BÀI TẬP PHẦN I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH: Bài 1: Giải phương trình: a... Bài 9: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình sau có nghiệm.
Trang 1BÀI TẬP PHẦN I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH:
Bài 1: Giải phương trình:
a 5 x 4 x 1 10 x 6 x 1 1
3 x 4 x1 x
x x x x x x
3 x 4 x1 3 x 4 x1
Bài 2: Giải phương trình:
x
b 5 3 5 3
x x x x
x
Bài 3: Giải phương trình:
a x x1 x2 7
b x4 5x3 10x2 10x40
c x1 x4 3 x25x26
d 3 9 x 1 3 7 x 1 4
Bài 4: Giải các bất phương trình sau:
a 2x2 +8x –10 x2 + 12x 13 > 0
b 2 2
4
x
c x3-x2-2x x+1 < 0
4
x
Bài 5: Giải các hệ phương trình sau:
a
2 2
2
8 16
xy
x y
x y
x y x y
b
Trang 2c
1
4 2
2 2
x
x
y
d
1 1 1 8
3
1 1 1 118
9
1 1 1 728
27
x y z
x x y y z z
Bài 6: Giải hệ phương trình:
a
2
y xy
x xy y
2 2 2 2
2 3
2 3
y y x x x y
b
x xy y
x xy y
x xy y
x xy y
Bài 7: Tìm tất cả các giá trị của a, b để phương trình
2 2
2
x ax b
m
bx ax
Có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Bài 8: Tìm tất cả các giá trị của a để hệ:
2
2
x x a
Có nghiệm duy nhất
Bài 9: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình sau có nghiệm
x x m m m Bài 10: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
x mx x m m có nghiệm
Bài 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình:
x x x a có ba nghiệm nguyên phân biệt
Bài 12: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x:
2
2
2
2
Trang 3PHẦN II: LƯỢNG GIÁC:
Bài 1: Giải phương trình:
a) sin6x3sin2 xcosxcos6x1
cos 1 cos
8
x x
sin x 3sin x3sinx1 0
sin cos sin cos
8
x x x x
Bài 2: Tìm các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình:
4 sin cos
x x
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) 2sinxcotx2sin 2x1
tan x 1 sin x cos x1 0
c) 1 cot 2 1 cos 22
sin 2
x x
x
6sin 2cos
2cos 2
x x
x
Bài 4: Tìm các nghiệm x của phương trình: cos7x 3 sin 7x 2 thỏa mản
2 6
;
5 7
x
Bài 5: Giải phương trình: cotcotx tantanx
Bài 6:
2 tan 3
cos
x
x
sin cos
4
x x b) 2 1 cos
tan
1 sin
x x
x
4
x x c) tan tan 2 sin 3
cos
x
x
Bài 7: Giải phương trình :
sin x 3sin cosx x2cos x0 c) tanxcot 2x2 cot 4x
b) tanxtan 2xsin 3 cosx x d) 1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx Bài 8: Cho phương trình: cos 2x 2m1 cos x m 1 0
a Giải phương trình với 3
2
m
b Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm ;3
2 2
x
Trang 4Bài 9: Giải phương trình :
a) cos cos3x x sin 2 sin 6x x sin 4 sin 6x x0
b) sin 4 sin 5x xsin 4 sin 3x x sin 2 sinx x0
c) cos 22x3cos18x3cos14xcos10x0
sin sin 2 sin 3
2
x x x e) sin 32 xsin 42 xsin 52 xsin 62 x
Bài 10: Giải phương trình:
a) tanx 1 cos 2x c) sin 2x2cos 2x 1 sinx 4cosx
b) 0 0 1
tan 15 cot 15
3
d) sin2xtanxcos2 xcotx sin 2x 1 tanxcotx
Bài 11: Giải phương trình:
a) sin6x3sin2xcosxcos6 x1 c) 2 2 3
sin sin cos 4 cos 4
4
x x x x
sin cos sin cos
8
2sinx1 2sin 2x1 3 4cos x
Bài 12: Hãy xác định các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm 0;
12
x
cos 4xcos 3x m sin x
Bài 13: Giải phương trình :
sin x 5sin xcosx 3cos xsinx3cos x0
b) sin4xsin3xcosxsin2xcos2xsin cosx 3xcos4 x1
c) 1 4sin 6cos
cosx x x d) sin3xcos3xsinx cosx
Bài 14: Giải phương trình:
a) sin3 2 sin
4
b) sinxcosx3 2 1 sin 2 xsinxcosx 2 0
c) 1 sin cos 2 tan
1 sin
x x
d) 2sin 2 6 sin cos 8
sin 2 cos 2 sin 4 1
2
x x x Bài 15: Giải phương trình:
sin x cos x tan x cot x
5sin x8cosx 1 cosx cos x
c) 2 cos 6 sin6 sin cos
0
2 2sin
x
(Tuyển sinh ĐH 2006)
Trang 5d) cot sin 1 tan tan 4
2
x
x x x
(Tuyển sinh ĐH 2006) e) 2sin 22 xsin 7x1 sin x
(Tuyển sinh ĐH 2007) f) 13 tanx1 9 tan x 1 16 tanx
sin 3 2 2cos 2sin 1
1
1 sin 2
x
Bài 16: Giải phương trình: (Tuyển sinh ĐH 2008)
a)
2
b) 2sin 22 xsin 7x1 sin x
c) 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x
sin tan sin cot 2 cos
2
x
x x
Bài 17: Giải hệ phương trình:
a
2
2
1 1
4 1 1
4
c
3 sin sin
4 3 cos cos
4
x y
b
2
3
3 sin cos
2
x y
x y
d 2cos cos 1 tan tan 2
x y