Thuyết trình tình thái từ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Nhóm 4
TÌNH THÁI TỪ
Trang 2Nội dung bài thuyết trình
TÌNH THÁI TỪ
Đặc điểm
cơ bản
Phân loại
Chức năng
Cách
sử dụng
Trang 3TÌNH THÁI TỪ
1 Đặc điểm cơ bản:
a Ví dụ:
Trang 4A B
Câu trần thuật
Câu cầu khiến
a/ - Mẹ đi làm rồi à ? - Mẹ đi làm rồi.
b/ - Con nín đi ! b/ - Con nín.
c/ - Thương cũng một kiếp người
Khéo mang lấy sắc tài làm chi
c/ - Thương thay cũng một kiếp
người Khéo thay mang lấy sắc tài làm
Trang 5TÌNH THÁI TỪ
1 Đặc điểm cơ bản:
a Ví dụ:
b Kết luận:
Các từ "à", "đi", "thay" là những tình thái
từ được thêm vào trong câu
để cấu tạo câu nghi vấn,
câu cầu khiến, câu cảm
thán
Trang 6VÍ dụ: SGK/ 80 Ngữ liệu bổ sung
Biểu thị sự lễ phép
d/ - Em chào cô ạ - Em chào cô.
Từ "ạ" được thêm vào trong câu để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
Trang 7TÌNH THÁI TỪ
1 Đặc điểm cơ bản:
a Ví dụ:
b Kết luận:
Các từ "à", "đi", "thay" là những tình thái
từ được thêm vào trong câu để cấu tạo
câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán
Từ "ạ" được thêm vào trong câu để biểu
thị sắc thái tình cảm của người nói
Trang 10- Con mèo đã về rồi à?
KL: Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hử, chứ,
chăng,
Trang 12TÌNH THÁI TỪ
c Tình thái từ cảm thán:
Ví dụ:
- Cuộc đời vẫn đẹp sao!
- Sướng thay miền Bắc của ta!
(Tố Hữu)
- Ôi, cái áo này đẹp quá!
KL: Tình thái từ cảm thán: thay, sao, biết bao
Trang 14Nôbita, sao lại
ăn nói thiếu lễ phép với bố thế hả?
Con xin lỗi ! Bố chưa đi ngủ ạ?
Trang 17+ Thương thay thân phận con rùa
Lên đình đội hạc, xuống chùa đội bia
(Ca dao)
Trang 18TÌNH THÁI TỪ
3 Chức năng:
a Tình thái từ có chức năng chính là cấu
tạo câu theo mục đích nói:
b Chức năng biểu thị sắc thái biểu
Trang 19TÌNH THÁI TỪ
- Biểu thị thái độ ngạc
nhiên: nhỉ, ư, a,
Ví dụ:
Có tiền việc ấy cũng xong nhỉ
Đời trước làm quan cũng thế a?
(Nguyễn Khuyến)
Trang 20TÌNH THÁI TỪ
- Biểu thị thái độ cầu
mong: đi, nào, thôi,
Trang 21TÌNH THÁI TỪ
- Biểu thị thái độ, cảm xúc gần gũi, thân mật: mà, nhé, này,
Trang 23Ngữ liệu Kiểu câu Sắc thái
Tuổi tác (ngang bằng)
Bạn chưa về
À
Trang 24Ngữ liệu Kiểu câu Sắc thái
Tuổi tác (ngang bằng)
Câu nghi vấn kính trọng lễ phép, Thứ bậc
(thầy - trò)Thầy mệt ạ?
Trang 25Ngữ liệu Kiểu câu Sắc thái
Tuổi tác (ngang bằng)
Câu nghi vấn kính trọng lễ phép, Thứ bậc
(thầy - trò)
Câu cầukhiến thân mật (ngang bằng) Tuổi tác
Đôrêmon! Bạn giúp tôi một tay
nhé !
Trang 26Ngữ liệu Kiểu câu Sắc thái
Tuổi tác (ngang bằng)
Câu nghi vấn kính trọng lễ phép, Thứ bậc
(thầy - trò)
Câu cầukhiến thân mật
Câu cầu khiến
lễ phép, kính trọng
Tuổi tác (lớn - nhỏ))
Tuổi tác (ngang bằng)
Bác giúp cháu một tay ạ !
Trang 27- Có tình thái từ vừa tham gia tạo kiểu câu
vừa biểu thị sắc thái tình cảm
Trang 28TÌNH THÁI TỪ
Trong thực tế, những trường hợp sau đã đúng với chuẩn mực giao tiếp của người Việt chưa? Vì sao?
- Cháu ăn rồi.
- Con đi học đây.
- Cảm ơn bác.
- Chào bác.
Liên hệ:
Trang 29là những câu thiếu các
tình thái từ cần thiết nên cần thêm các tình
thái từ vào mỗi câu.Trả lời:
Trang 30Sơ đồ tư duy