1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nhận biết tinh chế môi trường

8 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 411,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO KHOA CÂU 1 Cđ 2011: Dẫn mẫu khắ thải của một nhà máy qua dung dịch PbNO32 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu ựen.. Hiện tượng này do chất nào có trong khắ thải gây ra.. Trong phòng t

Trang 1

ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG

(0986.616.225) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bình Dương)

     

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014

CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 12:

NHẬN BIẾT – TINH CHẾ –

MÔI TRƯỜNG

“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”

Khổng Tử

LƯU HÀNH NỘI BỘ

HÓA HỌC

(0986.616.225)

(0986.616.225)

www.hoahoc.edu.vn

www.hoahoc.edu.vn

Trang 2

GIÁO KHOA

CÂU 1 (Cđ 2011): Dẫn mẫu khắ thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu ựen Hiện tượng ựó chứng tỏ trong khắ thải nhà máy có khắ nào sau ựây?

A. SO2 B. CO2 C. H2S D. NH3

CÂU 2 (đH A 2012): Cho các phát biểu sau:

(a) Khắ CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kắnh

(b) Khắ SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi ựược thải ra khắ quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

Số phát biểu ựúng là

A 3 B 1 C 2 D 4

CÂU 3 (đH B 2012): Phát biểu nào sau ựây là sai?

A. Clo ựược dùng ựể diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B. Amoniac ựược dùng ựể ựiều chế nhiên liệu cho tên lửa

C. Lưu huỳnh ựioxit ựược dùng làm chất chống thấm nước

D. Ozon trong không khắ là nguyên nhân chắnh gây ra sự biến ựổi khắ hậu

CÂU 4 (đH B 2012): Một mẫu khắ thải ựược sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu

ựen Hiện tượng này do chất nào có trong khắ thải gây ra?

A. H2S B. NO2 C. SO2 D. CO2

CÂU 5 (Cđ 2007): Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không

hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

A aspirin B moocphin C nicotin D cafein

CÂU 6 (đH A 2008): Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

A CO và CO2 B SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4

CÂU 7 (đH A 2009): Dãy gồm các chất và thuốc ựều có thể gây nghiện cho con người là

A. penixilin, paradol, cocain B. heroin, seduxen, erythromixin

C.cocain, seduxen, cafein D. ampixilin, erythromixin, cafein

CÂU 8 (đH B 2009): Ứng dụng nào sau ựây không phải của ozon?

A Chữa sâu răng B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C.điều chế oxi trong phòng thắ nghiệm D. Sát trùng nước sinh hoạt

CÂU 9 (đH A 2010): Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy ựiện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa

thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D.(1), (2), (3)

CÂU 10 (đH B 2010): Phát biểu nào sau ựây không ựúng ?

A. Dung dịch ựậm ựặc của Na2SiO3 và K2SiO3 ựược gọi là thuỷ tinh lỏng

B. đám cháy magie có thể ựược dập tắt bằng cát khô

C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khắ quyển thì phá huỷ tầng ozon

D. Trong phòng thắ nghiệm, N2 ựược ựiều chế bằng cách ựun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

CÂU 11 (đH B 2010): Cho một số nhận ựịnh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khắ như

sau :

Trang 3

(1) Do hoạt ñộng của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

(5) Do nồng ñộ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Những nhận ñịnh ñúng là :

A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)

CÂU 12 (ðH B 2010): ðể ñánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy,

người ta lấy một ít nước, cô ñặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

A. Fe2+ B. Cu2+ C. Pb2+ D. Cd2+

CÂU 13 : Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới ñây ñều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng ñộ của

chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?

A. N2 và CO B. CO2 và O2 C. CH4 và H2O D. CO2 và CH4

CÂU 14 (ðH A 2011): Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo ðể khử ñộc,

có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau ñây ?

A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaCl

C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 loãng

CÂU 15 (ðH A 2013) : Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí ñộc NO2 ðể hạn chế khí

NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô (b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

CÂU 16 (ðH A 2013) : Cho các phát biểu sau:

(a) ðể xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon

(c) Trong khí quyển, nồng ñộ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính (d) Trong khí quyển , nồng ñộ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên , số phát biểu ñúng là:

A 2 B.3 C.4 D 1

CÂU 17 (ðH B 2013): Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 ñược sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí ñó, số khí bị hấp thụ là:

A.3 B. 4 C. 1 D. 2

NHẬN BIẾT

CÂU 18 (Cð 2013): Thuốc thử nào sau ñây dùng ñể phân biệt khí H2S với khí CO2?

A. Dung dịch HCl B.Dung dịch Pb(NO3)2

C. Dung dịch K2SO4 D. Dung dịch NaCl

CÂU 19 (Cð 2013): Thuốc thử nào dưới ñây phân biệt ñược khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa

Trang 4

A.Dung dịch KI + hồ tinh bột B. Dung dịch NaOH

C. Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch CuSO4

CÂU 20 (ðH B 2007): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử

A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3

CÂU 21 (Cð 2007): Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) ñể làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C. NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2

CÂU 22 (Cð 2010): Thuốc thử dùng ñể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, NaHSO4, HCl là

A. NH4Cl B (NH4)2CO3 C. BaCl2 D.BaCO3

CÂU 23 (Cð 2009): ðể phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:

A. dung dịch Ba(OH)2 B. CaO

C. dung dịch NaOH D. nước brom

CÂU 24 (Cð 2009) : Chất dùng ñể làm khô khí Cl2 ẩm là:

A dung dịch H2SO4 ñậm ñặc B Na2SO3 khan

CÂU 25 (ðH B 2010): Phương pháp ñể loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

A. Pb(NO3)2 B. NaHS C. AgNO3 D. NaOH

CÂU 26 (Cð 2012): ðể loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau ñây?

A. Dung dịch Fe(NO3)3 B. Dung dịch NaOH

C. Dung dịch HNO3 D Dung dịch HCl.

CÂU 27 (ðH A 2007): ðể nhận biết ba axit ñặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 ñựng riêng biệt trong ba

lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

CÂU 28 (Cð 2009): Chỉ dùng dung dịch KOH ñể phân biệt ñược các chất riêng biệt trong nhóm nào sau ñây ?

A Zn, Al2O3, Al B. Mg, K, Na C. Mg, Al2O3, Al D. Fe, Al2O3, Mg

TỔNG HỢP VÔ CƠ

CÂU 29 (ðH A 2009): Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl loãng là:

A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

CÂU 30 (ðH A 2012): Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH loãng ?

A 7 B 8 C 6 D 5

CÂU 31 (ðH A 2010): Hỗn hợp khí nào sau ñây không tồn tại ở nhiệt ñộ thường ?

A. H2 và F2 B. Cl2 và O2 C. H2S và N2 D. CO và O2

CÂU 32 (Cð 2007) : Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

Trang 5

A NH3 và HCl B. H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3

CÂU 33 (Cð 2010) : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu ñược 200 ml dung dịch X

ðể trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng

của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là:

A. 37,86% B.35,95% C. 23,97% D. 32,65%

CÂU 34 (ðH B 2012): Cho các thí nghiệm sau:

(a) ðốt khí H2S trong O2 dư

(b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng

(d) ðốt P trong O2 dư

(e) Khí NH3 cháy trong O2

(g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A. 5 B 4 C. 2 D. 3

CÂU 35 (ðH B 2012): Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A. Hỗn hợp FeS và CuS tan ñược hết trong dung dịch HCl dư

B. Thổi không khí qua than nung ñỏ, thu ñược khí than ướt

C. Phốtpho ñỏ dễ bốc cháy trong không khí ở ñiều kiện thường

D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan ñược bột ñồng

CÂU 36 (ðH B 2011): Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng ñược với H2O ở ñiều kiện thường là:

A. 5 B. 6 C. 8 D. 7

CÂU 37 (ðH B 2008): Cho các phản ứng sau:

Các khí X, Y, Z thu ñược lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3

CÂU 38 (ðH A 2010): Chất ñược dùng ñể tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

A. CO2 B. SO2 C. N2O D. NO2

CÂU 39 (ðH A 2011): Trong có thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO ñun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl ñặc

(5) Cho Si ñơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 ñun nóng

Số thí nghiệm tạo ra ñơn chất là :

A. 4 B. 7 C. 6 D. 5

Trang 6

CÂU 40 (ðH A 2008): Trong phòng thí nghiệm, người ta ñiều chế oxi bằng cách :

A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B. Nhiệt phân Cu(NO3)2

C ñiện phân nước D. Chưng cất phân ñoạn không khí lỏng

CÂU 41 (ðH A 2013) : Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH ñặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Sục khí SO2vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A. 6 B. 5 C. 4 D. 3

CÂU 42 (ðH A 2013) : Ở ñiều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2C + Ca → CaC2 (b) C + 2H2→ CH4

(c) C + CO2→ 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

CÂU 43 (Cð 2013) : Phát biểu nào dưới ñây không ñúng ?

A. SiO2 là oxit axit

B. ðốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu ñược CO2 và H2O

C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn ñục

D.SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

Trang 7

CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!

Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu

thích bộ môn Hóa học

Rất mong sự quan tâm và ñóng góp ý kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm

ñến Hóa học

ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

SðT : 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính)

Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com

Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn

MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ðà ðĂNG TRÊN TẠP CHÍ HÓA HỌC & ỨNG DỤNG CỦA

HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM

1 Vận dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích ñể giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008)

2 Phương pháp xác ñịnh nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)

3 Phương pháp giải nhanh bài toán hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)

4 Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)

5 Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)

6 Nhiều bài viết CHUYÊN ðỀ , CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT

tất cả các ñề tuyển sinh ðH – Cð môn Hóa học các năm ( 2007-2013),

ðược ñăng tải trên WEBSITE :

Ngày đăng: 26/09/2017, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN