1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. Bài 3. Bàn phím máy tính

13 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. Bài 3. Bàn phím máy tính tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ BÀN PHÍM

Trong các thành phần máy tính, bàn phím là thiết bị nhập dữ liệu

được sử dụng nhiều nhất Ngày nay bàn phím có rất nhiều kiểu

dáng, nhưng hầu như đều chứa đầy đủ các phím như: Các ký tự

trong bảng chữ cái tiếng anh, phím số, ký tự đặc biệt, hay các

phím chức năng Ngoài ra còn có các bàn phím có ít phím hơn,

các bàn phím hướng đến sự nhỏ gọn

Trang 2

Các phím được sắp xếp

theo dạng chuẩn với đầy

đủ các phím, thích hợp

với nhiều nhu cầu sử

dụng.

TENKEYLESS

Dạng bàn phím rút gọn phần numpad, giúp cho khoảng cách giữa chuột và bàn phím gần nhau hơn.

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ BÀN PHÍM

Bàn phím máy tính được chia ra làm 7

cụm phím

Các phím ký tự thông dụng.

Cụm các phím ký tự thông dụng

Bao gồm các ký tự trong bảng chữ cái tiếng anh, số và các ký tự đặc biệt(nhấn

giữ Shift trong các phím để gõ ký tự đặc biệt) Phím dài nhất là Space(phím

cách) dùng để tạo khoảng trống giữa các ký tự

Hàng phím trên Hàng phím cơ bản Hàng phím dưới

Trang 4

Các phím chức năng.

Esc : Hủy bỏ một hoạt động đang thực hiện, kết hợp với

Ctrl để thoát tạm thời ra khỏi một ứng dụng nào đó đang

hoạt động

Tab: Di chuyển dấu nháy một đơn vị định trước, hoặc di

chuyển dấu nháy sang ô, cột, trường kế tiếp

Caps Lock : Bật/tắt chế độ gõ chữ IN HOA Enter: Phím dùng để chọn hoặc chạy một chương trình

đang được lựa chọn

Backspace: Xóa ký tự bên trái dấu nháy.

Shift, Alt, Ctrl là phím tổ hợp chỉ có tác dụng khi nhấn

kèm với các phím khác, mỗi chương trình sẽ có qui định riêng cho các phím này (Kết hợp Alt + Tab để chuyển đổi

qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng)

Phím windows: Mở menu Start của Windows và được

dùng kèm với các phím khác để thực hiện một chức năng

khác

Phím Menu: Mở nhanh menu chuột phải.

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ BÀN PHÍM

Các phím lệnh.

Các phím lệnh từ F1 đến F12

Chức năng các phím lệnh sẽ được quy định tùy chương trình Thông thường F1 để mở cửa

sổ trợ giúp, F2 để đổi tên đối tượng được chọn, F3 để tìm kiếm nhanh Ngoài ra còn có thể kết hợp với các phím chức năng như Alt + F4 để tắt ứng dụng đang chạy

Trang 6

Các phím điều khiển màn hình hiện thị.

Các nút này thường ít được sử dụng

Print Screen: Chụp ảnh màn hình hiện tại, sau khi chụp có thể dán (paste) vào trình chỉnh sửa

ảnh(paint) hoặc trực tiếp vào trình soạn thảo văn bản

Trên bàn phím thường có cụm 3 đèn tương ứng với trạng thái tắt bật của 3 phím chức năng từ trái qua phải là: Bàn phím số rời, viết hoa, và Scroll Lock

2 phím còn lại tồn tại từ các bàm phím đầu tiên và đến nay chúng hầu như không được sử dụng

Trang 7

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ BÀN PHÍM

Các phím điều khiển trang hiện thị.

Cụm phím điều khiển trang

Insert : Bật/tắt chế độ viết đè trong các trình xử lý văn bản Khi bật chế độ ghi đè, bạn nhập

nội dung vào giữa dòng các ký tự bên phải sẽ bị thay thế bởi các ký tự bạn vừa nhập

Delete : Xóa đối tượng đang được chọn, xóa ký tự nằm bên phải dấu nháy trong các chương

trình xử lý văn bản

Home: Di chuyển dấu nháy về đầu dòng trong các chương trình xử lý văn bản.

End: Di chuyển dấu nháy về cuối dòng trong các chương trình xử lý văn bản.

Page Up: Di chuyển màn hình lên một trang trước nếu có nhiều trang trong cửa sổ chương

trình

Page Down: Di chuyển màn hình xuống một trang sau nếu có nhiều trang trong cửa sổ

chương trình

Trang 8

Các phím mũi tên.

Phím mũi tên

Các phím mũi tên được sử dụng di chuyển trong trường hợp không có chuột, di

chuyển dấu nháy, hay di chuyển qua lại giữa các đối tượng chọn

Trang 9

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ BÀN PHÍM

Các phím số.

Cụm bàn phím số

Rất tiện lợi với những người phải sử dụng thường xuyên tới các con số Để sử dụng bàn phím số ta bật Num Lock (kiểm tra đã bật chưa bằng cách nhín đèn Num Lock đã sáng chưa)

Trang 11

HOẠT ĐỘNG 3: VỊ TRÍ CÁC NGÓN TAY TRÊN BÀN PHÍM

Quan sát hình ảnh các ngón tay và đặt tay đúng theo mẫu, bắt đầu từ hai ngón tay trỏ của hai bàn tay

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 5: THỰC HÀNH

HOẠT ĐỘNG 6: NHẬN XÉT

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 7: EM CÓ BIẾT?

Bàn phím máy tính được sử dụng ngày nay còn gọi là bàn phím QWERTY, theo thứ tự các chữ cái của hàng phím trên

Ngày đăng: 27/09/2017, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bao gồm các ký tự trong bảng chữ cái tiếng anh, số và các ký tự đặc biệt(nhấn giữ Shift trong các phím để gõ ký tự đặc biệt) - Chương I. Bài 3. Bàn phím máy tính
ao gồm các ký tự trong bảng chữ cái tiếng anh, số và các ký tự đặc biệt(nhấn giữ Shift trong các phím để gõ ký tự đặc biệt) (Trang 3)
Quan sát hình ảnh các ngón tay và đặt tay đúng theo mẫu, bắt đầu từ hai ngón tay trỏ của hai bàn tay. - Chương I. Bài 3. Bàn phím máy tính
uan sát hình ảnh các ngón tay và đặt tay đúng theo mẫu, bắt đầu từ hai ngón tay trỏ của hai bàn tay (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w