Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 2Bµi 1 : TÝnh
a
4 3
2
× 3
2 : 21 8
7
4 : 21 8
3
2 7
4
×
2 11
3
×
11
3 : 11 6
2
: 11 6
11
3
2 ×
b)
21
8 7
3
4 2
=
×
×
=
7
4 42
24 2
3 21
8
=
=
×
=
3
2 84
56 4
7 21
8
=
=
×
=
21
8 3
7
2 4
=
×
×
=
11
6 11
2 3
=
×
=
2 33
66 3
11 11
6 × = =
=
11
3 22
6 2
11
6
=
=
×
=
11
6 11
3 2
=
×
=
Trang 34
3
2
×
3
2
:
21
8
7
4
:
21
8
3
2
7
4
×
21
8 7
3
4 2
=
×
×
=
7
4 42
24 2
3 21
8
=
=
×
=
3
2 84
56 4
7 21
8
=
=
×
=
21
8 3
7
2 4
=
×
×
=
2
3 x =
4 7
: =
8 2 1
3 4
2 3
8 2 1
: = 2
3
4 7
8 2 1
Bµi 1 : TÝnh
7
4
3
2
×
3
2
7
4
×
Trang 4Bµi 2 : T×m
x
a
)
c )
x =
:
2 3
2
7
=
2 3
2
7
= 7 3
x x
x
2 2
7 1
1 1
=1 4
x
x
x
2 2
b
:
1 3
2 5
=
1 3
2 5
= 6 5
x x
Trang 57 7
3
×
7
3 : 7 3
11
9 6
1 3
2
×
×
5 4 3 2
4 3
2
×
×
×
×
×
a
c
Trang 67 7
3
×
7
3 : 7 3
11
9 6
1 3
2
×
×
5 4 3 2
4 3
2
×
×
×
×
×
1 1
1 3
7
7
3 3
7 7
3
=
=
×
×
=
×
=
11
1 11 2 3 3
3 3 1
2 11 6 3
9 1 2
=
×
×
×
×
×
×
=
×
×
×
×
=
5
1 120
24 5
4 3 2
4 3 2
=
=
×
×
×
×
×
5
1
=
11
1 22
2 198
18 11
6 3
9 1
2 11
9 6
1 3
2
=
=
=
×
×
×
×
=
×
×
1 21
21 3
7
7
3 3
7 7
3
=
=
×
×
=
21
21 3
7 7
3 7
3 : 7
3
=
=
×
=
a
Ho
Æc
Ho Æc
Ho
Æc
Ho Æc
1
=
c
3 7
7
3
×
×
=
Bµi 3 : TÝnh
Trang 7m
25 2
m
5 4
a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó
b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh
thì cắt đ ợc tất cả bao nhiêu ô vuông?
c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài và có cùng
diện tích với tờ giấy hình vuông đó Tìm chiều rộng tờ
giấy hình chữ nhật
Bài giải
a) Chu vi tờ giấy hình
vuông là: ( )
5
8 4 5
2
m
=
ì
Diện tích của tờ giấy hình
vuông là: 2 2 4
b) Diện tích của một ô vuông là:
625
4 25
2 25
2 ì = (m 2 )
Số ô vuông bạn An cắt
đ ợc là:
25
4 : 4
= (ô