1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 5. Let’s talk

18 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 14,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teacher: Nguyen Thi TrangSchool: Phu Nhuan Primary... Practice to speak Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau... She is a nurse.Practice to sp

Trang 1

Teacher: Nguyen Thi Trang

School: Phu Nhuan Primary

Trang 2

Tuesday, September 29th 2015

Period 22: Unit 2 Lesson 5: Let’s learn( con’t).

Warm-up:

Trang 3

1 I am hot.

2 I am sad

3 I am tired

4 I am cold

a.

b.

c.

d.

Trang 4

New lesson Tuesday, September 29th 2015

Period 21: Unit 2 Lesson 4: Let’s learn.

I Vocabulary:

Trang 6

II/ Structure:

Trang 7

She is a shopkeeper.

He is a student.

Practice to speak

Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau

Trang 8

He is a teacher. She is a nurse.

Practice to speak

Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau

Trang 10

Peter Mai

Trang 11

he’s

…………

A: Who’s he?

B: He’s Phong

a student

Trang 12

Choose the best answer

He’s ……… .

A a shopkeeper

B an shopkeeper

Trang 13

Choose the best answer

She is ………

A a teacher

B a nurse

Trang 14

Look at the picture and Choose the best answer

(He/ She) is a teacher

Trang 15

Lucky flower

Trang 16

Tuesday, September 29th 2015

Period 21: Unit 2 Lesson 4: Let’s learn.

II Structure:

*Nói về nghề nghiệp:

He / She + is + nghề nghiệp.

Lưu ý: He is = He’s She is = She’s

I Vocabulary:

- a teacher: giáo viên

- a student: học sinh, sinh viên

- a nurse: y tá

- a shopkeeper: người bán hàng

Trang 17

- Prepare Period 22

Trang 18

Teacher: Nguyen Thi Trang

Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và

thành đạt.

học giỏi.

Ngày đăng: 27/09/2017, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w