1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Nhật Bản

24 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 9,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Nhật Bản tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kin...

Trang 1

Chào mừng cô và các bạn đến với bài

thuyết trình của nhóm 3

Trang 2

A TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Trang 5

A.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

I Giai đoạn 1955 – 1973 (Giai đoạn thần kì)

a Đặc điểm:

- Nền kinh tế nhanh chóng được khôi phục so với trước chiến tranh

- Tốc độ tăng trưởng cao.

Trang 6

II Giai đoạn 1973 – 1980 (Giai đoạn suy giảm)

Trang 8

• - Những năm 1973 - 1974 và 1979 – 1980, do khủng hoảng dầu mỏ, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế giảm xuống (còn 2,6%, năm 1980)

Trang 9

III Giai đoạn từ năm 1990 đến nay (Giai đoạn chững lại)

Trang 10

- Từ 1986 đến 1990 tốc độ tăng GDP đạt 5,3%

do có sự điều chỉnh chiến lược kinh tế hợp lí

- Từ sau 1991 tốc độ tăng chậm lại

- Giai đoạn 1990-2005, tốc độ phát triển kinh tế Nhật Bản đã có sự khởi sắc nhưng không nhanh chóng bằng giai đoạn 1955-1973

 Sau năm 1973 mặc dù có những bước thăng trầm nhưng Nhật Bản vẫn là cường quốc kinh tế, tài chính thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ

Trang 11

B CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ

Trang 12

1 CÔNG NGHIỆP:

- Công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì Chiếm 30% thu nhập quốc dân, thu hút gần 30% dân số hoạt động.

- Cơ cấu ngành: Có đầy đủ các ngành công nghiệp kể cả những ngành không có lợi thế về tài nguyên do dựa vào các ưu thế về lao động và trình độ khoa học kĩ thuật cao.

I CÁC NGÀNH KINH TẾ

Trang 14

Các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật

XE MÁY Ô TÔ ĐIỆN TỬ-TIN HỌC

NGƯỜI MÁY MÁY ẢNH TÀU BIỂN

Trang 15

- Tình hình phát

triển và phân bố: + Giảm bớt việc

phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, tốn năng lượng, chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại, một số ngành mũi nhọn.

+ Các trung tâm công nghiệp tập trung ở phía Đông Nam do có điều kiện tự nhiên thuận lợi, đông dân, có nhiều cảng lớn,…

Trang 16

Người máy Asimô - một thành tựu về công nghệ mới

của Nhật Bản

Trang 17

+ Thứ 4 thế giới về thương mại.

+ Xuất siêu, xuất khẩu chiếm

>70% mức tăng GDP

+ Bạn hàng chủ yếu: Hoa Kì,

Trung Quốc, Eu, Đông nam á.

+ Có đội tàu buôn lớn nhất thế

Trang 18

HÌNH ẢNH MỘT SỐ CẢNG NỔI TIẾNG

Cảng Ô-xa-ca

Cảng Tô-ki-ô Cảng Cô-bê

Trang 19

3 NÔNG NGHIỆP:

- Là ngành chiếm vai trò

thứ yếu trong GDP

(1% GDP năm 2004).

-Nguyên nhân: điều kiện

phát triển nông nghiệp

Trang 20

- Ngành trồng trọt

+ Cây lương thực: lúa gạo chiếm 50% diện tích đất canh tác, được trồng ở tất

+ Đánh bắt cá: Sản lượng đứng đầu thế giới (13%),

kĩ thuật đánh bắt hiện đại + Nuôi trồng được chú

trọng.

Trang 21

HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN

Trang 22

II Bốn vùng kinh tế gắn với bốn đảo

lớn

Trang 24

Bài thuyết trình của nhóm 3 xin kết thúc.

Cảm ơn cô và các bạn đã

chú ý lắng nghe.

Ngày đăng: 21/09/2017, 07:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - Bài 9. Nhật Bản
A.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ (Trang 2)
A.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - Bài 9. Nhật Bản
A.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ (Trang 5)
- Tình hình phát - Bài 9. Nhật Bản
nh hình phát (Trang 15)
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CẢNG NỔI TIẾNG - Bài 9. Nhật Bản
HÌNH ẢNH MỘT SỐ CẢNG NỔI TIẾNG (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w