Đáp án: -Nguyên nhân gây thất thoát năng l ợng trong hệ sinh thái: + Một phần năng l ợng làm thức ăn không sử dụng đ ợc rễ, lá rơi rụng, da, x ơng, lông + Một phần đ ợc động vật sử d
Trang 1Xin chµo c¸c
b¹n
Trang 2
Kiểm tra bài cũ:
Những nguyên nhân chính gây thất thoát năng
l ợng cho hệ sinh thái?
Đáp án:
-Nguyên nhân gây thất thoát năng l ợng trong
hệ sinh thái:
+ Một phần năng l ợng làm thức ăn không
sử dụng đ ợc (rễ, lá rơi rụng, da, x ơng, lông)
+ Một phần đ ợc động vật sử dụng, nh ng không đ ợc đồng hoá mà thải ra môi tr ờng d ới
dạng các chất bài tiết
Trang 3Bµi 64: Sinh quyÓn
Trang 4Em hãy cho biết thế nào
là sinh quyển?
I, Khái niệm
Tập hợp sinh vật và các
nhân tố môi tr ờng vô sinh trên trái đất hoạt động nh một hệ sinh thái duy nhất
đ ợc gọi là sinh quyển
Trang 5Em hiểu thế nào là khu sinh học? Trái đất đựoc chia làm mấy khu sinh học chính?
II, Các khu sinh học chính trên trái
đất
ở những vùng khác nhau, xuất hiện hệ sinh thái cực lớn đặc tr ng đó là các khu sinh học (Biom)
Trang 6§ång rªu b¾c cùc?
Trang 7Em hãy mô tả các đặc tr ng về khí hậu hệ động thực vật ở
đồng rêu bắc cực?
1, Các khu sinh học trên cạn
a)Đồng rêu
-Quanh năm băng giá, đất nghèo, thời kì sinh tr ởng rất ngắn
-Thực vật u thêa là rêu, địa y cỏ bông …
- Động vật có gấu trắng Bắc cực, h ơu,
tuần lộc… chúng có thời kì nghỉ
đông dài, một số có tập tính di c trú
đông ở ph ơng Nam
Trang 8Rõng l¸ kim ph ¬ng B¾c
Trang 9Rừng lá kim ph ơng bắc có
những đặc tr ng nào?
b) Rừng lá kim ph ơng Bắc
-Mùa đông dài tuyết dày, mùa hè gán
nh ng ngày dài và ấm.
-Cây lá kim thông, tùng, bách chiếm u
thế
- Đông vật sống trong rừng là thỏ, linh
miêu, chó sói, gấu…
Trang 10Rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới bắc bán cầu
Trang 11Em hãy mô tả đặc tr ng cơ bản của rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn
đới ở bắc bán cầu
c) Rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn
tạp ôn đới bắc bán cầu
-Mùa sinh tr ởng dài, l ợng m a trung bình phân bố
đều trong năm, độ dài ngày vad các điều
kiện môi tr ờng biến động lớn theo mùa và theo
vĩ độ
-Thảm thực vật gồm những cây th ờng xanh và
nhiều cây lá rộng rụng theo mùa
-Khu hệ động vật khá đa dạng, nh ng không loài
Trang 12Rừng ẩm th ờng xanh nhiệt đới
Trang 13Em hãy nêu các điểm khác của rừng ẩm th ờng xanh nhiệt đới so với những khu
sinh học trên cạn khác?
d) Rừng ẩm th ờng xanh nhiệt đới
-Kiểu rừng này tập trung ở vùng nhiệt đới xích đạo, nơi có nhiệt độ cao, luợng m a trên 2250mm
-Thảm thực vật phân tầng: Nhiều cây cao, tán
hẹp, cây dây leo thân gỗ, cây hoà thảo kích th
ớc lớn, cây có nhiều quả mọc xung quanh Rừng có nhiều cây sống bì sinh, kí sinh và khí sinh
-Động vật lớn gồm voi, gấu, hổ, trâu, bò rừng, h ơu, nai… côn trùng rất đa dạng
-Rừng m a nhiệt đới là lá phổi xanh của hành tinh,
Trang 14Khu sinh häc n íc ngät
Trang 15Khu sinh học n ớc ngọt có
đặc điểm gì?
2,Các khu sinh học d ới n ớc
a) Khu sinh học n ớc ngọt
-Gồm các sông suối, hồ đầm, chiếm 2% diện tích bề mặt trái đất.
-Động thực vật n ớc ngọt khá đa dạng, song vai trò quan trọng nhất phải kể
đến là cá, sau là một số giáp xác lớn thân mềm.
Trang 16Khu sinh häc n íc mÆn
Trang 17Khu sinh học n ớc mặn có
những đặc điểm cơ
bản nào?
b) Khu sinh học n ớc mặn
- Gồm đầm phá, vịnh nông ven bờ, biển và đại d ơng,
bao phủ 71% bề mặt hành tinh
- Là nơi sống của nhiều động thực vật thuỷ sinh trong
đó có trên 20 nghìn loài cá
- Biển và đại d ơng đ ợc chia làm nhiều vùng với nh ng
điều kiện môi tr ờng và nhiều nguồn lợi sinh vật khác nhau.
- Thềm lục địa là vùng n ớc nông bao quanh lục địa đáy
cố độ dốc nhỏ và khs bẳng phẳng, đ ợc chiếu sáng
đầy đủ, giàu muối dinh d ỡng lên năng xuất sinh học
cao Không những thế, ở đó còn có nhiều hệ sinh thái
đặc tr ng với sức sản xuất cao nh hệ sinh thái của sông,
Trang 18Sự phân chia các vùng trong
đại d ơng
Trang 19Củng cố và ra bài tập về
nhà
Củng cố
Yêu cầu học sinh nắm đ ợc định nghĩa về sinh quyển các khu sinh học, mô tả đựoc
đặc tr ng của một trong các khu sinh học
trên cạn
Bài tập về nhà
HS học bài và trả lời các câu hỏi SGK trang 247
Đọc tr ớc bài 65 Sinh thái học và việc quản lý tài nguyên thiên nhiên.