Cân bằng hóa hoc tt + _ Kết luận: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.. Định nghĩa Sự chuyển dịch cân bằng hó
Trang 1© Chuyên đề: Lý thuyết phản ứng hóa học
ZE————————————————®
‘wn hoahe EDU.VNI
Phần 2: Cân bằng hóa học
Trang 2
Các yếu tố ảnh hưởng cân bằng hóa học
Sử dụng biểu thức hằng só cân bằng để làm các bài tập đơn giản
Trang 3Phản ứng 2KCIO, "9 2C + 3O, GI, + HO <>HCI + HGIO
phản ứng | sang phải) Xảy ra theo 2 chiều ngược nhau (cùng điều kiện p.ứng)
Trang 4
* _ Trong quá trình diễn ra phản ứng
+ giảm dần
~_ V„ tăng dần + _ Đến một thời điểm nào đó: v,
— nồng độ các chất giữ nguyên nều nhiệt độ không biến đổi
— Trạng thái: cân bằng hóa học
Trang 5
© Phần 2: Cân bằng hóa học
“
| Phân ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học (tt)
2 Cân bằng hóa hoc (tt)
+ _ Kết luận: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
* _ Đặc điểm cân bằng hóa học:
+ Cân bằng hóa học là cân bằng động: ở trạng thái cân bằng phản ứng
không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra
nhưng với tốc độ bằng nhau
+ Tại vị trí cân bằng: hệ phản ứng luôn có mặt các chất phản ứng và
các chất sản phẩm
Trang 6
Phần 2: Cân bằng hóa học
I.Phản ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa hoc (tt)
2 Can bang héa hoc (tt)
= Vidu:
Trường hợp 1 Trường hợp 2
Hé phan | Cho 0,500 mol/lit H, va 0,500 | Cho 1 mol/lit HI binh kin &
ng _| molllit |, vao binh kin & 430°C | 430°C,
Trang 7+ a, b, c, d: hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình hóa học
* _ Giá trị K, không thay đổi ở mỗi nhiệt độ xác định: hằng số cân bằng
* Lưuý:
= Gia tri hang sé can bang chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
+ Néng d6 chất rắn được coi là hằng số nên không có mat cộng biểu thức tính hằng số cân bằng
Trang 8Phần 2: Cân bằng hóa học
Bai tap ap dung
Câu 1: Lập biểu thức tính hằng số cân bằng K, cho các phản ứng sau:
8) N20) 5 2NO;„,
b)C @ + CO, S5 2CO „
Trang 9
Phần 2: Cân bằng hóa học
Bai tap ap dung (tt)
Câu 1: Lập biểu thức tính hằng số cân bằng K, cho các phản ứng sau:
bị Ke= (CO,] ~ Cân bằng trong hệ dị thẻ
(C ở thể rắn không có mặt trong biểu thức tính hằng số cân bằng)
Trang 10Phần 2: Cân bằng hóa học
III Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
+ _ Nạp đẩy khí NO; và cả hai ống nghiệm (a) (b)
(a) va (b) ở nhiệt độ thường Nút kín cả
hai ống, trong đó có cân bằng sau:
2NO2%) 5 NO,
(màu nâu đỏ) (không màu)
+ Màu của hỗn hợp khí trong cân bằng ở cả hai ống là như nhau
Trang 11£® Phần 2: Cân bằng hóa học
I Sự chuyển dịch cân bằng hóa học (tt)
1 Thí nghiém (tt)
+ Đóng khóa K, ngâm ống (a) vào nước đá
+ _ Một thời gian sau thầy ống (a)
— các phân tử NO, trong ống (a) đã
phản ứng để tạo N,O„
—› nồng độ NO; giảm bớt và
nồng độ N,O, tăng lên
*._ Hiện tượng này được gọi là sự chuyển dịch cân bằng hóa học
Trang 12
Phần 2: Cân bằng hóa học
III Sự chuyển dịch cân bằng hóa học (tt)
2 Định nghĩa
Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là sự di chuyển từ trạng thái cân
bằng này sang trang thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố bên
ngoài lên cân bằng
Những yếu tổ ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là:
+_ Nông độ
+ Áp suất
~_ Nhiệt độ
Trang 13
© Phần 2: Cân bằng hóa học
“
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
1 Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-to-li-ê
* Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác
động từ bên ngoài, như biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ, thì cân
bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó
Trang 15
© Phần 2: Cân bằng hóa học
a
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ()
3 Ảnh hưởng của áp suắt
+_ Nếu giảm áp suất của hệ: cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
(chiều làm tăng số moi khí)
Trang 16Phần 2: Cân bằng hóa học
IV Các yếu tế ảnh hưởng đến cân bằng hóa học (tt)
.3 Ảnh hưởng của áp suất (t)
*_ Lưu ý: Với hệ khi cân bằng có số mol khí ở hai về của phương trình hóa
học bằng nhau hoặc trong hệ không có chất khí thì việc thay đổi áp suất
không làm cân bằng chuyển dịch
Trang 17
® a Phần 2: Cân bằng hóa học
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ()
4 Ảnh hưởng của nhiệt độ
Xét hệ: N;O,¿y®% 2NO;„, AH= 88 kJ >0
Phản ứng theo chiều thuận: thu nhiệt
Ap dung nguyên lý chuyển dịch cân bằng: khi tăng hoặc giảm áp nhiệt
độ của hệ cân bằng, thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm
tác dụng của việc tăng hoặc giảm nhiệt độ đó đó
Cụ thể
~_ Nếu tăng nhiệt độ của hệ: cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
(chiều phản ứng thu nhiệt)
+ _ Nếu giảm nhiệt độ của hệ: cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
(chiều phản ứng tỏa nhiệt)
Trang 18
® a Phần 2: Cân bằng hóa học
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học (tt)
5 Vai trò của chất xúc tác
Chất xúc tác không làm biến đổi nồng độ các chất trong cân bằng và
cũng không làm biến đổi hằng số cân bằng
— Chất xúc tác không làm cân bằng chuyển dịch
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch với số lần bằng nhau
Chất xúc tác làm giảm thời gian thiết lập cân bằng (tăng hiệu suất quả trình sản xuất)
Trang 19Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Cau 2: Mét phan ting hod hoc dang 6 trạng thai cân bằng, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 20Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Cau 2: Mét phan ting hod hoc dang 6 trạng thai cân bằng, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 21> Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Câu 3: Hằng số cân bằng K của một phản ứng hóa học luôn không phụ thuộc vào:
A nồng độ B nhiệt độ C áp suất _ D sự có mặt chất xúc tác
Trang 22
Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Câu 3: Hằng số cân bằng K của một phản ứng hóa học luôn không phụ thuộc vào:
A nồng độ B nhiệt độ C.áp suất _ D sự có mặt chất xúc tác
Trang 23
Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
(Cau 4: Phan ting sau đang ở thái thái cân bằng:
Hy qy + 11202 5 HO AH = -285,83 kJ
Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng
A Thay đổi áp suất B Thay đổi nhiệt độ
.C Cho thêm oxi D Cho chất xúc tác
Trang 24© Phần 2: Cân bằng hóa học
>
V Bai tap dp dung (tt)
Cau 4: Phan Ging sau đang ở thái thái cân bằng:
Hy qy + 11202 5 HO AH = -285,83 kJ
Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng
A Thay đổi áp suất B Thay đổi nhiệt độ
.C Cho thêm oxi D Cho chất xúc tác
Trang 25Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Cau 5: Cho phuong trinh phan ting:
Ngạy + Oo 2NOw AH>0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân
bằng hóa học trên?
A Nhiệt độ và nòng độ B Áp suất và nồng độ
C Néng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ
Trang 26Phần 2: Cân bằng hóa học
V Bai tap dp dung (tt)
Cau 5: Cho phuong trinh phan ting:
Ngạy + Oo 2NOw AH>0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân
bằng hóa học trên?
A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ
C Néng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ
Trang 27© Phan 2: Can bang hóa học
eC
VI Bai tap đề nghị
Câu 1: Cho phản ứng: N„„ + 3H„„y%.- 2NH;„, Ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH; là 0,3 moll, của N; là 0,5 mol/l và của H, là 0,1 moll
Hang số câu bằng K, là:
Câu 2: Bình kín có thé tích 0,6 lít chứa 0,6 mol H, và 0,5 mol N, ở nhiệt độ
tC, khi & trang thai cn bang c6 0,2 mol NH, tạo thành Hằng số cân bang
là:
Trang 28
© Phần 2: Cân bằng hóa học
VI Bài tập đề nghi (tt)
Câu 3: Cho phản ứng: COạ, + H;O„, Z CO, + Hoy
Ở EC, K = 1 Nếu ở trạng thái cân bằng có 90%CO chuyển thành CO; và
nông độ ban đầu CO là 1 molil thì nồng độ hơi nước ban dau là bao nhiêu?
A.6M B.7M ©.8M D 9M