Căn giữa Căn thẳng lề phải Căn thẳng 2 lề Căn thẳng lề trái Thụt lề dòng đầu tiên Cả đoạn văn thụt lề Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN... + Khoảng cách đến đoạn văn bản trên hoặc d
Trang 16 5
4
3 2
1 Nhìn hình
vẽ hoàn
thành câu
1
2
3
4
5
6
Chọn phông
chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
chọn màu chữ
Chọn kiểu gạch
chân
chọn màu đường gạch chân
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2:
Có mấy loại định dạng văn bản?
Có 2 loại định dạng văn bản:
- Định dạng kí tự
- Định dạng đoạn văn bản
Trang 3BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
1 Định dạng đoạn văn bản.
1
2
Thế nào là đoạn văn
bản?
Trang 4Căn giữa Căn thẳng lề phải
Căn thẳng 2 lề
Căn
thẳng
lề trái
Thụt lề
dòng
đầu
tiên
Cả
đoạn
văn
thụt lề
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 5g cách
đến
đoạn
văn
trên
Khoảng
cách
đến
đoạn
văn
dưới
Khoản
g cách giữa các dòng tăng lên
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 61 Định dạng đoạn văn bản.
- Khái niệm: Định dạng đoạn văn bản
là thay đổi các tính chất sau đây của
đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề.
+ Vị trí của cả đoạn văn so với toàn
trang
+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên so với toàn trang.
+ Khoảng cách đến đoạn văn bản trên hoặc dưới
+ Khoảng cách giữa các dòng trên 1
trang.
Thế nào là định dạng đoạn văn
bản?
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 7Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
* lưu ý: định dạng đoạn văn bản có tác
động đến toàn bộ đoạn văn bản mà
con trỏ soạn thảo đang ở đó
Trang 82 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
- Để định dạng đoạn văn bản, em thực hiện:
+ Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản.
+ Sử dụng các nút lệnh trên thanh
công cụ định dạng.
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Để định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh em làm như thế nào?
Trang 9Căn thẳng lề
trái.
Căn giữa
Căn thẳng lề phải
Khoảng cách dòng
trong đoạn văn
Tăng mức thụt
lề trái
Giảm mức thụt
lề trái
Căn thẳng 2
lề
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 102 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn - Các nút lệnh định dạng
đoạn văn bản gồm:
+ Căn lề: Nháy một trong các nút , , , (căn lề) trên thanh công
cụ định dạng để căn lề.
+ Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy một
trong các nút , (tăng giảm lề
trái) trên thanh công cụ định dạng để tăng hay giảm lề trái của cả đoạn văn bản.
+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Nháy nút bên phải nút lệnh
(khoảng cách dòng) và chọn một trong các tỉ lệ trong bảng chọn hiện ra
Ví dụ
Trang 113 Định dạng đoạn văn bản bằng hộp
thoại Paragraph.
- Để định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph, em thực hiện:
+ Đưa con trỏ soạn thảo tới đoạn văn cần định dạng.
+ Vào bảng chọn Format, chọn lệnh
Paragraph để mở hộp thoại Paragraph + Chọn các tính chất định dạng thích
hợp và nhấn OK.
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 123 Định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph.
Tiết 48 BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 13Khoảng
cách lề
Khoảng
cách đến
đoạn văn
dưới
Khoảng cách
giữa các dòng
Thụt lề dòng đầu tiên
Căn lề
Khoảng
cách đến
đoạn văn
trên
Trang 14- Các tính chất định dạng trên hộp thoại Paragraph:
+ Hộp Alignment: + Hộp Indentation: + Hộp Spacing:
+ Hộp Line Spacing
Căn lề
Khoảng cách lề
Khoảng cách giữa các dòng
Khoảng cách Giữa đoạn văn trên và dưới
Thụt lề dòng đầu
+ Hộp Special: Ví dụ
Trang 15Trên hộp thoại Pragraph có các lựa chọn định dạng đoạn văn tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ
không?
- Trên hộp thoại Paragraph có các lựa chọn định dạng đoạn văn tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ
Đó là:
+ Căn lề
+ Khoảng cách lề
+ Khoảng cách giữa các dòng
Trang 16Bài tập củng cố:
Bài 1:
- Muốn định thay đổi khoảng cách dòng của đoạn văn em dùng nút lệnh nào sau đây?
A
B
C
D
Trang 17Bài tập củng cố:
Bài 2:
- Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các nút lệnh sau:
+ Nút dùng để:
………
+ Nút dùng để:
………
+ Nút dùng để:
………
+ Nút dùng để:
………
Căn thẳng lề trái
Căn giữa Căn thẳng lề phải
Thay đổi khoảng cách dòng
Trang 18Ghi nhớ:
- Định dạng đoạn văn bản là thay đổi các tính chất của toàn đoạn
văn bản
- Có thể sử dụng nút lệnh trên
thanh công cụ để định dạng hoặc vào bảng chọn format, chọn
paragraph mở hộp thoại
paragraph để thực hiện định dạng đoạn văn bản
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm bài 2,4,5 sgk
Bài tập thực hành