- Phân tích lượng mưa : + Lượng mưa trung bình năm?. Sự phân bố lượng mưa trong năm?. + Mưa nhiều vào tháng nào?. - Phân tích nhiệt độ : +Nhiệt độ tháng cao nhất + Nhiệt độ tháng thấp nh
Trang 1Giáo viên: Ngô Thị Tường Vy Trường THCS Trần Cao Vân
Địa lí 7
Trang 6B
Trang 7- Phân tích lượng mưa :
+ Lượng mưa trung bình năm? Sự phân bố lượng mưa trong năm?
+ Mưa nhiều vào tháng nào ? Mưa ít vào tháng nào?
- Phân tích nhiệt độ : +Nhiệt độ tháng cao nhất
+ Nhiệt độ tháng thấp nhất
+ Biên độ nhiệt trong năm
- Nêu đặc điểm chung của kiểu khí hậu đó? Cho biết từng biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào?
- Sắp xếp các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa A,B,C,D vào các vị trí đánh dấu 1,2,3,4 trên h.27.2 cho phù hợp
NỘI DUNG
Trang 10A B
Lượng mưaMùa mưaMùa khô
T0 cao nhất
T0thấp nhấtBiên độ nhiệt
Đặc điểm khí hậu
Kiểu khí hậu
Trang 11A B
Lượng mưaMùa mưaMùa khô
1244 mm T11 -> T3 T4 -> T10
T0 cao nhất
T0thấp nhấtBiên độ nhiệt
T11:28 0 C T7 : 18 0 C(MĐ)
10 0 C
Đặc điểm khí
Kiểu khí hậu Kiểu KH nhiệt
đới bán cầu Nam
(3)
Trang 14T0 cao nhất
T0thấp nhất
Biên độ nhiệt
T5 : 35 0 C T1 : 20 0 C
15 0 C
Đặc điểm khí
Kiểu khí hậu Kiểu KH nhiệt
đới bán cầu Bắc
(2)
Trang 17T0 cao nhất
T0thấp nhất
Biên độ nhiệt
T4 : 28 0 C T7 : 20 0 C
8 0 C
Đặc điểm khí hậu Nắng nóng ẩm,
mưa nhiều quanh năm Biên độ nhiệt thấp.
Kiểu khí hậu Xích đạo ẩm
(1)
Trang 20Kiểu khí hậu Địa Trung Hải
(4)
Trang 21Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
10 0 C
Đặc điểm
khí hậu Nóng, mưa theo mùa. Mùa hè nóng, khô, mùa
đông ấm, mưa nhiều vào thu đông
Kiểu k/ hậu Kiểu KH nhiệt
đới ở bán cầu Nam
(số 3)
897 mm T6 -> T9 T10 -> T5
2592 mm T9 -> T5 T6 -> T8 T4 : 28 0 C T7 : 20 0 C
8 0 C
T5 : 35 0 C T1 : 20 0 C
15 0 C
Nóng, mưa theo mùa. Nắng nóng ẩm, mưa
nhiều quanh năm Biên độ nhiệt thấp.
506 mm T4 -> T8 T9 -> T3 T2 : 22 0 C T7: 10 0 C(MĐ)
12 0 C
Kiểu KH Xích đạo ẩm
Kiểu KH Địa Trung Hải
Kiểu KH nhiệt đới ở bán cầu Bắc
(số2 ) ( số 1) (số 4)