So sánh hai số có số chữ số khác nhau... 2 Nêu cách so sánh hai số đó.. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.. Chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại... * H
Trang 1999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
188) Điền dấu thích hợp vào chỗ
trống. >
>
= Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc so sánh các số có bốn chữ số.
Trang 2CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN - LỚP 3c
So sánh các số trong phạm vi
100.000
Trang 3So sánh.
1 So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số > 5 chữ số
>
99 999 …> 100 000
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Trang 497 366 … 100 000 Điền dấu >, <, = ?
>
Trang 5Thảo luận nhóm đôi
Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số:
1) So sánh hai số 76 200 và 76 199
2) Nêu cách so sánh hai số đó.
…
2 So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200 6 76 199 6
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái
sang phải ( Chữ số cùng hàng của số nào lớn
hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.)
76 200
76 199 … >
So sánh.
Ví dụ 2 :
Trang 673 250 … 71 699
93 263 … 93 267
Điền dấu >, <, = ?
93 26 3 … 93 26 7
7 3 250 … 7 1 699
>
>
Trang 7* Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai
số đó bằng nhau.
So sánh.
Ví dụ 3 :
…
76 450 6 76 450 6
4
5
Trang 81) Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
Trang 9Bài 1 : ? >, <, =
4589 10 001…
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1…
…
…
…
…
Trang 10Bài 1 : ? >, <, =
4589 10 001… >
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1…
…
…
…
>
>
=
>
Trang 11Bài 2 : ? >, <, =
89 156 98 516 …
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713 …
…
…
…
…
Trang 12Bài 2 : ? >, <, =
89 156 98 516 … >
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713 …
…
…
…
… >
=
>
<
>
Trang 13Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất
Trang 14Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368
9 2 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất :
số bé nhất
Trang 15Bài 4 :
a) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
Trang 1630 620 8258 31 855 16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
16 999 30 620
Đoàn tàu tí hon
2
Trang 17Đoàn tàu tí hon
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
65 372 56 372
2
Trang 18GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM.
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!