1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thực hành quan sát gà

34 321 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành quan sát gà tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Môn : CÔNG NGHỆ 7

PHÒNG GD & ĐT VẠN NINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

GV thực hiện : Nguyeãn Thò Thaém

Trang 2

1- Chọn phối là gì ?

 Chọn phối là chọn và ghép đôi con đực và con cái rồi cho

sinh sản theo mục đích chăn nuôi.

2 – Có các phương pháp chọn phối nào? Nêu khái niêm,

- Ví dụ : Lợn Lanđơrat x Lợn Ỉ

- Mục đích : tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 giống khác nhau

Trang 3

3- Nhân giống thuần chủng là gì ?

 Nhân giống thuần chủng là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối con đực và con cái của cùng một giống để được đời con cùng giống với bố mẹ

4 - Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả?

Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả thì:

+ Phải có mục đích rõ ràng

+ Chọn được nhiều cá thể đực, cái cùng giống tham gia

Quản lý giống chặt chẽ, biết được quan hệ huyết thống để tránh giao phối cận huyết.

+ Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt đàn vật nuôi

Trang 4

Kể tên một số giống vật nuôi mà em biết ?

Trang 5

Tiết 28 Bài 35:

THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

Trang 6

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

2 Xem 1 số hình ảnh để biết nhận biết 1 số giống gà

Trang 7

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

I VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT :

II QUY TRÌNH THỰC HÀNH :

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

a> Hình dáng toàn thân

Quan sát và mô tả hình dáng của chúng ?

Trang 8

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

I VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT :

II QUY TRÌNH THỰC HÀNH :

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

a> Hình dáng toàn thân

Dựa vào hình thể, cho biết hướng sản xuất của chúng ?

sản xuất trứng sản xuất thịt

Trang 9

Hình b Gà Lơ Go

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

I VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT :

II QUY TRÌNH THỰC HÀNH :

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

Quan sát và cho biết sự khác nhau về màu sắc lông, da của

2 giống gà trên ?

Hình a Gà Ri b> Màu sắc lông, da

- Lông : nâu, đỏ tía, đen

- Da : vàng hoặc vàng trắng Lông trắng toàn thân

Trang 10

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

I VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT :

II QUY TRÌNH THỰC HÀNH :

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

Nêu sự khác nhau về mào của 2 giống gà trên ?

c> Các đặc điểm nổi bật như mào, tích, tai, chân

Trang 11

Tiết 28 : Bài 35 : THỰC HÀNH: NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ

GIỐNG GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

I VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ CẦN THIẾT :

II QUY TRÌNH THỰC HÀNH :

1 Nhận xét ngoại hình của một số giống gà

Miêu tả đặc điểm chân của 2 giống gà trên ?

c> Các đặc điểm nổi bật như mào, tích, tai, chân

Chân cao, nhỏ, màu

Trang 12

Một Số Giống Gà Nội Ở Nước Ta

Gà Ri

- Nguồn gốc:  phổ biến nhất ở

miền Bắc, miền Trung (ở miền

Nam ít hơn)

- Đặc điểm ngoại hình: Gà mái

có màu lông màu vàng và nâu,

có các điểm đốm đen ở cổ, đầu

cánh và chót đuôi Gà trống có

lông màu vàng tía, sặc sỡ, đuôi

có lông màu vàng đen dần ở

phía cuối đuôi

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng gà mái: 1,2 – 1,8 kg; gà trống: 1,5 – 2,1

kg Sản lượng trứng bình thường (80 – 100 trứng/ năm) Gà chỉ đẻ 10 – 15 trứng là lại ấp, thời gian ấp gần 1 tháng. Sức kháng bệnh tốt, dễ nuôi, cần cù, chăm con tốt Thịt thơm ngon, dai, xương cứng, phẩm chất trứng cao

Trang 13

Gà Hồ

- Nguồn gốc: từ làng Hồ, Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng con mái: 2,7 kg, con trống: 4,4 kg Thời gian đạt trọng lượng thịt khoảng 6 tháng Sản lượng trứng thấp 40 – 50 quả / năm Thồi gian gà mái bắt đầu đẻ khoảng 6 - 8 tháng

- Đặc điểm ngoại hình: Tầm vóc to, chân to, lưng rộng Con trống có màu lông mận chín, thẫm đen, da đỏ, con mái có lông màu xám Thân hình chắc khỏe, chậm chạp

Trang 14

- Nguồn gốc: là giống gà

thịt có nguồn gốc từ tỉnh

Hưng Yên

- Đặc điểm ngoại hình: Con

trống có lông màu tía sẫm

hoặc màu mận chín pha

lẫn màu đen Con mái có

lông màu vàng nhạt, mỏ,

da và chân vàng Có vòng

cổ chân to, chân to cao,

lưng phẳng rộng Gà Đông Cảo

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng gà mái: 2,5 – 3,5 kg, gà trống: 3,5 – 4,5

kg Thời gian đạt trọng lượng thịt khoảng 4 - 5 tháng Sản lượng

trứng thấp (50 – 70 trứng/ năm) Gà mái bắt đầu đẻ lúc 5 – 7 tháng

Trang 15

Gà ta vàng

- Nguồn gốc: Chủ

yếu ở phía nam và

rất được ưa chuộng

vì chất lượng thịt

cao, dễ nuôi

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng trưởng thành gà mái: 1,6 – 1,8 kg, gà trống: 2,2 – 2,5 kg Thời gian đạt trọng lượng thịt là 6 tháng Sản lượng trứng bình quân (60 – 70 quả/ năm) Gà mái 6 tháng tuổi bắt đầu đẻ trứng, gà mái có đặc tính thích ấp, nuôi con giỏi Thích hợp với nuôi thả vườn

Trang 16

lượng trứng thấp (55 – 60 quả/ năm) Thời gian gà mái bắt đầu đẻ

- Đặc điểm ngoại hình: Con trống có màu lông đỏ sẫm xen kẻ lông màu đen ở đuôi, đùi, lườn, hai hàng lông cánh xanh biếc Con mái có lông màu vàng nhạt xen kẽ long đen ở cánh đuôi, lông cổ có màu

nâu Là giống gà hướng thịt, có tầm vóc to, ngoại hình thô, đi lại

chậm

Trang 17

Gà Nòi

- Nguồn gốc: Giống gà này có ở khắp

các miền Việt Nam, thường gọi là gà

quân (50 – 60 trứng/ năm) Thời gian

bắt đầu đẻ là 7 tháng Con trống được

dùng để lai với gà Ri và các giống gà

khác để sản xuất con lai nuôi thịt

- Đặc điểm ngoại hình: Con trống có

lông màu xám, màu đỏ lửa xen lẫn các

vệt xanh biếc, con mái có màu xám đá,

vóc dáng to, chân cao, chân cao, cổ

cao, thịt đỏ rắn chắc

Trang 18

Gà Ác

- Nguồn gốc: Gà Ác được thuần

dưỡng phát triển đầu tiên ở các tỉnh

Trà Vinh, Long An, Kiên Giang

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng

trưởng thành con mái: 0,5 – 0,6

kg, con trống: 0,7 – 0,8 kg Gà mái

đẻ 1 – 2 trứng/ lứa, sản lượng

trứng 70 – 80 quả/ năm Người ta

nuôi gà ác để làm thuốc hay chế

biến như một món ăn đặc sản

- Đặc điểm ngoại hình: Sắc lông

trắng tuyền, mỏ và da chấm đen,

chân 5 ngón đen xanh Gà mái ấp

và nuôi con khéo

Trang 19

Gà Tre

- Nguồn gốc: Giống gà này

thường gặp ở những vùng

nông thôn phía Nam

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng

Trang 20

Gà lai Rốt - Ri

- Gà Rốt - Ri là một nhóm giống được lai tạo giữa gà Rốt với gà Ri

- Chỉ tiêu kinh tế: Sản lượng trứng 150 – 170 trứng/ năm Gà thích

hợp với nuôi phương thức nữa nhốt, nữa thả, và được phổ biến ở

phía Bắc

- Đặc điểm ngoại hình: Lông gà màu vàng nâu, trọng lượng 2 – 2,5 kg

Trang 21

NHỮNG GIỐNG GÀ NGOẠI NHẬP

- Nguồn gốc: Xuất xứ từ tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

- Chỉ tiêu kinh tế: Trọng lượng trưởng thành gà mái: 1,8 – 2,0 kg, gà trống: 2,2 – 2,8 kg Gà mái bắt đầu đẻ vào khoảng 125 ngày tuổi Sản lượng trứng đạt 135 quả/ năm Gà có những đặc điểm rất giống với

gà Ri của nước ta, phẩm chất thịt thơm ngon, phù hợp với điều kiện chăn thả ở Việt Nam cũng như nuôi công nghiệp và bán công nghiệp

Gà Tam hoàng

Trang 22

- Nguồn gốc: Xuất xứ từ Trung Quốc

- Đặc điểm ngoại hình: Gà

có hình dáng bên ngoài giống với gà Ri, bộ lông có màu vàng, dày, bóng,

mượt Mào và phần đầu màu đỏ Da màu vàng, chất thịt min, vị đậm Gà trống có màu vàng hoặc tía sẫm, mào đơn, hông rộng, lưng phẳng, lông đuôi dựng đứng, đầu và cổ gọn, chân thấp và nhỏ

- Chỉ tiêu kinh tế: Gà xuất chuồng lúc 70 ngày tuổi cân nặng 1,5 – 1,6

kg Tiêu tốn thức ăn cho 1 kg tăng trọng là 2,4 – 2,6 kg Giống gà này rất phù hợp với điều kiện chăn thả tự do

Gà Lương phượng

Trang 23

- Nguồn gốc: Là giống gà nặng cân của Pháp, có thể nuôi thả vườn

- Đặc điểm ngoại hình: Gà có lông màu nâu đỏ, da chân vàng

- Chỉ tiêu kinh tế: Nếu nuôi theo phương pháp nữa nhốt nữa thả 90 –

100 ngày có thể đạt trọng lượng 2,1 – 2,3 kg Tiêu tốn thức ăn 3,1 – 3,5 kg thức ăn cho 1 kg tăng trọng

Gà Sasso

Trang 24

- Nguồn gốc: Có nguồn gốc từ Hà Lan

- Đặc điểm ngoại hình: Gà có màu lông trắng, ngực rộng, thân hình vạm vỡ, tăng trọng nhanh

- Chỉ tiêu kinh tế: Gà thịt sau 7 tháng đạt trọng lượng 2,0 – 2,3 kg Tiêu tốn thức ăn 2,2 kg thức ăn cho 1 kg tăng trọng

Gà Hybro

Trang 25

- Nguồn gốc: Có nguồn gốc từ Mỹ

- Đặc điểm ngoại hình: Gà có lông màu trắng, ngực rộng, thân hình nỡ nang

- Chỉ tiêu kinh tế: Sau 4 tháng gà mái đạt trọng lượng 3,6 – 3,8 kg, gà trống đạt: 4 – 4,2 kg Tiêu tốn thức

ăn 2 kg thức ăn cho 1 kg tăng trọng

Gà Hubbard

Trang 26

Gà Plymouth

Trang 27

- Nguồn gốc: Nhập từ Mỹ

- Đặc điểm ngoại hình: Gà có thân hình nhỏ, lông và trứng màu trắng

- Chỉ tiêu kinh tế: Gà mái trưởng thành đạt trọng lượng 1,7 – 1,8 kg Năng suất trứng đạt 270 – 280 trứng/ năm Có thể nuôi theo phương pháp thả vườn, nhưng phải đảm bảo thức ăn tốt Không nên nuôi quá

2 năm vì sức đẻ giảm

Gà Lơ Go

Trang 28

Gà Ta vàng

Gà Nòi

Cho biết tên các giống gà sau đây?

Trang 29

Gà Rốt - Ri

Gà Ác

Cho biết tên các giống gà sau đây?

Trang 30

Gà Ri Gà Đông Cảo

Gà Tam hoàng Gà Lơ Go

Cho biết tên các giống gà sau đây?

Trang 32

Gà Ri Gà Đông Cảo

Gà Tam hoàng Gà Lơ Go

Trang 33

- Xem lại nội dung của bài thực hành

MỘT SỐ GIỐNG LỢN (HEO) QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH

+ Tìm hiểu nội dung của bài thực hành

+ Sưu tầm tranh ảnh một số giống lơn hiện nay đang được nuơi nhiều ở nước ta

Dặn dò

Trang 34

CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH

KHỎE

Chúc các em học giỏi

Ngày đăng: 20/09/2017, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà - Thực hành quan sát gà
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà (Trang 7)
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà - Thực hành quan sát gà
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà (Trang 8)
Hình b. Gà Lơ Go - Thực hành quan sát gà
Hình b. Gà Lơ Go (Trang 9)
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà - Thực hành quan sát gà
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà (Trang 10)
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà - Thực hành quan sát gà
1. Nhận xét ngoại hình của một số giống gà (Trang 11)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà mái cĩ màu lơng màu vàng và nâu,  cĩ các điểm đốm đen ở cổ, đầu  cánh và chĩt đuơi - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà mái cĩ màu lơng màu vàng và nâu, cĩ các điểm đốm đen ở cổ, đầu cánh và chĩt đuơi (Trang 12)
- Đặc điểm ngoại hình: Tầm vĩc to, chân to, lưng rộng. Con trống cĩ màu lơng mận chín, thẫm đen, da đỏ, con mái cĩ lơng màu xám - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Tầm vĩc to, chân to, lưng rộng. Con trống cĩ màu lơng mận chín, thẫm đen, da đỏ, con mái cĩ lơng màu xám (Trang 13)
- Đặc điểm ngoại hình: Con trống cĩ lơng màu tía sẫm  hoặc màu mận chín pha  lẫn màu đen - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Con trống cĩ lơng màu tía sẫm hoặc màu mận chín pha lẫn màu đen (Trang 14)
- Đặc điểm ngoại hình: Con trống cĩ màu lơng đỏ sẫm xen kẻ lơng màu đen ở đuơi, đùi, lườn, hai hàng lơng cánh xanh biếc - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Con trống cĩ màu lơng đỏ sẫm xen kẻ lơng màu đen ở đuơi, đùi, lườn, hai hàng lơng cánh xanh biếc (Trang 16)
- Đặc điểm ngoại hình: Con trống cĩ lơng màu xám, màu đỏ lửa xen lẫn các  vệt xanh biếc, con mái cĩ màu xám đá,  vĩc dáng to, chân cao, chân cao, cổ  cao, thịt đỏ rắn chắc - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Con trống cĩ lơng màu xám, màu đỏ lửa xen lẫn các vệt xanh biếc, con mái cĩ màu xám đá, vĩc dáng to, chân cao, chân cao, cổ cao, thịt đỏ rắn chắc (Trang 17)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà cĩ sắc lơng sặc sỡ, nhanh nhẹn,  thịt thơm ngon (nhiều nơi cũng  nuơi để làm cảnh) - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà cĩ sắc lơng sặc sỡ, nhanh nhẹn, thịt thơm ngon (nhiều nơi cũng nuơi để làm cảnh) (Trang 19)
- Đặc điểm ngoại hình: Lơng gà màu vàng nâu, trọng lượng 2– 2,5 kg. - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Lơng gà màu vàng nâu, trọng lượng 2– 2,5 kg (Trang 20)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà cĩ đặc điểm lơng, da, chân  màu vàng. Cơ thể hình  - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà cĩ đặc điểm lơng, da, chân màu vàng. Cơ thể hình (Trang 21)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà cĩ hình dáng bên ngồi  giống với gà Ri, bộ lơng cĩ  màu vàng, dày, bĩng,  - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà cĩ hình dáng bên ngồi giống với gà Ri, bộ lơng cĩ màu vàng, dày, bĩng, (Trang 22)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà cĩ màu lơng trắng, ngực rộng, thân hình vạm vỡ, tăng trọng nhanh - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà cĩ màu lơng trắng, ngực rộng, thân hình vạm vỡ, tăng trọng nhanh (Trang 24)
- Đặc điểm ngoại hình: Lơng màu trắng tinh, hoặc vân đen, thân hình hơi ngắn, ngực nở - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Lơng màu trắng tinh, hoặc vân đen, thân hình hơi ngắn, ngực nở (Trang 26)
- Đặc điểm ngoại hình: Gà cĩ thân hình nhỏ, lơng và trứng màu trắng. - Chỉ tiêu kinh tế: Gà mái trưởng thành đạt trọng lượng 1,7 – 1,8 kg - Thực hành quan sát gà
c điểm ngoại hình: Gà cĩ thân hình nhỏ, lơng và trứng màu trắng. - Chỉ tiêu kinh tế: Gà mái trưởng thành đạt trọng lượng 1,7 – 1,8 kg (Trang 27)
giống Hình dáng tồn thân Màu sắc lơng, da sản xuất Hướng - Thực hành quan sát gà
gi ống Hình dáng tồn thân Màu sắc lơng, da sản xuất Hướng (Trang 31)
MỘT SỐ GIỐNG LỢN (HEO) QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH - Thực hành quan sát gà
MỘT SỐ GIỐNG LỢN (HEO) QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w