1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16

14 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 731,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Specify:ghi rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v Toothache: đau răng Traffic: xe cộ Unit 3 Announce|v thông báo Another degree : một bằng cấp kh{c Atomic weight

Trang 1

Toàn bộ từ vựng tiếng Anh 10

Unit 1

Alarm : đồng hồ b{o thức

About : khoảng chừng

Arrive : đến

At first : ban đầu

Block : khóa

Boil : Nấu, luộc

Bomb : bom

Boots : gi|y ống

Break : giờ nghỉ gải lao

Buffalo : trâu

Choke : sặc

Continue : tiếp tục

Cough : ho

Creep – crept – crept : bò, trườn

Crop : mùa vụ

Crowed : đông người

Cyclo : xe xích lô

Discotheque : vũ trường

During : trong ( khoảng thời

gian)

Empty : rỗng

Exactly : chính xác

Exit : lối tho{t

Experience : kinh nghiệm

Favorite : yêu thích

Fellow peasant : bạn nông d}n

Field : c{nh đồng

Fire brigade : đội cứu hỏa

Fishermen : người c}u c{

Flight : chuyến bay

Fly – flew – flown : bay

Frightening : kinh sợ

Gain height : bay lên cao

Get ready : chuẩn bị xong

Ground floor : tầng trệch

Hurt : bị thương

Husband : chồng

In danger : bị nguy hiểm

In panic : hoảng loạn Land : đ{p xuống Lead : dẫn

Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy

Lives : cuộc sống Neighbor : hàng xóm Out of : ra khỏi

Overjoy : qu{ vui mừng Passenger : hành khách Pilot : phi công

Plan: kế hoạch Plane: máy bay Plot of land : mảnh đất Quarter : 15 phút Realize : nhận ra Relieve : thấy nhẹ nhõm Repair : sửa chửa

Rubbish : rác Safety : an toàn Scream : kêu thét lên Serious : nghiêm trọng Serve : phục vụ

Several: Một v|i Shake – shook – shaken : rung, lắc

Shall : sẽ (dùng cho I , We ) Smell : ngữi thấy mùi Smoke : khói

Stay seated : ngồi tại chổ Suddenly : thình lình Take a short rest : nghỉ một chút Then : Sau đó

Tobacco : thuốc hút Transplant : cấy Waste of time : phí thời gian Without : không có

Trang 2

Unit 2

Applicable: {p dụng

Attitude: th{i độ

Avoid: tránh

Awful: kinh khủng

Backache: đau lưng

Block capital: chữ in hoa

Cold: cảm lạnh

Cross: ngang qua

Date of birth: ngày sinh

Delete: xóa

Female: nữ ( giới tính)

Find: tìm thấy

First name: tên

Go on: tiếp tục

Had better: nên

Headache: nhức đầu

Hurry: vội v|ng

Lend: cho mượn

Letter: l{ thư

Male: nam (giới tính)

Mall:khu thương mại

Mind: phiền

Miss: nhỡ Narrow: hẹp Nationality: quốc tịch Noise: tiếng ồn

Opinion:quan điểm Post: bỏ thư

Present address: địa chỉ hiện tại

Safety: sự an to|n Sick: bệnh

Sign: ký tên Similar: tương tự Situation: ho|n cảnh

So on: v.v

Specify:ghi rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v Toothache: đau răng Traffic: xe cộ

Unit 3

Announce|(v) thông báo

Another degree : một bằng cấp kh{c

Atomic weight : trọng lượng ngtử

Badminton|(n) cầu lông

Bonus|(n) tiền thưởng

Brilliant : t|i giỏi

Carpet : tấm thảm

Chairman : chủ tịch

Chance|(n) cơ hội

Climb into : leo vào

Commuter|(n) người đi vé th{ng

Date from : từ ng|y

Date to : đến ng|y

Detail : chi tiết

Determine : quyết t}m Dining room : phòng ăn Downstairs : dười lầu Drop : l|m rơi

Earn his living : kiếm sống Earn|(v) kiếm tiền

Easing human suffering : xoa dịu nổi đau nh}n loại

Either or : hoặc l|

Enter : vào Essay : b|i văn Extremely : rất, cực kỳ Founding : việc th|nh lập From then on : từ đó về sau

Trang 3

Gas stove : bếp ga

General education: gi{o dục phổ thông

Get off|(v) xuống xe

Get on well with : hòa thuận với

Get on|(v) lên xe

Graduate|(v) tốt nghiệp

Green tea|(n) trả xanh

Harboured the dream : ấp ủ ước mơ

Hotel receptionist : tiếp t}n kh{ch sạn

Impossible : không thể

Institute : viện

Interrupt : ngắt quảng, l|m gi{n đoạn

Junior : cấp dưới

Kinds of people : những loại người

Living condition : điều kiện sống

Local : địa phương

Lunch break : giờ nghỉ ăn trưa

Make calculation : tính toán

Make less serve : giảm bớt sự nghiêm trọng

Mark = grade : điểm

Mature : trưởng th|nh

Mess : tình trạng lộn xộn

Noise : tiếng động

Obtain : đạt được

Parrot : con vẹt

PhD : tiến sĩ

Pipe|(n) c{i ống

Position : vị trí

Previous : trước đ}y Private tutor : gi{o viên dạy kèm Prize : giải thưởng

Professor : gi{o sư Promote|(v) thăng chức, khích lệ Promotion|(n) thăng chức, thăng tiến Punched|(adj) (có) bấm lỗ, đục lỗ Real joy : niềm vui thật sự

Realize : thực hiện Smile : mĩm cười Soon after : chẳng bao l}u sau Still there : vẫn còn ở đó Study tour abroad : du học Take up : đảm nhận

Thief : tên trộm Together : cùng nhau Torch : đèn pin Tourist guide : hướng dẫn viên du lịch Tragic death : c{i chết thương t}m Travel agency : đại lý du lịch Typical|(adj) tiêu biểu, đặc trưng Typist : người đ{nh m{y

Vegetable soup|(n) canh rau Voice : giọng nói

What’s up? : c{i gì thế?

With flying color : xuất sắc Work as : l|m (nghề )

Unit 4

A pity : điều đ{ng tiếc

Ability : khả năng

Admiring : ngưỡng mộ

Air conditioned : có m{y lạnh

Arm : cánh tay

Attitude towards : th{i độ đối với

Belief : lòng tin

Braille Alphabet : bảng chữ c{i cho người

Broken down : bị hư (xe)

Cassette tapes : băng c{txét Cause : gây ra

Come from : đến từ Competition : cuộc thi Constant support : luôn ủng hộ Contact : liên lạc

Correct : sửa lỗi sai Delay : hõan lại Delegate : đại biểu Develop : ph{t triển

Trang 4

Disaster : tai họa

Doubt : nghi ngờ

Enter : tham gia

Example : ví dụ

Exhibit : triển lảm

Explain : giải thích

Fascinated : bị lôi cuốn

Feeling : cảm gi{c

Finger : ngón tay

Free books : t|i liệu miễn phí

Genius : thiên tài

Good news : tin vui

Humorous : h|i hước

Infer from : rút ra từ

Injured : bị thương

Lower secondary school : trường cấp 2

Make great efforts : cố gắng hết sức

Make : bắt buộc

Mistake : sai lầm

Musician : nhạc sĩ

Native teacher : gi{o viên bản ngữ

Neglect : bỏ qua

Normal: bình thường

One by one : lần lượt

Origin : nguồn gốc

Paintings : bức tranh vẽ Parents : cha mẹ

Pay higher tax : đóng thuế cao hơn Per : mỗi

Photograph : tấm ảnh Photographer : người chụp ảnh Poor quality : chất lượng kém Professional : chuyên nghiệp Push : thúc ép

Raise : giơ lên (tay) Receipt : hóa đơn Refund : hòan tiền lại S{ch b|i tập

Scented : có mùi thơm Service : dịch vụ Speak ill : nói xấu Special : đặc biệt Spell : đ{nh vần Standard : tiêu chuẩn Subtract : trừ

Suspicious : nghi ngờ Unable : không thể Unrealistic : không thực tế Wheelchair : xe lăn

Unit 5

Accuracy : sự chính x{c

Add : cộng, thêm v|o

Budgie : vẹt (Úc)

Catch : tóm, bắt

Central store : lưu trữ trung t}m

Collection : sự tập hợp

Communicatior : người truyền tin

Data : dữ liệu

Design : thiết kế

Device : dụng cụ

Divide : chia ra

Earth quake : động đất

Emergency : khẩn cấp Feather : lông (vũ) Free service : dịch vụ cứu hỏa Furious : giận dữ

Hold : cầm, nắm, giữ Instruction : sự dạy học Interact : ảnh hưởng lẫn nhau Invention : sự ph{t minh Lift : nhấc lên

Lighting speed : tốc độ {nh s{ng llustration : sự minh họa

Long distance : đường d|i

Trang 5

Magical : kỳ diệu

Make an excuse : viện cớ

Make sure : đảm bảo

Manmade satellite : vệ tinh nh}n

tạo

Obtain : đạt được

Operate : hoạt động

Overtake : đuổi kịp

Receiver : ống nghe (điện thoại)

Robber : tên cướp

Select : chọn Slot : vị trí, chỗ Speed up : tăng tốc Spill : l|m tr|n, đổ Store : lưu trữ System : hệ thống Towel : khăn tắm Transmit : truyền , ph{t Time Square: Quảng trường thời gian

Unit 16

Bombardment (N) : Cuộc Oanh Tạc

Carve (V) : Khắc , Tạc , Chạm , Đục

Categorize (N) : Chia Loại , Ph}n Loại

Certified (Adj) : Được Chứng Nhận

Chamber (N) : Đại Sảnh

Chart (N) : Biểu Đồ , Đồ Thị , Bản Đồ

Citadel (N) : Th|nh Lũy

Comprise (V) : Gồm Có , Bao Gồm

Confucian (Adj) : (Thuộc) Nho Gi{o

Corresponding (Adj) : Tương ứng

Destination (N) : Nơi Đến

Dynasty (N) : Triều Đại , Triều Vua

Enclosure (N) : Đất Có H|ng R|o V}y

Quanh

Engrave (N) : Khắc , Trổ , Chạm

Festival (N) : Lễ Hội , Đại Hội Liên Hoan

Feudal (Adj) : (Thuộc) Phong Kiến

Flourish (N) : Xum Xuê , Xanh Tốt

Forbidden (Adj) : Bị Cấm

Grounds (N) : Đất Đai , Vườn Tược Xung

Quanh Một Căn Nh| Lớn

Heritage (N) : Di Sản , T|i Sản Thừa Kế

Illusion (N) : ảo Tưởng , ảo Gi{c , ảo ảnh

Imperial (Adj) (Thuộc) Ho|ng Đế ,Thuôc Đế

Quốc , Nguy Nga , Tr{ng Lệ

In General (Idm) : Nhìn (Nói) Chung In

Particular (Idm) (Một C{ch) Đặc Biệt Maintenance (N) : Sự Duy Trì

Memorialize (V) : Tưởng Nhớ Merchant (N) : Nh| Buôn , Thương Gia Originally (Adv) : Đầu Tiên

Ornament (N) : Đồ Trang Trí Pavilion (N) : Sảnh Đường , Nh| Lều , Đình Pillar (N) : Cột , Trụ Cột

Purple (Adj) : Tím , Tía Representative (Adj) : Đại Diện, Điển Hình Reunification (N) : Sự Thống Nhất Lại Roofed (Adj) : Có Mái

Statistics (N) (Pl) : Số Liệu Thống Kê Stele (N) (Pl Stelae ) : Bia

Thatch (N) : Rạ , Tranh , L{

Tile (N) : Ngói , Đ{ L{t Tortoise (N) : Rùa Tour Guide (N) : Hướng Dẫn Viên Du Lịch Vessel (N) : Thuyền Lớn , T|u Lớn

Year In , Year Out (Idm) : H|ng Năm , Năm N|o Cũng Vậy

=> Ornamental (Adj) : Để Trang Trí Achievement (N) : Thành Tích Admission (N) : Nhận V|o , Tiền V|o Cửa

Trang 6

Actually Trên thực tế Balance cân bằng

Adventurer ngươ i mạo hiểm Bee con ong

Allowed cho phép Belong to thuộc về

Analyse Phân tích Bill’s room Phòng hóa đơn của

Anxious lo lắng Biodiversity đa dạng sinh học

Appreciate đ{nh gi{ cao Blank trống

Art galleries phòng trưng bày

nghệ thuật

Bookcase tủ sa ch

Associated liên quan Botanical Garden thảo c} m viên

Astronomy thiên văn học Bottom dưới

Atmosphere bầu không khí Bowl bát

Attracted thu hút Breeding chăn nuôi

Aurally co thể nghe được Bridge cầu

Trang 7

Bumped tình cờ gặp Closely connected kết nối chặt chẽ

Camper người cắm trại Common chung

Campfire lửa trại Communication thông tin

Capable có khả năng Competed cạnh tranh

Captain đội trưởng Computing lessons bài học máy tính

Carnivore chỉ c}y ăn s}u bọ Concern liên quan

Carried thực Condition(al) Điều kiện

Cash tiền mặt Confirmation Sự xác nhận

Causes nguyên nhân Connectors kết nối

Certain(ly) Nhất định Consequence hậu quả

Challenges thách thức Conserve bảo tồn

Changing thay đổi Consider(ed) Xem xét

Characterized đặc trưng Constant(ly) Liên tục

Cheer vui lên Contain(ation) Chứa

China town thị trấn TQ Contamination ô nhiễm

Cigar butt xì gà mông Contest cuộc thi

Cinema form hình thức điện ảnh Continuing tiếp tục

Circulation lưu thông Contribute đóng góp

Classical cổ điển Conversation cuộc trò chuyện

Trang 8

Convey truyền tải Documentary tài liệu

Damage thiệt hại Elimination Thiết yếu

Defeat(ed) Đ{nh bại Entrapment Giải thích

Definition định nghĩa Especially Loại bỏ

Delight hân hoan Essential Thiết lập

Demolished phá hủy Establish Tồn tại

Description Mô tả Ethnic minority Đầm lầy

Destruction phá hủy Events Cuộc đi chơi

Detective thám tử Everglade Gây nguy hiểm

Development phát triển Except Dân tộc thiểu số

Dial tone quay số giai điệu Excursion Ngoại trừ

Dictionary từ điển Exist(ence) Tồn tại

Diet chế độ ăn uống Expecting mong đợi

Director gi{m đốc Explain giải thích

Disco Nhạc disco Explosive chất nổ

Discuss(ion) Thảo luận Emotion Khuyến khích

Distance khoảng cách Extra practice thực hành thêm

Trang 9

Facility cơ sở Gestation Period Thai kì

Fairy tale câu chuyện cổ tích Give birth cung cấp cho sinh

Fascinate mê hoặc Good view good view

Features tính năng Grandchildren cháu

Figure Hình, con số Hometown quê hương

Flood(ed) Lũ lụt (chủ biên) Habitat môi trường sống

Flow off chảy ra khỏi Henfield Henfield

Forester li nh kiểm lâm Hike đi lang thang

Frequent thường xuyên Horrify ghê sợ

Fridge tủ lạnh Host nation nước chủ nhà

Generous hào phóng Imprison giam câ m

Trang 10

Industrial firms Công ty CN Locate X{c định vị trí

Industry ngành công nghiệp Lorries xe tải

Insert chèn Luxury liner tàu sang trọng

Instead thay v|o đó Lyrical Trữ tình

Intended dự định Main characters nhân vật chính

Interferes can thiệp Mainly chủ yếu

Into space vào không gian Maintained duy trì

Invader kẻ x}m lược Mammal động vật có vú

Investigate điều tra Manage quản lý

Involve liên quan đến Mangoes xoài

Irritate kích thích Manmade Nhân tạo

Landscape cảnh quan Memorable đ{ng nhớ

Large crowds đ{m đông lớn Methods phương pháp

Leftovers Thức ăn thừa Migrate di chuyển

Lift nâng lên Milestone sự kiện quan trọng

Trang 11

Mixture hỗn hợp Packed outside đóng gói bên ngo|i

Nowhere Không nơi nào Pesticide thuốc trừ sâu

Nurse y tá Picturesque site Cảnh đẹp

Officially chính thức Political chính trị

Offspring con cái Polities các chính

Operate hoạt động Popffero Popffero

Organisms sinh vật Postponed hoãn lại

Originally Nguyên Practice thực hành

Orphanage trại trẻ mồ côi Precious quý

Own food thức ăn của riêng Present information thông tin hiện nay

Trang 12

Preserve bảo tồn Reconstruction xây dựng lại

Programme Chương trình Regarded được xem

Proper dustbin thùng rác thích hợp Relate liên quan

Punishment trừng phạt Remain vẫn còn

Responsibly có trách nhiệm Resign từ chức

Quarreled cãi nhau Responsibilities trách nhiệm

Ragtime nhạc ragtime Retire(ment) Nghỉ hưu

Rainforest rừng nhiệt đới Risky rủi ro

Rearrange sắp xếp lại Runner up ngươ i hạng nhi

Recently gần đ}y Satellite truyền hình vệ tinh

Recognize công nhận Scenery Phong cảnh

Reconstruct xây dựng lại Seabed đ{y biển

Trang 13

Senior citizen công dân cấp cao Square Quảng trường

Shape of a lotus Hình dạng hoa sen Statement tuyên bố

Sharing buses xe buýt chia sẻ Station trạm

Shy shy Still opportunity vẫn còn cơ hội

Situation tình hình Subtropical Cận nhiệt đới

Solemn trang nghiêm Suitcase va li

Soundly ngon lành Sundeck tầng sân thượng

Southeastern Đông Nam Support hỗ trợ

Space provided Ko gian cung cấp Suppose giả sử

Spacious rộng rãi Suburbs vùng ngoại ô

Sperm whale tinh trùng cá voi Survival tồn tại

Trang 14

Take it along Mang nó cùng Unfair không công bằng

Tanker tàu chở dầu Unusual bất thường

Technical kỹ thuật Upstairs trên lầu

Temperate zone vùng ôn đới Usual bình thường

The base các cơ sở Valuable có giá trị

Though mouth Mặc dù miệng Various khác nhau

Threat mối đe dọa Vegetation thảm thực vật

Thriller phim kinh dị Visually trực quan

Ticket vé Voyage to Jupiter Đi đến sao Mộc

Tournament giải đấu Wilderness nơi hoang vu

Toxic level mức độ độc hại Witness chứng kiến

Transmit truyền Work along làm việc cùng

Transportation giao thông vận tải Worldwide trên toàn thế giới

Yellowstone Yellowstone

Ngày đăng: 20/09/2017, 12:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cinema form hình thức điện ảnh Continuing tiếp tục - Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16
inema form hình thức điện ảnh Continuing tiếp tục (Trang 7)
Figure Hình, con số Hometown quê hương - Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16
igure Hình, con số Hometown quê hương (Trang 9)
Model mô hình Pad đệm - Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16
odel mô hình Pad đệm (Trang 11)
Recently gần đ}y Satellite truyền hình vệ tinh - Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16
ecently gần đ}y Satellite truyền hình vệ tinh (Trang 12)
Shape o fa lotus Hình dạng hoa sen Statement tuyên bố - Tu vung tieng anh 10 full unit 1unit 16
hape o fa lotus Hình dạng hoa sen Statement tuyên bố (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w