Hệ thực vật ở vùng đất thấp Lowland Vegetation- Rừng mưa nhiệt đới.. - Bên cạnh đó ở Đông Nam Á còn có một số savan và đồng cỏ, rừng cây bụi.. - Được trồng phổ biến nhất là dừa, cao su,
Trang 1BÁO CÁO ĐỊA LÍ ĐÔNG NAM Á
Trang 51 Hệ thực vật ở vùng đất thấp (Lowland Vegetation)
- Rừng mưa nhiệt đới.
- Rừng mưa nhiệt đới rụng lá theo mùa.
- Bên cạnh đó ở Đông Nam Á còn có một số savan và
đồng cỏ, rừng cây bụi
- Được trồng phổ biến nhất là dừa, cao su, cây cọ dầu,
café, coca, cây đào lộn hột…
- Trồng rộng rãi nhất là Acacia mangium (keo tai
tượng), Eucalyptus urophylla (cây bạch đàn),
Gmelina arborea, Paraserianthes falcataria, Pinus merkusii, P kesiya, Tectona grandis có nguồn gốc
bản địa Bên cạnh đó còn có một số cây ngoại lai như
Leucaena leucocephala , Swietenia macrophylla
HỆ THỰC VẬT ĐÔNG NAM Á
Trang 62 Hệ thực trên núi (Montane Vegetation)
- Càng lên cao thì tầm vóc của rừng càng giảm, tán lá và lá
nhỏ hơn, bộ rế nông hơn và những loài không có khả năng chịu lạnh thưa thớt dần
- Ở những vùng núi lửa ở Java và phía đông Indonesia chỉ có
một số loại thảo mộc phân bố không đều và một số cây bụi thưa thớt
- Ở những vùng núi có mức chênh so với mực nước biển lớn
và lạnh thì thân và cành của các loài cây trở nên xương xẩu
và rêu phủ đầy trên bề mặt
3 Hệ thực vật vùng ẩm ướt (Wetlands)
- Rừng đước ở Đông Nam Á: Khoảng 1/3 rừng đước trên thế
giới phân bố ở Đông Nam Á, trong đó rộng nhất là ở
Sumatra, Kalimantan và Papua
- Ở vùng đàm lầy nước mặn phổ biến với cây họ cọ.
Trang 7- Rừng ở vùng đầm lầy than bùn: diện tích rộng ở đảo của Sumatra,
Borneo và New Guinea Một số khu vực diện tích nhỏ hơn ở bán đảo
Mã Lai và đông nam Thái Lan, và Mindanao, Sulawesi, Halmahera, and Seram.
- Vùng đầm lầy cỏ: ở lưu vực các con sông chính như: Irrawaddy, Chao
Phraya, Mekong, and Sông Hồng.
Trang 8Country Populationa(a)
Brunei
Cambodia
Indonesia
Lao PDR
Malaysia
Myanmar
Philippines
Singapore
Thailand
Viet Nam
0.3 13.1 212.1 5.3 21.2 47.7 75.7 4.0 62.8 78.1
4340
98 300 1097910 124350
154 710
271 510
67 660 40
116 300
91 170
82.4 55.7 60.6 53.9 47.1 41.3 22.7 6.6 22.8 28.0
0.6 1.6 1.0 1.2 2.4 1.4 3.5 0.0 2.6 1.4
Human population, total forest area, percentage forest cover, and annual percentage loss of forest area for the countries
of Southeast Asia (a)From UN (2000)
(b)From FAO (1997)
Tác động của con người:
Trang 9Thank you for your listening! Have a nice day!
Trang 11Một số loại cây ăn quả được trồng phổ biến ở Đông Nam Á
Trang 12Acacia mangium
Trang 13Swietenia-macrophylla seed
Trang 14Leucaena leucocephala
Trang 15Gmelina arborea
Trang 16Tectona grandis
P kesiya
Trang 17mangrove