1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập đơn điệu tập 1

14 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 806,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc B.. Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc C.. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính đơn điệu của hàm số A... Giá trị m để hàm số luôn giảm

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Cũng Như Thầy Đã Nói! Thầy Dạy Theo Phương Pháp Của Thầy Như Cho Các Em Rèn Luyện Bài Tập Cảu Các Nguồn

Khác Nhau! Và Sẽ Sửa Cho Các Em!

Vậy Nên Đây Là 58 Câu Trắc Nghiệm Của Thầy:

ThS Nguyễn Vũ Minh Điện thoại : 0914449230

Trong Quá Trình biên Soạn Không Tránh Những Sai Xót

Mong Các em Bỏ Qua! Làm Hết Thầy Sẽ có VIDEO Sửa

Bài Tập!

Các em góp ý có nên để đáp án không! Hiện Tại Thầy Để!

Trang 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN 01

y  2x  3x  36x 10  Chọn đáp án đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B Hàm số luôn nghịch biến trên R

C Hàm số nghịch biến trên  3;2

D Hàm số nghịch biến trên \ 3;2

3

  (1)

Bảng biến thiên ứng với hàm số (1) được trình bày dưới đây

Giá trị của A, B, C, D lần lượt là :

A 0, 2, 0, 4/3

B 2, 0, 0, 4/3

C 2, 0, 4/3, 0

D 0, 2, 2, 4/3

Câu 3 : Cho hàm số

y2x 3x 12x 13 Hàm số nghịch biến trên khoảng

C   ; 2 D   2; 

A  1;0 và 1;  B   ; 1 và  0;1

C   ; 4 và  0;4 D   ; 1 và 0;1

2

 

 

 

x  A B 

y   0  0 

y



C

D



PHẦN 1 : TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Trang 3

Câu 5 : Cho hàm số y 2x 1

x 1

 (2) Hàm số đồng biến trên khoảng

A  2;  B   2; 

C  ;0 D 0; 

y  x  3x  4 nghịch biến trên khoảng:

C 0;  D   ; 2và0; 

y  x  3x  3x  2 đồng biến trên :

C  ;1 D  ;1 và 1; 

y    x 3x  4x  2 nghịch biến trên khoảng:

C  ;1 D  ;1 và 1; 

Câu 9 : Cho hàm số

2

x x 2 y

x 3

 

 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hàm số có đạo hàm

2

2

x 6x 1

y '

x 3

 

B Hàm số tăng trên  ;1 và 5; 

C Hàm số tăng trên  1;5

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 10 : Cho hàm số

2 2x 3x 4 y

x 2

 

 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hàm số giảm trên   ; 2 và   2; 

B Hàm số tăng trên R

C Hàm số tăng trên   ; 2 và   2; 

Trang 4

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 11 : Hàm số y  x x  3 , x   0 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng nào sau đây:

A  0;1 B 1; 

C. 0;2 D.2; 

Câu 12 : Cho hàm sốf x có đạo hàm trên khoảng a;b

Chọn phương án đúng nhất

A f x     0, x  a;b  f x đồng biến trên khoảng a;b

B f x     0, x  a;b  f x nghịch biến trên khoảng a;b

C f x đồng biến trên khoảng a;b  f x     0, x  a;b

D Cả A và C

đây:

A 1;  B 1; 

C. ;1 D. ;1

y    x 2x  10x  6 B 4 3

y  x  8x  432

x 9

x 1

 Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

C y(2) = 5

D Tất cả đáp án đều sai

Trang 5

Câu 16 : Cho hàm số y  x3 3x2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số tăng trên khoảng  0;1

B Hàm số giảm trên khoảng  4;5

C Hàm số giảm trên khoảng  4;0

D Tất cả đáp án đều đúng

1 x

 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số tăng trên khoảng  ;1

B Hàm số giảm trên khoảng  ;1và 1; 

C Hàm số giảm trên khoảng  ;11; 

D A và B đều đúng

x 3

 Khẳng định nào sau đây là sai

A Hàm số giảm trên khoảng  ;33; 

B Hàm số có miền xác định là D  \ 3 

C Đạo hàm cấp 1 :

 2

2

y '

x 3

D Hàm số giảm trên khoảng  ;3và 3; 

y  2x  x nghịch biến trên khoảng

A  1;2 B   2;  C  0;1 D  0;2

y  3x  x (1) Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính

đơn điệu của hàm số

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0và  2;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng  0;2

Trang 6

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2và  2;3

D A và B đều đúng

x m

 có đạo hàm là  2

5

y '

x m

 thì giá trị m là

x 1

 có đạo hàm là  2

6

y '

x 1

 thì giá trị m là

x 2

 có đạo hàm là  2

3

y '

x 1

 thì giá trị k là

y  x  3mx  3x 1  Giá trị m để hàm số luôn tăng trên

A m  1;2 B    3 m 1

C    1 m 1 D    1 m 2

x m 3

  Giá trị m để hàm số luôn giảm trên từng

khoảng xác định là

A m  1;2 B    3 m 1

C    1 m 1 D    1 m 2

y  x  m 1 x   m  4 x  9 Giá trị m để hàm số luôn tăng trên là

Trang 7

A m 1 3 3

2

 

 hoặc m 1 3 3

2

 

B 3 m 1 3 3

2

 

C m 1 3 3

2

 

 và m 1 3 3

2

 

D 1 3 3 m 1 3 3

 

x m

 Giá trị m để hàm số luôn nghịch biến trên

từng khoảng xác định là

A m 1

2

4

C m 1

2

 D m 1

4

3

      Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của tham số m để hàm số sẽ tăng trên là

C.6; 9 D  1; 4

Câu 29 : Cho hàm số y   x 1 x2 4x 3

Kết luận nào dưới đây là đúng

A Miền xác định của hàm số là

B Miền xác định của hàm số là \ 1;3 

C Hàm số luôn giảm trên từng khoảng xác định

D Cả ba đều sai

Trang 8

A Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn tăng với mọi x thuộc

C Chưa thể xác định tính đơn điệu của hàm số này

D Cả ba đều sai

x m

 Giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên

từng khoảng xác định là

A m 1  B m   1 hoặc m 1 

C m   1 D m   1;1

Câu 32 : Giá trị α để hàm số sau đây luôn tăng

3

x

y x sin α 4sin α 3 x

3

A π

3

2

 

C π

2

   D π

2

 

x 2

 Giá trị m để hàm số luôn nghịch biến trên

từng khoảng xác định là

2

 

C m 1

2

  D m    1; 

x m

 Giá trị m để hàm số luôn nghịch biến trên

từng khoảng xác định là

2

 

Trang 9

y '

x

y '

+ ¥

- ¥

+ +

1

C m 1

2

  D m   ;0

x 1

 Khoảng đồng biến của hàm số đã cho là

A   ; 1 B   1; 

A Hàm số luôn nghịch biến với mọi x thuộc

B Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc

C Chưa thể xác định tính đơn điệu của hàm số này

D Cả ba đều sai

A Hàm số tăng trên khoảng π 3π

;

2 2

 

B Hàm số giảm trên khoảng π 3π

;

2 2

C Hàm số tăng trên khoảng π

; π 2

 

 

 

D Cả ba đều sai

y a 1 x 3x2 Giá trị a thỏa mãn để hàm số có bảng biến thiên như sau :

A. 2

B 0

C 2

D 3

Trang 10

2

-2

5

y

x

f x   = x  3 -3  x 2  +2

O

1

Câu 39 : Cho hàm số yf x xác

định trên và có đồ thị như hình vẽ

bên

Dựa vào đồ thị này hãy điền vào chỗ

trống sau

► Khoảng đồng biến trên

► Khoảng nghịch biến trên

Câu 40 : Cho hàm số yf x  xác định trên

và có đồ thị như hình vẽ bên

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

(ở đây   ,   0):

A Hàm số tăng trên khoảng  ; 

B Hàm số giảm trên khoảng  ; 

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

y    x 3x  3mx 1 (1)  , với m là tham số thực

Giá trị nào của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +)

2

 

C m 1

2

  D m   ;1

O x

y

Trang 11

Câu 42 : Cho hàm số y  2x3 2x2 mx 1  , với m là tham số thực

Giá trị nào của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;

A m   2 B m 1 

C m   2 D m  2

3

       ,với m là tham số thực

Giá trị nào của m để hàm số đã cho tăng trên khoảng  0;3

A m 12

7

7

C m 17

2

  D Giá trị khác

y m m 1 x 3 m 2 x 1

3

      , với m là tham số

thực Giá trị nào của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;

A m 2

3

7

C m 3

2

  D Giá trị khác

Giá trị nào của m để hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

A m 4

9

9

C m 9

4

 D Giá trị khác

Câu 46 : Hàm số

3

5 4

A Nghịch biến trên R

B Nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1; 

Trang 12

C Đồng biến trên R

D Đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1; 

x 1

A Đồng biến trên R\{-1}

B Nghịch biến trên R\{-1}

C Đồng biến trên mỗi khoảng xác định

D Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

x 3

A Đồng biến trên R\{ 3}

B Nghịch biến trên R\{ 3}

C Đồng biến trên mỗi khoảng xác định

D Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

x 3

Chọn đáp án sai :

A Hàm số không xác định khi x =  3

B Nghịch biến trên R

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M 3;0

2

 

 

 

D Đạo hàm cấp 1 trên tập \  3 là

 2

9

f '(x)

x 3

Câu 50 : Cho hàm số

2

3 3x

f (x) x 6x 3

2

A Hàm số luôn giảm trên R

B Hàm số luôn tăng trên R

Trang 13

C Hàm số luôn tăng trên  2;  

D Hàm số luôn giảm trên 2;2

x 1

 (C) Nghiệm của bất phương trình y’ < - 4 là

A

x

x 1

  

 

x

x 1

  

 

C

5

1 x

2

x 1

  

 

D 

Câu 52 : Khoảng nghịch hàm số

3 2

    là

A   ; 1 B  1;3

C 3;  D   ; 1 và 3; 

Câu 53 : Khoảng nghịch hàm số

4

2

   là

A   ; 3 và  0; 3 B 3;0

2

  và

3

; 2



C  3;  D  3;0 và  3; 

Câu 54 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

y  x  3x  3x  2017

C 4 2

y  x  x  2017 D y x 1

x 2

y f x

x 2

đúng

A f x  nghịch biến trên

Trang 14

B f x  nghịch biến trên  ;2  2; 

C f x  nghịch biến trên  ;2 và 2; 

D f x  đồng biến trên  ;2 và 2; 

A   x 3

f x

x 1

f x

x 2

 

C   2 4

f x  x  4x  5

y  f x  x  3x  2 Tìm mệnh đề sai

A f x  giảm trên khoảng  1;1

B f x  giảm trên khoảng 1;1

2

 

 

 

C f x  tăng trên khoảng  1;3

D f x  giảm trên khoảng 1;3

2

 

 

 

y f x 9x 7x x 12

5

     Khi đó

A f x  giảm trên khoảng  1;1

B f x  giảm trên R

C f x  tăng trên  1;1

D f x  tăng trên R

Còn nữa!

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w