Lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn của Châu Á... - Địa hình núi và cao nguyên.. - Mạng lưới sông thưa.. - Mạng lưới sông dày... Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2
Trang 1Hình 6.1 Lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn của Châu Á
Trang 2STT Mật độ dân số
trung bình
Nơi phân bố Ghi chú (Khí hậu ,
địa hình , sông ngòi )
1
2.
3.
4.
Dưới 1 người/ km2
1 – 50 người/km2
51 – 100 người/km2
Trên 100 người/km2
Bắc Liên Bang Nga …
Trang 31 - 50
người/km 2
51- 100 người/km 2
Trên 100 người/km 2
Chưa đến 1 người/km 2
Thành phố lớn
Dưới 1 người / km2
L I Ê N B A N G N G A
TRUNG QUỐC
PA-KI-XTAN
A-RẬP
T
N
●
●
Đ
●
●H
●B
T
C
●
B NG-LA- ET ĂNG-LA-ĐET ĐET
PHI- LIP-PIN
Trang 4Dưới 01 người / Km2
Trang 51 - 50
người/km 2
51- 100 người/km 2
Trên 100 người/km 2
Chưa đến 1 người/km 2
Thành phố lớn
L I Ê N B A N G N G A
TRUNG QUỐC
PA-KI-XTAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
MÔNG CỔ I-RAN
TH Ổ
NH Ĩ
KÌ
THÁI LAN LA ØO
MI-AN-MA
MA-LAI-XI-A
BRU-NÂY
●
T
N
●
●
Đ
●
●H
●B
T
C
●
B NG-LA- ET ĂNG-LA-ĐET ĐET
I-RĂC
PHI- LIP-PIN
Trang 6Từ 01 - 50 người / Km2
Trang 71 - 50
người/km 2
51- 100 người/km 2
Trên 100 người/km 2
Chưa đến 1 người/km 2
Thành phố lớn
L I Ê N B A N G N G A
TRUNG QUỐC
PA-KI-XTAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
MÔNG CỔ I-RAN
TH Ổ
NH Ĩ
KÌ
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN LA ØO
MI-AN-MA
MA-LAI-XI-A
51 – 100 người/km2
ẤN ĐỘ
BRU-NÂY
●
T
N
●
●
Đ
●
●H
●B
T
C
●
B NG-LA- ET ĂNG-LA-ĐET ĐET
I-RĂC
PHI- LIP-PIN
Trang 8Từ 51 - 100 người / Km2
Trang 91 - 50
người/km 2
51- 100 người/km 2
Trên 100 người/km 2
Chưa đến 1 người/km 2
Thành phố lớn
L I Ê N B A N G N G A
TRUNG QUỐC
PA-KI-XTAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
MÔNG CỔ I-RAN
TH Ổ
NH Ĩ
KÌ
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN LA ØO
MI-AN-MA
MA-LAI-XI-A
ẤN ĐỘ
BRU-NÂY
VI ỆT N AM
●
T
N
●
●
Đ
●
●H
●B
T
NHẬT BẢN
C
●
B NG-LA- ET ĂNG-LA-ĐET ĐET
I-RĂC
Trên 100 người/km2
PHI- LIP-PIN
Trang 10Trên 100 người / Km2
Trang 11dân số diện tích sông ngòi
- Dưới 1 người/km 2
- Từ 1 -50 người/km 2
- Từ 51-100người/km 2
- Trên 100 người/km 2
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Áp-ga-ni-xtan, Pa-kix-tan
- Lớn nhất - Khí hậu rất lạnh, khô
nóng.
- Địa hình núi cao , hiểm trở.
- Mạng lưới sông rất thưa
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Khu vực Đông Nam Á
- Đông Nam Thổ Nhĩ
Kì, I-Ran
- Khá lớn - Khí hậu ôn đới lục địa
và nhiệt đới khô.
- Địa hình núi và cao nguyên.
- Mạng lưới sông thưa.
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , một số đảo ở In-đô-nê-xi-a Trung Quốc
- Diện tích nhỏ - Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp.
- Nhiều sông.
- Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ ,
1 số đảo In-đô
- Diện tích rất nhỏ
- Khí hậu ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
- Đồng bằng ven biển.
- Mạng lưới sông dày.
Trang 12Bảng 6.1 Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000
Thành phố
(Quốc gia)
Số dân (triệu người)
Thành phố (Quốc gia)
Số dân (triệu người )
Thành phố (Quốc gia)
Số dân (triệu người)
1 Tô - ki - ô
(Nhật Bản)
2 Mum - bai
(Ấn Độ)
3 Thượng Hải
(Trung Quốc)
4 Tê-hê-ran
(I – ran)
5 Niu Đê li
(Ấn Độ)
27.0 15.0 15.0 13.6 13.2
6 Gia các ta
(Inđônesia)
7 Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8 Ca- ra- si
(Pa-ki-xtan)
9 Côn-ca-ta
(Ấn Độ)
10 Xơ - un
(Hàn Quốc)
13.2 13.2 12.0 12.0 12.0
11 Đắc - ca
(Băng la đét)
12 Ma-ni-la
(Phi lip pin)
13 Bát - đa
(I - rắc)
14 Băng cốc
(Thái Lan)
15 TP Hồ Chí Minh
(Việt Nam)
11.2 11.1 10.7 10.7 5.2
Trang 131 - 50
người/km 2
51- 100 người/km 2
Trên 100 người/km 2
Chưa đến 1 người/km 2
Thành phố lớn
L I Ê N B A N G N G A
TRUNG QUỐC
PA-KI-XTAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
MÔNG CỔ I-RAN
TH Ổ
NH Ĩ
KÌ
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN LA ØO
MI-AN-MA
MA-LAI-XI-A
ẤN ĐỘ
BRU-NÂY
VI ỆT N AM
●
T
N
●
●
Đ
●
●H
●B
T
NHẬT BẢN
C
●
B NG-LA- ET ĂNG-LA-ĐET ĐET
I-RĂC
PHI- LIP-PIN
Tô-ki-ô
Mum bai
Thượng Hải
Tê-hê-ran
Niu Đê li
Gia-các-ta
Bắc kinh
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Xơ-un
Đắc-ca
Ma-ni-la
Bat-đa
Băng cốc