1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 6. Let’s talk

11 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 30,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 6. Let’s talk tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

Welcome to English 4c

let’s go 1b

Gi¸o viªn: NguyÔn TuÊn thµnh

Trang 2

Bµi tËp:

Em h·y ®iÒn tõ cßn thiÕu vµo chç

trèng;

1/ Can…… hit a ball?

2/Yes,I……

3/ … ,I can’t

you can can

No

Trang 3

weather

Trang 4

sunny

windy rainy

n¾ng

Cã m©y

snowy

weather

I-Vocabulary

:

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Cã tuyÕt

Thêi tiÕt

Trang 5

Matching: Nối từ ở cột A với cột B cho

đúng :

1

2

3

4

sunny rainy cloudy windy

a b c d

có m a

Có nắng

có gió

có mây

5 snowy e Có tuyết

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Trang 6

II

Presentation:

How ’s the weather ? It is cloudy It is Windy It is rainy It’s sunny

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Trang 7

Structure :Hỏi và đáp về thời

tiết How’s the weather ? It’s + tính từ chỉ thời tiết

Chú ý: How’s = How is It’s = It is

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Trang 8

Tuesday,November16th 2010 Unit 6 : Let’s talk

How’s the weather ?

Trang 9

ô chữ kì diệu

W i n d y

C l e a n

T h r e e

t o d a

y t a b l e

T h e y

r o p e

w e a t h e r

Câu 1 (Hàng ngang, có 5 từ ): Hãy nói từ chỉ hiện t ợng thời tiết “ có gió”.

Câu 2:Hãy nói còn thiếu vào

cụm từ dọn dẹp sau:

Câu 3: Hãy nói từ còn thiếu trong câu sau: It’s my birthday………”

• Câu 4: Từ chỉ vật mà nó đi với từ nghế để thành một

bộ.

Câu 5: Từ có nghĩa là chúng nó, bọn Câu 6: Chữ số đứng liền tr ớc số 4.

Câu 7: Hãy nói từ còn thiếu của cụm từ sau Câu hỏi gợi ý : Từ chỉ về thời tiết. “ Jump……….”

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Trang 10

• Vocabulary

• Sunny :Có nắng

• Cloudy : Có mây

• Rainy : Có m a

• Windy : Có gió

• Snowy : Có tuyết

• Weather : thời

tiết

• Structure

• hỏi và đáp về thời

tiết

• How’s the

weather ?

• It’s + tính từ chỉ

thời tiết

• Practice

• Homeworks

Tuesday,November16th 2010.

Unit 6 : Let’s talk

Trang 11

•Chóc c¸c thµy gi¸o,c«

gi¸o m¹nh khoÎ

Chóc c¸c em häc sinh ch¨m

ngoan , häc giái

Good bye Thank you

Ngày đăng: 27/09/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w