1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng tiếng anh lớp 9 SGK chương trình mới (full)

12 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 580,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CITY LIFE fabulous adj /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu reliable adj /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy metropolitan adj /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ thuộc về đô thị, thu phu multicultural adj /ˌmʌltiˈkʌltʃ

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 9 – SGK CHƯƠNG TRÌNH MỚI

UNIT 1 LOCAL ENVIRONMENT

artisan (n) /ɑːtɪˈzæn/ thơ làm nghề thủ công

attraction (n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn

authenticity (n) /ɔːθenˈtɪsəti/ thật

cast (v) /kɑːst/ đúc (đồng…)

craft (n) /krɑːft/ nghề thu công, kĩ năng làm nghề thủ công

craftsman (n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công

cross (v) /krɒs/ đan chéo

drumhead (n) /drʌmhed/ mặt trống

embroider (v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu

frame (n) /freɪm/ khung

handicraft (n) /ˈhændɪkrɑːft/ sản phẩm thu công

lacquerware (n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài

layer (n) /ˈleɪə/ lơp (lá…)

mould (v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn

preserve (v) /prɪˈzɜːv/ bảo vệ, bảo tồn

remind (v) /rɪˈmaɪnd/ gơi nhơ

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə/ điêu khắc, đồ điêu khắc

set off (ph.v) /set ɒf/ khởi hành

strip (n) /strɪp/ dải

surface (n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt

team-building (adj) /tiːm-ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ

thread (n) /θred/ sơi

treat (v) /triːt/ xử lí (chất thải…)

turn up (ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến

Trang 2

weave (v) /wiːv/ đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

workshop (n) /ˈwɜːkʃɒp/ công xưởng, xưởng

UNIT 2 CITY LIFE

fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu

reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy

metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ (thuộc về) đô thị, thu phu

multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa

variety (n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng

grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ lơn lên, trưởng thành

packed (adj) /pækt/ chật ních người

urban (adj) /ˈɜːbən/ (thuộc) đô thị, thành thị

Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương

medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung

forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ bị cấm

easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính

downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ (thuộc) trung tâm thành

phố, khu thương mại

skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/ nhà cao chọc trời

stuck (adj) /stʌk/ mắc ket, không di chuyển

đươc

wander (v) /ˈwɒndə/ đi lang thang

affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ (giá cả) phải chăng

conduct (v) /kənˈdʌkt/ thực hiện

determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ xác định

factor (n) /ˈfæktə/ yếu tố

confl ict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ xung đột

indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số

Trang 3

asset (n) /ˈæset/ tài sản

urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/ sự đô thị hóa

index (n) /ˈɪndeks/ chỉ số

metro (n) /ˈmetrəʊ/ tàu điện ngầm

dweller (n) /ˈdwelə/ cư dân

negative (adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực

for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ hiện thời, trong lúc này

UNIT 3 TEEN STRESS AND PRESSURE

adolescence (n) /ˌædəˈlesns/ giai đoạn vị thành niên

adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành

calm (adj) /kɑːm/ bình tĩnh

cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/ kĩ năng tư duy

concentrate (v) /kɒnsntreɪt/ tập trung

confi dent (adj) /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin

delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương

depressed (adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng

embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/ xấu hổ

emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp

frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/ bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

helpline (n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup

house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/ kĩ năng làm việc nhà

independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/ sự độc lập, tự lập

informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/ quyết định có cân nhắc

left out (adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

life skill /laɪf skɪl/ kĩ năng sống

relaxed (adj) /rɪˈlækst/ thoải mái, thư giãn

resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/ giải quyết xung đột

Trang 4

risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/ liều lĩnh

self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/ tự nhận thức, ngộ ra

self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/ tự rèn luyện

stressed (adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi

tense (adj) /tens/ căng thẳng

worried (adj) /ˈwɜːrid/ lo lắng

UNIT 4 LIFE IN THE PAST

act out (v) /ækt aʊt/ đóng vai, diễn

arctic (adj) /ˈɑːktɪk/ (thuộc về) Bắc cực

bare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/ chân đất

behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/ ngoan, biết cư xử

dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe chó kéo

domed (adj) /dəʊmd/ hình vòm

downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố

eat out (v) /iːt aʊt/ ăn ngoài

entertain (v) /ˌentəˈteɪn/ giải trí

event (n) /ɪˈvent/ sự kiện

face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt

facility (n) /fəˈsɪləti/ phương tiện, thiết bị

igloo (n) /ˈɪɡluː/ lều tuyết

illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học

loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/ loa

occasion (n) /əˈkeɪʒn/ dịp

pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại

post (v) /pəʊst/ đăng tải

snack (n) /snæk/ đồ ăn vặt

street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/ người bán hàng rong

Trang 5

strict (adj) /strɪkt/ nghiêm khắc

treat (v) /triːt/ cư xử

UNIT 5 WONDERS OF VIET NAM

administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt

cavern (n) /ˈkævən/ hang lơn, động

citadel (n) /ˈsɪtədəl/ thành luy, thành trì

complex (n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể

contestant (n) /kənˈtestənt/ đấu thu, thí sinh

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/ pháo đài

geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ (thuộc) địa chất

limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi

measure (n) /ˈmeʒə(r)/ biện pháp, phương sách

paradise (n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đep, gây ấn tương mạnh (phong cảnh)

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo

round (in a game) (n) /raʊnd/ hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/ bức tương (điêu khắc)

setting (n) /ˈsetɪŋ/ khung cảnh, môi trường

spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/ công trình kiến truc, công

trình xây dựng

tomb (n) /tuːm/ ngôi mộ

UNIT 6 VIET NAM: THEN AND NOW

annoyed (adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu

astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/ kinh ngạc

Trang 6

boom (n) /buːm/ bùng nổ

compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/ toa xe

clanging (adj) /klæŋɪŋ/ tiếng leng keng

cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/ hơp tác

elevated walkway (n) /ˈelɪveɪtɪd

ˈwɔːkweɪ/ lối đi dành cho người đi bộ

exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/ nươc xuất khẩu,

người xuất khẩu

extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/ cầu vươt (cho xe máy, ôtô)

manual (adj) /ˈmænjuəl/ làm (gì đó) bằng tay

mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/ mọc lên như nấm

noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/ gây chu y, đáng chu y

nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân

photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh

pedestrian (n) /pəˈdestriən/ người đi bộ

roof (n) /ruːf/ mái nhà

rubber (n) /ˈrʌbə(r)/ cao su

sandals (n) /ˈsændlz/ dép

thatched house (n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá

tiled (adj) /taɪld/ lơp ngói, bằng ngói

tram (n) /træm/ xe điện, tàu điện

trench (n) /trentʃ/ hào giao thông

tunnel (n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm

underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường

UNIT 7 RECIPES AND EATING HABITS

chop (v) /tʃɒp/ chặt

Trang 7

cube (n) /kjuːb/ miếng hình lập phương

deep-fry (v) /diːp-fraɪ/ rán ngập mỡ

dip (v) /dɪp/ nhúng

drain (v) /dreɪn/ làm ráo nước

garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí (món ăn)

grate (v) /ɡreɪt/ nạo

grill (v) /ɡrɪl/ nướng

marinate (v) /ˈmærɪneɪt/ ướp

peel (v) /piːl/ gọt vỏ, bóc vỏ

purée (v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn

roast (v) /rəʊst/ quay

shallot (n) /ʃəˈlɒt/ hành khô

simmer (v) /ˈsɪmə(r)/ om

spread (v) /spred/ phết

sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/ rắc

slice (v) /slaɪs/ cắt lát

staple (n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính

starter (n) /ˈstɑːtə(r)/ món khai vị

steam (v) /stiːm/ hấp

stew (v) /stjuː/ hầm

stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/ xào

tender (adj) /ˈtendə(r)/ mềm

versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/ đa dụng

whisk (v) /wɪsk/ đánh (trứng…)

UNIT 8 TOURISM

affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền

air (v) /eə(r)/ phát sóng (đài, vô tuyến)

Trang 8

breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ấn tượng, hấp dẫn

check-in (n) /tʃek-ɪn/ việc làm thủ tục lên máy bay

checkout (n) /ˈtʃekaʊt/ thời điểm rời khỏi khách sạn

confusion (n) /kənˈfjuːʒn/ sự hoang mang, bối rối

erode away (v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi

exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ

explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ thám hiểm

hyphen (n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang

imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/ (thuộc về) hoàng đế

inaccessible (adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được

lush (adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê

magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền

orchid (n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan

package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/ chuyến du lịch trọn gói

pile-up (n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

promote (v) /prəˈməʊt/ giúp phát triển, quảng bá

pyramid (n) /ˈpɪrəmɪd/ kim tự tháp

safari (n) /səˈfɑːri/ cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá

stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, đầy phấn khích

touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/ sự hạ cánh

varied (adj) /ˈveərid/ đa dạng

UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD

accent (n) /ˈæksent/ giọng điệu

bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

dialect (n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương

Trang 9

dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế

establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập

factor (n) /ˈfæktə(r)/ yếu tố

get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/ cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu

flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/ tính linh hoạt

fluent (adj) /ˈfl uːənt/ trôi chảy

imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/ bắt chước

immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

massive (adj) /ˈmæsɪv/ to lớn

mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ

mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/ đa quốc gia

off cial (adj) /əˈfɪʃl/ (thuộc về) hành chính; chính thức

openness (n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở

operate (v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò

pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ

rusty (adj) /ˈrʌsti/ giảm đi do lâu không thực

hành/sử dụng

simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/ sự đơn giản

variety (n) /vəˈraɪəti/ thể loại

UNIT 10 SPACE TRAVEL

astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia

astronomy (n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học

attach (v) /əˈtætʃ/ buộc, gài

float (v) /fləʊt/ trôi (trong không gian)

Trang 10

habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống

International Space

Station (ISS) (n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS

galaxy (n) /ˈɡæləksi/ thiên hà

land (v) /lænd/ hạ cánh

launch (v, n) /lɔːntʃ/ phóng

meteorite (n) /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch

microgravity (n) /ˈmaɪkrəʊ

ˈɡrævəti/ tình trạng không trọng lực

mission (n) /ˈmɪʃn/ chuyến đi, nhiệm vụ

operate (v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành

orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/ xoay quanh, đi theo quỹ đạo

parabolic flight (n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

rocket (n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa

rinseless (adj) /rɪnsles/ không cần xả nước

satellite (n) /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh

space tourism (n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch vũ trụ

spacecraft (n) /ˈspeɪskrɑːft/ tàu vũ trụ

spaceline (n) /ˈspeɪslaɪn/ hãng hàng không vũ trụ

spacesuit (n) /ˈspeɪssuːt/ trang phục du hành vũ trụ

spacewalk (n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian

telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn

universe (n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ

UNIT 11 CHANGING ROLES IN SOCIETY

application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng

attendance (n) /əˈtendəns/ sự tham gia

breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ trụ cột gia đình

Trang 11

burden (n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng

consequently (adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy

content (adj) /kənˈtent/ hài lòng

externally (v) /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài

facilitate (v) /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

fnancial (adj) /faɪˈnænʃl/ (thuộc về) tài chính

hands-on (adj) /hændz-ɒn/ thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

individually-oriented (adj) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/ có xu hướng cá nhân

leave (n) /liːv/ nghỉ phép

male-dominated (adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo

real-life (adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực

responsive (to) (adj) /rɪˈspɒnsɪv/ phản ứng nhanh nhạy

role (n) /rəʊl/ vai trò

sector (n) /ˈsektə(r)/ mảng, lĩnh vực

sense (of) (n) /sens/ tính

sole (adj) /səʊl/ độc nhất

tailor (v) /ˈteɪlə(r)/ biến đổi theo nhu cầu

virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ ảo

vision (n) /ˈvɪʒn/ tầm nhìn

UNIT 12 MY FUTURE CAREER

academic (adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường

alternatively (adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác

applied (adj) /əˈplaɪd/ ứng dụng

approach (n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận

behind the scenes (idiom) /bɪˈhaɪnd ðə siːns/ một cách thầm lặng

burn the midnight oil (idiom) /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ học hoặc làm việc muộn

career (n) /kəˈrɪə(r)/ sự nghiệp

Trang 12

career path (n) / kəˈrɪə pɑːθ/ con đường sự nghiệp

chef (n) /ʃef/ đầu bếp

certifcate (n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ

cultivation (n) /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ canh tác

customer service (n) /ˈkʌstəmə(r) ˈsɜːvɪs/ phòng (dịch vụ) chăm sóc khách hàng

CV (n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch

flexitime (adv) /ˈfleksitaɪm/ (làm việc) theo giờ linh hoạt

fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ thiết kế thời trang

enrol (v) /ɪnˈrəʊl/ đăng ký học

housekeeper (n) /ˈhaʊskiːpə(r)/ nghề dọn phòng (trong khách sạn)

lodging manager (n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə(r)/ người phân phòng

make a bundle (idiom) /meɪk ə ˈbʌndl/ kiếm bộn tiền

nine-to-fve (adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính (9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)

ongoing (adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục

profession (n) /prəˈfeʃn/ nghề

take into account (verb phrase - idiom) /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc kỹ

sector (n) /ˈsektə(r)/ thành phần

Ngày đăng: 01/09/2018, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w