Bàn phím máy tính:a... Hai phím có gaiHàng phím dưới Hàng phím cơ sở Hàng phím trên Hàng phím số Phím cách b.. Hàng phím cơ sởTrên hàng cơ sở có hai phím có gai là phím F và phím J.. Hà
Trang 1Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009.
Bài 3: BÀN PHÍM MÁY TÍNH.
Trang 21 Bàn phím máy tính:
a Bàn phím:
Trang 3Hai phím có gai
Hàng phím dưới
Hàng phím cơ sở
Hàng phím trên
Hàng phím số
Phím cách
b Khu vực chính của bàn phím
Trang 4Hàng phím cơ sở
Trên hàng cơ sở có hai phím có gai là phím
F và phím J Hai phím này là vị trí đặt 2
ngón tay trỏ khi gõ phím.
Trang 5Hàng phím trên.
Hàng phím dưới.
Hàng phím số.
Hàng phím dưới cùng: gọi là hàng phím
Trang 6c Các khu vực phím khác
• Khu vực phím số:
khung phím số chỉ hoạt động được khi đèn
Numlock bật sáng
Trang 7Phím Tab: lùi vào đầu dòng (khoảng 10
kí tự)
Phím Caps lock: viết chữ in hoa (không
có dấu)
+ với một phím chữ bất kỳ được chữ in hoa (không có dấu)
+ với phím có hai kí tự được kí tự ở trên Phím Enter : xuống dòng
Trang 8Xoá kí tự đứng trước con trỏ
Xoá kí tự
đứng sau
con trỏ
Di chuyển con trỏ lên trên một đoạn văn bản
Di chuyển con trỏ xuống
dưới một đoạn văn bản
Di chuyển con trỏ tới
đầu dòng
Di chuyển con trỏ tới cuối dòng
Trang 9Bài tập
B3 Tìm các phím Q W E R T Y trên bàn phím rồi điền Đ vào ô vuông cuối câu đúng, điền S vào ô vuông cuối câu sai
a Đó là các phím ở hàng phím cơ sở
b Đó là các phím liên tiếp nhau
c Đó là các phím ở hàng phím trên
S
Đ Đ
Trang 10Bài 4: CHUỘT MÁY TÍNH
Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2009.