Unit 5. Let’s learn some more tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1WELCOME TO OUR CLASS
Trang 2Thursday, November 7 2010 th
Kiểm tra bài cũ:
1 Đặt câu hỏi và trả lời với “ YES’’
2 Đặt câu hỏi và trả lời với “ NO”
Trang 3Thursday, November 7 2010 th
Lesson 11 :
big (a) : to, lớn little (a) : nhỏ, bé
Trang 4Thursday, November 7 2010th Lesson 11 :
A Vocabulary :
long (a ) : dài
short ( a ) : ngắn
Trang 5Thursday, November 7 2010 Lesson 11 :
A Vocabulary :
th
_ big (a ) : to, lớn _ little ( a ) : nhỏ, bé _ long ( a ) : dài
_ short ( a ) : ngắn
Trang 6Thursday, November 7 2010
Lesson 11 :
th
B Grammar :
Dịch sang Tiếng Anh : Con xoay loại nhỏ
Cây thước dài
a little yo-yo
a long ruler
•Chú ý : Để miêu tả một vật nào đó, ta áp dụng cấu trúc sau :
a/ an + tính từ miêu tả + vật
ví dụ: a short pencil
a big robot
Trang 7a long pencil
Thảo luận nhóm đôi ( 2 phút) :
a
Trang 8Thursday, November 7th 2010 Lesson 11 :
Bài tập : Dùng thẻ ABC để chọn ý đúng
a a big yo-yo
b a long yo-yo
c a little yo-yo
1 Nhìn tranh và chọn :
Trang 92 Dịch sang Tiếng Anh : “Cây bút chì dài”:
a a pencil long
b long a pencil
c a long pencil
Trang 10Homework :
- Vocabulary : 5lines / a word
- Do exercise A ,B
Trang 11-The
Thank you for your attention &
Good-bye