Mục tiêu 2 Trình bày được cách biểu thị nồng độ dung dịch Tính được đương lượng của một chất trong phản ứng Giải được các bài toán về nồng độ dung dịch... Nồng độ dung dịch 4 L
Trang 1HÓA VÔ CƠ – PCHE330
B4: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
1
Trang 2Mục tiêu
2
Trình bày được cách biểu thị nồng độ dung dịch
Tính được đương lượng của một chất trong phản ứng
Giải được các bài toán về nồng độ dung dịch
Trang 3Nồng độ dung dịch
4
Là một đặc tính định lượng cơ bản của dung dịch
Biểu thị thành phần chất tan có trong một lượng xác định dung dịch (hoặc dung môi)
Một số loại nồng độ cơ bản:
Nồng độ phần trăm
Phần trăm theo khối lượng: C% (kl/kl)
Phần trăm khối lượng theo thể tích: C% (kl/tt)
Trang 4NĐ phần trăm theo khối lượng
5
Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Ký hiệu: C% (kl/kl), đôi khi chỉ là C%.
m: khối lượng chất tan (gam)
mdd: khối lượng dung dịch (gam) V: thể tích dung dịch (ml)
d: khối lượng riêng của dung dịch (g/ml) Trường hợp dung dịch rất loãng với dung môi là nước thì có thể xem d = 1,0 g/ml
Trang 5NĐ phần trăm khối lượng theo thể tích
m: khối lượng chất tan (gam) V: thể tích dung dịch (ml)
Trường hợp dung dịch rất loãng và dung môi là nước,
có thể xem khối lượng riêng của dung dịch d = 1,0 g/ml
có thể xem C% (kl/tt) = C% (kl/kl)
Trang 6Vct: Thể tích chất tan (ml) V: thể tích dung dịch (ml)
Chú ý: trong một số trường hợp, thể tích dung dịch
không bằng tổng thể tích chất tan và dung môi
(V V ct + V dm )
Trang 7n: số mol chất tan (mol) m: khối lượng chất tan (gam) M: khối lượng mol của chất tan (gam/mol) V: thể tích dung dịch (ml)
Trang 10Cách tính đương lượng gam
𝐸𝑔𝑎𝑚𝐻2𝑆𝑂4 = 𝑀𝐻𝐶𝑙
𝑆ố 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ =
98
2 = 49
Trang 11Cách tính đương lượng gam
𝑆ố 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ 𝑐ầ𝑛 để 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎 =
40
1 = 40
Trang 12Cách tính đương lượng gam
13
Trường hợp phản ứng oxy hóa khử
n = số electron cho hay nhận trong quá trình phản ứng
Trang 13Cách tính đương lượng gam
14
Trường hợp phản ứng trao đổi ion
n = số điện tích của ion
Trang 15m: khối lượng chất (gam) Egam: đương lượng gam V: thể tích dung dịch (ml)
Trang 17m: khối lượng chất (gam) V: thể tích dung dịch (ml)
Trang 19Dung dịch mẹ (Stock solution)
20
Là dung dịch thường được pha sẵn với nồng độ đậm đặc, dùng để pha chế các dung dịch có nồng độ thấp hơn
Tác dụng
Thuận tiện trong pha chế
Bảo quản hóa chất
Lấy được một lượng nhỏ hóa chất (khó cân chính xác)
Trang 21HÓA VÔ CƠ – PCHE330
B4: HYDROGEN (H)
1
Trang 23Vị trí của H trong bảng tuần hoàn
4
Trang 24 Cấu tạo đơn giản nhất: 1 proton và 1 electron
Trang 25Các đồng vị của H
6
3 đồng vị của H
D (= 2,0142) là đồng vị bền, cấu tạo thành phân tử
nước nặng D2O (dùng trong CN điện hạt nhân)
Trang 26 Trong nước, proton luôn kết hợp với phân tử nước tạo
thành ion Hydroni (H3O + )
Trang 27Tính chất của nguyên tố H
8
H + e H- 2Li + H2 2LiH
Đây là đặc điểm giống các nguyên tố phi kim nhóm
VIIA, nhưng ái lực electron của H chỉ bằng 1/5 ái lực
electron của halogen
Anion H - tồn tại trong các muối Hydrua như LiH, KH, CaH2
Trong nước, H - là một base rất mạnh và cũng là một chất khử rất mạnh
H - + H2O H2 + OH
-TiCl4 (l) + 4LiH (r) Ti (r) + 4LiCl (r) + 2H2 (k)
Trang 28Tính chất của nguyên tử H
9
ứng của kim loại kẽm trong môi trường acid
Zn + H2SO4(l) → ZnSO4 + 2H
Nguyên tử H mới sinh có tính khử mạnh
Có thể khử được SO2 trong môi trường acid thành H2S
Khử NO 2- , NO 3- trong môi trường kiềm thành NH3
Không phải H2
Trang 29Khí H2
10
Là dạng đơn chất tồn tại ở điều kiện thường của H
Khí H2 tự do tồn tại rất ít trong khí quyển (~ 0,00005% thể tích)
Trang 30Tính chất của khí H2
11
Tính bền nhiệt do năng lượng liên kết rất lớn
Phân tử H2 bền, rất khó bị phân hủy
Trang 313 Rút ra nhận xét: khi nào H2 thể hiện tính khử, khi nào thể hiện tính oxy hóa?
4 Nêu một số ứng dụng của khí H2
Trang 32Hydro peroxyd (Oxy già)
Trang 33Hydro peroxyd (Oxy già)
Trang 34của khí hiếm
Dạng đơn chất tồn tại trong tự nhiên là khí H2, rất ít
tan trong nước và rất bền nhiệt
Nguyên tử H và khí H2 có tính khử và tính oxy hóa
(tính khử đặc trưng hơn)