) hứng thú, lý thú

138.existence [ig'zistəns] (n) sự tồn tại

139.explanation (n) [eksplə'neɪ∫n] sự giải thích

140.facial

expression

['feɪ∫lɪk'spre∫n] nét mặt, khuôn mặt

141. factor

['fæktə] (n) nhân tố

142.family rule

qui tắc trong gia đình

143.fantastic [fæn'tæstik] (adj) tuyệt vời

144.farewell [,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt

145.farming technique (n)['fɑ:rmɪŋtek'ni:k] kỹ thuật

canh tác

146.fascinating ['fæsineitiη] (adj) tuyệt vời

147.feature ['fit∫ə] (n) nét đặc biệt, nét đặc

trưng

149.fee-paying (adj) trả học phí

150.field [fild] (n) lĩnh vực

151. finance company (n)['faɪnæns'kʌmpənɪ] công ty

tài chính

152.fluent ['fluənt] (adj) lưu lóat

154.foreign visitor (n) ['fɑ:rən'vɪzɪtər] khách nước

ngòai

155.for further information

thêm thông tin

156.for instance ví dụ, chẳng hạn

158.formal (adj) ['fɔrml] trịnh trọng

159.formally ['fɔmlli] (adv) chính thức, trang

trọng

160.formal school system

in VN

hệ thống trường chínhqui ở VN

Trang 5

161. frankly

['fræηkli] (adv) thẳng thắn, trung

thực

162.fright [frait] sự hoảng sợ

163.frighten (v) ['fraɪtn] làm hoảng sợ

164.frightening (adj) sợ hãi

165.General

Certificate of

Secondary

Education

(GCSE) kì thi TNTHPT

166.generation [,dʒenə'rei∫n] (n)thếhệ

167.government ['gʌvnmənt] (n) chính phủ

168.grateful ['greiful] (adj) biết ơn

169.great grandfather

(n) ông cố, ông cụ

170.groceries ['grousəriz] hàng tạp phẩm

171. groom

[grum] chú rể

172.guideline ['gaidlai] (n) cư xử

173.hairstyle (n) ['heəstail] kiểu tóc

174.handle ['hændl] (v) sử dụng, sờ, (vấn tóc

lên)

175.hard working

(adj) chăm chỉ

176.harmonious

[hɑ'mɔniəs] (adj) không có sự bất đồng

hoặc ác cảm

177.have to + do sth

phải làm việc gì

178.a heart attack

['hɑtə'tæk] một cơn đau tim

179.helpful ['helpful] (adj) có ích, giúp ích

180.hobby (n) ['hɑbɪ] sở thích

181. holiday tour (n) chuyến đi nghỉ mát

182.honest ['ɔnist] (adj) chân thật

183.honesty ['ɔnisti](n) tính chân thật

184.hotel receptionist

[hou'telri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân khách sạn

Trang 6

185.house hold chores

(n) việc nhà, việc vặt trong

nhà

186.house warming party (n) tiệc mừng nhà mới, tiệc

tân gia

187.identity card [ai'dentətikad] (n) thẻ căn

cước

188.imaginary [i'mædʒinəri] (adj) tưởng

tượng, hư ảo

189.imagine [i'mædʒin](v) tưởng tượng

190.impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng

191. impressive (adj) [ɪm'presɪv] có ấn tượng

192.in addition to thêm vào

193.income ['iηkʌm] (n) thu nhập

194.infant ['infənt] (n) trẻ con (dưới 7

tuổi)

195.inflation [in'flei∫n] (n) sự lạm phát

196.informal (adj) [in'fɔml] = friendly thân

mật

197.informality (n) [ɪnfɔr'mælɪtɪ] sự thân mật

198.InformationTechnology (n)

[ɪnfər'meɪ∫ntek'nɑlədʒɪ]công nghệ thông tin

199.in public ['pʌblik] giữacông

chúng,công khai

200.in return (v) để đền đáp lại, để trả lại

201.instance ['instəns] (n) trường hợp

202.instant thought ['ɪnstəntθɔt] ý nghĩ tức thì

203.instrument ['instrumənt] (n) nhạc cụ

204.intensive [in'tensiv] (adj) tập trung,

chuyên sâu

205.interest

['intrəst] (n)sở thích

206.interested (a) cảm thấy thú vị Ex I'm interested in

the film

207.interesting

(a) thú vị Ex: The film is very

interesting

208.interruption [ɪntə'rʌp∫n] (n) sự gián đọan vật gây

gián đọan

209.intervention [,intə'ven∫n] (n) sự can thiệp

210.interview ['intəvju] (n) cuộc phỏng vấn

211. interviewee ['intəvju'i] (n) người được phỏng vấn

212. interviewer ['intəvjuə](n) người phỏng vấn

213.investment (n) [ɪn'vestmənt] sự đầu tư, vốn đầu

214.irrigation system

[,iri'gei∫n'sistəm] (n) hệ thống tưới tiêu

216.jobmarket (n) thị trường việc làm

217.jot down [dʒɔtdaun] (v) ghi lại tóm tắt

218.journalist ['dʒənəlist] (n) nhà báo

219.keeness [kinnis] (n) sự say mê, sự nhiệt tình

Trang 7

220.key value

(n) giá trị cơ bản

221. a kid

đứa trẻ

222.knowledge ['nɔlidʒ] (n) kiến thức, sự hiểu biết

223.lack of [læk] thiếu sự thiếu

224.the last two

centuries

hai thế kỷ qua

225.lawyer ['lɔjə] (n) luật sư

226.lecturer ['lekt∫ərə] (n) giảng viên

227.left over

['left'ouvə] thứ căn thừa

228.a length of time (n) một lượng thời gian

229.let + sb + do sth

để cho (ai) làm (việcgì)

230.a letter of acceptance

[ək'septəns] thư chấp nhận

231.a letter of application

(n) thư xin việc làm

232.level ['levl] (n) mức độ, trình độ

233.A level (Advanced level)

trình độ A

235.local guide (n) ['loʊklgaɪd] người hướng dẫn

địa phương

236.lower secondary school

trường trung học cơ sở

237.manner ['mænə] (n) thái độ, cử chỉ

238.manufacturing job [mænju'fækt∫əriηdʒɔb] (n) nghề

sản xuất

239.marketing manager

(n)['filɪŋ'mænɪdʒər] giám đốc tiếp thị

240.marriage

['mæridʒ] hôn nhân

241.marvelous = wonderful = fantastic

['mɑvələs](adj) tuyệt vời

242.Master of ceremonies

(MC) chủ lễ, người dẫn chương trình

244.material [mə'tiəriəl] (n) chất liệu

245.maximum ['mæksiməm] (n) tối đa

246.measure ['meʒə] (n) biện pháp

247.message

['mesidʒ] thông điệp, thông báo

Trang 8

248.method ['meθəd] (n) phương pháp

249.methodical [mə'θɑdɪkl] (adj)

250.minimum ['miniməm] tối thiểu

251.mischief

['mist∫if] (n) trò tinh nghịch, trò

tinh quái

252.mischievous

['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, tai

quái

253.Modern Foreign

Language

môn ngôn ngữ hiện đại

254.MSc (Master of

Science)

['mæstər]['saɪəns] thạc sĩ khoa học

255.namely ['neimli] (adv) cụ thể là

256.National

Congress

['næ∫ənl 'kɑ:ŋgres] Đại Hội tòan quốc

257.national

curriculum

['næ∫ənlkə'rɪkjʊləm] chương trình giáo dục quốc gia

258.national

examination

kì thi quốc gia

259.naturally ['næt∫rəli] (adv) đương nhiên, tất

nhiên

260.neatly ['nitli] (adv) gọn gàng

261.neighbour (n) 'neɪbər] người hàng xóm, láng

giềng

262.nervous ['nəvəs] (adj) bồn chồn, lo lắng

263.the newly

wedded couples

những cặp vợ chồng mớic ưới

264.nine out of ten chín trong mười (côngnhân)

266.nonverbal (a) phi ngôn

267.normally ['nɔməli] (adv) thông thường,

thường lệ

268.nursery school (n) ['nɜrsərɪ] nhà trẻ

269.nursing house (n) ['nɜrsɪŋhaʊs] viện dưỡng lão

270.obedient (tosb/sth)

[ə'bidjənt] (adj) biết vâng lời, ngoan

ngõan, dễ bảo

271.oblige (to do sth)

[ə'blaidʒ] (v) bắt buộc, cưỡng bách

272.obvious (adj) ['ɒbviəs] rõ ràng, hiển nhiên

273.old age (adj) già

274.omission ['omi∫n] (n) sự bỏ đi

275.On the other hand

mặt khác

276.on the whole tóm lại

277.optional ['ɔp∫ənl] (adj) tự chọn, không bắt

buộc

278.order ['ɔdə] (n) thứ tự, trình tự

279.original [ə'ridʒənl] (n) nguyên bản

280.otherwise ['ʌđəwaiz] (conj) nếu không

281.out of kindness

['kaɪndnɪs] vì lòng tốt

282.overall ['ouvərɔl] (adj) tòan diện

283.over and over nhiều lần lặp đi lặp lại

284.overseas (adj) [,ouvə'siz] nước ngòai

285.a pair of glasses

(n) một cặp mắt kính

286.palm leaf (n) [pɑmlif] lá cọ

Trang 9

287.parallel ['pærəlel] (adj) song song

288.particular [pə'tikjulə(r)] (adj) đặc biệt, riêng biệt

289.particularly [pə,tikju'lærəli] (adv) đặc biệt là

290.partnership

['pɑtnə∫ip] (n) sự cộng tác

291. part time (adj) làm việc bán thời gian

292.penpal (n) [penpæl] bạn trên thư từ

293.performance [pə'fɔməns] (n) thành tích

294.permit + sb to

do sth

cho phép (ai) (làmgì) + doing sth cho

phép (làmgì)

295.personal

service

(n)['pɜ:rsənl'sɜ:rvɪs] ngành dịch vụ cá nhân

296.photograph =

photo

(n) bức ảnh

297.photographer (n) [fə'tɑgrəfər] người chụp ảnh

298.photography (n) [fə'tɑgrəfɪ] thuật chụp ảnh, nghề

nhiếp ảnh

299.Physical

Education

(n)['fɪzɪkl edʊ'keɪ∫n] môn giáo dục thể chất

300.point of view (n) quan điểm

301. posture ['pɔst∫ə(r)] (n) tư thế, dáng điệu

302.precede

[pri'sid] (v) đến trước, đi trước

303.predict [pri'dikt] (v) dự đóan

304.preparation (n) [prepə'reɪ∫n] sư chuẩn bị

305.preschool (n) trước tuổi đi học

306.pretty ['priti] (adj) khá

307.previous ['priviəs] (adj) trước (thời gian, thứ

tự),ưu tiên

308.priority [prai'ɔrəti] (n) quyền ưu tiên

309.Prize [praiz] giải thưởng

310. process ['prouses] (n) qui trình

311. product ['prɔdəkt] (n) sản phẩm

312. production [prə'dʌk∫n] (n) sự sản xuất

313. productivity (n) [prɑ:dʌk'tɪvətɪ] năng suất

314. proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo

315. progress ['prougres] (n) sự tiến bộ

316. project

['prədʒekt] đề án, dự án

317. proportion [prə'pɔ∫n] (n) phần,tỷ lệ

318. public speaking ['pʌblɪk] nghệ thuật diễn thuyết, tài

ăn nói

319. qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n) văn bằng ,bằng

cấp

320.reasonable (adj) ['riznəbl] hợp lý

321. reception [ri'sep∫n] (n) tiệc chiêu đãi

322.recommendation [,rekəmen'dei∫n] (n) sự tiến cử, lời

giới thiệu

323.record ['rekɔd] (n) sổsách ghichép

324.record ['rekɔd] (n) hồ sơ

325.reference letter ['refərəns 'letər] thư giới thiệu

326.reform [ri'fɔm] (v) cải tổ, cải cách

327.regulation [,regju'lei∫n] (n) qui tắc, nội quy

328.relaxed [ri'lækst] (adj) thỏai mái, không

căng thẳng

329.renovation [,renə'vei∫n] (n) sự đổi mới

330.reordered (adj) được sắp xếp lại

331. request [ri'kwest] (n) lời yêu cầu, lời thỉnh

cầu

332.requirement [ri'kwaiəmənt] (n) thủ tục

333.respond (v) [ri'spɔnd] đáp lại

334.respone

[ri'spɔns] (n) answer (n)câu trả lời

Trang 10

[ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm

336.resume [ri'zjum] (n) bản lý lịch

337.retail ['riteil] (n) sự bán lẻ

338.retail

company

(n) công ty bán lẻ

339.rewarding [ri'wɔdiη] (adj) bổ ích đáng làm

340.rhino ['rainou] (n) con tê giác

343.rise =increase [[raiz] (n)'inkris] (n) sự gia tăng

344.romantic

[roʊ'mæntɪk] lãng mạn

346.roommate (n) ['rummeit] bạn cùng phòng

347.rural ['ruərəl] (a) thuộc về nông thôn

348.sacrifice

['sækrifais] (v) hy sinh

349.sarcastic [sɑ'kæstik] (adj) chế nhạo, mỉa

mai,châm biếm

350.school

certificate

(n)bằng cấp =academic certificate (n)

351. schooling ['skuliη] (n) sự giáo dục ở nhà trường

352.score [skɔ] (n) số điểm giành trong cuộc thi

353.scores of the required entrance examination

[rɪ'kwaɪrd]kết quả thi tuyển

354.secret

['sikrit] (n) điều bí mật

355.sector ['sektə] (n) khu vực

356.secure

[si'kjuə] (adj) antâm

357.self-confident [,self'kɔnfidənt] (adj) tự tin

358.sense of humour (n)[sens] ['hju:mər] óc hài hước

359.sense of responsibililty

[rɪspɑ:nsɪ'bɪlətɪ] ý thức trách nhiệm

360.separate ['seprət] (adj) riêng biệt

361. separately

(adv) riêng rẽ, tách biệt nhau

362.serious ['siəriəs] (adj) nghiêm trọng

363.service job nghề dịch vụ

365.shank [∫æηk] (n) thân cột, chuôi dao, tay

chèo

366.the shank of the evening

lúc sẩm tối

367.shift [∫ift] (n) sự thay đổi (bản chất,

hình dạng)

Ngày đăng: 03/10/2017, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

82. conical ['kɔnikəl] (adj) có hình nón - 651 từ vựng thi THPT quốc gia
82. conical ['kɔnikəl] (adj) có hình nón (Trang 2)
372. situation [,sit∫u'ei∫n] (n) tình hình - 651 từ vựng thi THPT quốc gia
372. situation [,sit∫u'ei∫n] (n) tình hình (Trang 11)
629. typical ['tipikl] (adj) điển hình - 651 từ vựng thi THPT quốc gia
629. typical ['tipikl] (adj) điển hình (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w