Câu 5:Cho 60 g hh X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2.Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn,thu đợc chất rắn A... C.Cả 2 bình đều có phản ứng xảy ra.. D.Cả 2 bình cùng không có
Trang 1
Môn: Hóa học Thời gian: 90 phút
Mã đề 254
Câu1:Cho chất A có CTCT: CH3-CH(CH3)-CHCl-CH(C2H5)-CH3 Tên gọi của A là: A.3-Clo-4-etyl-2-metylpentan B.3-Clo-2-etyl-4-metylpentan
C.3-Clo-2,4-đimetylhexan D.2-metyl-3-clo-4-etylpentan
Câu2:X có CTCT: CH3- CH2- CH-CH=C- CHOH- CH- CH3
CH3 CH2- CH3 CH(CH3)2 X có tên:
A.4-Etyl-2-isopropyl-6-metylocten-5-ol-4
B.5-Etyl-2,3,7-trimetylnonen-5-ol-4
C 5-Etyl-7-isopropyl-3-metylocten-4-ol-6
D.5-Etyl-3,7,8-trimetylnonen-4-ol-5
Câu3:Một hỗn hợp 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O.Tính khối lợng
Br2 có thể cộng vào hỗn hợp trên là:
A.8 gam B.16 gam C.32 gam D.Không xác định
Câu4:Đốt cháy một hiđrocacbon A thu đợc 17,6 g CO2 và 3,6 gam H2O.CTCT của A và thể tích dung dịch Br2 0,1 M vừa đủ tác dụng với A là:
A CH CH , 2 lit B.CH CH , 4 lit C.CH2=CH2,2 lit D CH2=CH2,4 lit
Câu 5:Cho 60 g hh X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2.Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn,thu đợc chất rắn A Khi cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng d để lại 1 chất rắn B nặng 16 g và khí D.Tính khối lợng của S và Fe trong X và tỷ khối của D so với
H2
A-32gS;28gFe;d=17 B-32gS; 28g Fe; d=34 C-16gS;44gFe;d=17 D-48gS;12g Fe;d=2
Câu 6:Một bình kín dung tích 5,6 lit chứa KK ở đktc.Cho vào bình 30,4 gFeSO4 và nung cho đến khi phản ứng hoàn toàn.Tính áp suất trong bình sau phản ứng ở 00C
A-1,2 atm B-2,4 atm C- 1,8 atm D-2 atm
Câu 7: 200 ml dd X chứa Pb(NO3)2.Chia X làm 2 phần bằng nhau:
Cho phần 1 vào dd H2SO4 d tạo ra kết tủa A.Cho phần 2 vào dd HCl d cho ra kết tủa B Biết mA - mB = 3 gam.Tính CM của dd X.(Biết PbSO4 và PbCl2 đều không tan trong nớc) A- 0,6 M B- 1,8M C- 1,6M D-1,2M
Câu8:cho khí SO2 vào các dung dịch sau ,trờng hợp nào có phản ứng xảy ra:
A.dung dịch Na2SO4 B dung dịch Fe2(SO4)3
C.dung dịch Al2(SO4)3 D.Cả A,B,C đều sai
Câu9:Khí SO2 tác dụng đợc với các chất :
A- H2 và Cl2(k) B- O2 và H2S C- N2 và CO2 D- NH3 và
N2
Câu 10:Khí SO2 có thể điều chế từ chất nào bằng 1 phản ứng trực tiếp từ các chất sau: (1)Na2SO4 , ,(2) H2SO4 , (3) CuSO4 , (4) FeS , (5) BaSO4
A-(1) và (2) B-Chỉ có (2) và (3) C-Chỉ có (3) , (4)và (5) D-Chỉ có (2),(3) và (4)
Trang 2
Câu11 :Trong các chất sau có bao nhiêu cặp chất phản ứng đợc với nhau?
Na2O, Al2O3, SO2, CaO, CuO :
A-2 B-3 C.4
D.5
Câu 12:Đốt cháy 8 g đơn chất M cần 5,6 lit O2 ở đktc.M là:
A-Các bon B-Lu huỳnh C-Phốt pho D-Silic
Câu13:Crăckinh 560 lit C4H10 (đktc) xảy ra thu đợc hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lit cùng điều kiện nh ban đầu.Thể tích C4H10 cha bị crăckinh là:
A.45 lit B.55 lit C.65 lit D.kết quả khác
Câu14:Hệ số trùng hợp trong một mẫu cao su Butađien(M=40.000) sấp sỉ bằng:
A.400 B.550 C.800 D.740
Câu15:Một đồng đẳng của benzen có CTTN là: (C4H5)n Số đồng phân cấu tạo ứng với
đồng đẳng đó là: A.2 B.3 C.4 D.5
Câu16:Khi cho CH3-C CH tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu đợc là:
A CH3-CHCl- CH2Cl B CH3-CCl2- CH3
C CH3-CH2- CHCl2 D CH3-CCl= CH2
Câu17:O2 phản ứng đợc với hầu hết các kim loại trừ:
A.Au và Mg,Al,Fe B.Cu và Ag,Pt C.Au,Ag,Hg,Cu D.Au,Pt,Ag,Hg
Câu18: Bình 1 chứa lu huỳnh và khí H2 ;bình 2 chứa khí H2S.Nếu đun nóng cả 2 bình ở nhiệt độ cao thì:
A.Bình 1 có phản ứng xảy ra,bình 2 không có phản ứng
B.Bình 1 không có phản ứng ,bình 2 có phản ứng xảy ra
C.Cả 2 bình đều có phản ứng xảy ra
D.Cả 2 bình cùng không có phản ứng xảy ra
Câu19:Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại đợc ở điều kiện thờng?
A.H2S và Cl2 B.H2S và SO2 C.H2S và HCl D.Cả A,B,C đều đ-ợc
Câu 20:Khí H2S có tính :
A-Khử mạnh, Tính axit yếu B-Oxi hóa mạnh,Tính axit yếu C-Khử yếu,tính axit yếu D-Oxi hóa yếu,tính axit mạnh
Câu21: Cho sơ đồ: X + H2SO4 -> FeSO4 + Y (Với X và Y đều là các chất vô cơ) Số chất phù hợp với X là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu22:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
A.CHCl=CHCl B.CH3CH=CHC2H5
C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Câu23:Với CTPT C4H8 có tất cả:
A.3 đồng phân B.4 đồng phân
C.5 đồng phân D.6 đồng phân
Trang 3
Câu24:Một mol A có CTPT là C6H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 292 gam kết tủa.A là:
A.Benzen B.Hexađien-1,3 C.Hexađien-1,4 D.Hexađien-1,5
Câu25:Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có thể tích là 8,96 lit (đktc) và có khối lợng X là4,6 gam Cho X qua Ni,to,phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y có d(Y/X)=2.Tính số mol H2đãphản ứng và CTPT của ankin là:
A.0,2 mol H2 ; C3H4 B.0,2 mol H2; C4H6 C.0,1 mol H2 ;C4H6 D 0,3 mol ; C4H6
Câu26:Đốt cháy một hiđrocacbon A thu đợc số mol CO2=5/4 số mol H2O.Biết A mạch hở.Số CTCT tơng ứng của A (không kể 2 liên kết đôi liền nhau) có thể có là:
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 27: Khí H2S có thể tác dụng đợc với:
A-Khí Cl2.và N2 B-Khí O2 và Cl2 C-Khí N2 và O2 D-Khí H2 và
Cl2
Câu28:Cho H2S phản ứng với dung dịch nớc Cl2 thì thu đợc sản phẩm là:
A.S + HCl B.SO2 + HCl C.H2SO4 + HCl D.Kết quả khác
Câu 29: Có thể điều chế H2S bằng 1 phản ứng từ chất:
A- CuS B-PbS C-Ag2S D- FeS
Câu30:Khí SO2là chất có tính:
A-Khử,oxi hóa,oxit axit B-Khử , oxit axit
C-Khử và tính oxi hóa D-Oxi hóa và oxit axit
Câu31:Một hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp có thể tích là 17,92 lit (10oC và2,5 atm) Cho X qua bình đựng dung dịch KMnO4 d ,khối lợng bình tăng 70 gam 2 anken là:
A.C2H4 và C3H6 B.C3H6và C4H8 C.C4H8và C5H10 D.C3H6 và C5H10
Câu32:Monome dùng để trùng hợp tạo ra polime: [-CH2-CH(CH3)-CH(C6H5)-CH2-]n là: A.2-Metyl-3-phenylbuten-2 B 2-Metyl-3-phenylbuten-1
C.Propilen và stiren D.Tất cả đều sai
Câu33:Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2-Clo-3-metylbutan.Tên gọi
của A là:
A.3-Metylbuten-2 B.3-Metylbuten-1 C.2-Metylbuten-2 D.2-Metylbuten-3
Câu34:Đốt cháy một hh hiđrocacbon ta thu đợc 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy ( ở đktc) là:
A.4,48 lit B.5,6 lit C.2,8 lit D.3,92 lit
Câu35:Cho 4,8 g Mg vào dung dịch H2SO4 d ,phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí X thoát
ra ở đktc.Khí X là:
A.H2 B.SO2 C.SO3 D.H2S
Câu36:Cho 0,3 mol H2SO4 đặc tác dụng hết với chất X thu đợc 8,96 lít khí SO2(đktc) Chất X là:
A Fe B.S(lu huỳnh) C.H2S D.Na2SO3
Trang 4
Câu37:Khi nung hoàn toàn 30,4 g một muối sunfat của kim loại M thu đợc 5,6 lít khí
thoát ra ở đktc.Muối đó là:
A.CuSO4 B.FeSO4 C.Fe2(SO4)3 D.Ag2SO4
Câu38:Cho sơ đồ : X + H2S -> H2SO4 + Y .X có thể là những chất nào trong các chất sau:
1/.FeSO4 2/Na2SO4 3/CuSO4 4/PbSO4 5/BaSO4
6/Ag2SO4 7/HgSO4 8/ZnSO4 A.1,2,5,6 B.3,4,6,7 C.2,4,7,8 D.1,2,5,8
Câu39:Khi cho toluen tác dụng với Cl2/Fe,to theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm thu đợc là:
A.p-Clotoluen B.m-Clotoluen C.O-Clotoluen D.Cả A,C đều đúng
Câu40:Cho isopren tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 thì số đồng phân sản phẩm thu đ ợc có
thể có là: A.3 B.4 C.5 D.6
Câu41:Một ankin có CTTN là (C2H3)n thì có số đồng phân cấu tạo ankin là:
A.2 B.3 C.4 D.1
Câu42:Đốt cháy 30 ml hh X gồm 2 ankin liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu đợc 110 ml
khí CO2 đo ở cùng điều kiện.Nếu cho 3,36lit hh X ở trên(đo ở đktc) lội từ từ qua dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 7,35 gam kết tủa Hai ankin là:
A.Etin và propin B.Propin và butin-1
C.Propin và butin-2 D.Không xác định đợc
Câu43:Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng hoàn toàn với cùng số mol mỗi chất sau:Cu , S , Na2SO3.Trờng hợp cho thể tích khí SO2 lớn nhất là:
A.Với Cu B.Với S C.Với Na2SO3 D.Cả 3 trờng hợp bằng nhau
Câu 44:Cho 0,8 g hh Mg và Fe tác dụng với dd H2SO4 0,5M thu đợc 0,448 lit khí (đktc).Khí đó và khối lợng muối thu đợc là:
A-SO2 ,2,76g B-H2S ;5,7g C-H2;2,72g D-Cả SO2 và
H2;5,6g
Câu 45:Cho một hh X gồm SO2 và O2 theo tỷ lệ mol là 1:1 đi qua V2O5 nung nóng, thu
đ-ợc hh Y có khối lợng 19,2 g.Hòa tan hh Y trong nớc sau đó thêm Ba(NO3)2 d vào đ-ợc37,28 g kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2?
A-40% B-75% C-80% D-60%
Câu 46:Hòa tan 64 g Cu trong 100 ml dd H2SO4 98% (d=1,8 g/ml).Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.Tính khối lợng muối CuSO4.5H2O thu đợc
A-468g B-80 g C- 280g D-225g
Câu47:Isopren có thể cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1 tạo ra số sản phẩm:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu48:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu đợc (m+14)g H2O và (m+40) gam
CO2.Giá trị của m là:
A.9 gam B.6 gam C.4 gam D.21 gam
Câu49:Chia hỗn hợp 2 anken thành 2 phần bằng nhau.Đốt hoàn toàn phần 1 thu đợc 6,3
gam H2O.Phần 2 cộng H2 đợc hỗn hợp A.Đốt cháy hoàn toàn A thì thể tích CO2 (đktc) tạo
ra là:
A.7,84 lit B.3,36 lit C.2,24 lit D.6,72 lit
Trang 5
C©u50:C«ng thøc tæng qu¸t cña c¸c hi®rocacbon lµ: CnH2n+2-2k §èi víi chÊt 2-Metylbuta®ien-1,3 th× trÞ sè cña n vµ k lµ:
A.n=2 ,k=4 B.n=4 ,k=2 C.n=5, k=3 D.n=5 , k=2 (cho:Ba=137;S=32;O=16;Cu=64;Fe=56;Pb=207;Cl=35,5;Mg=24;Ag=108;C=12;Br=80)