1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 21. Đột biến gen

19 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 8,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thông tin SGK và quan sát hình sau đây: Trong ao tự nhiên có những quần thể sinh vật nào sinh sống?. Nghiên cứu thông tin, ví dụ trong sách giáo khoa trang 148 Sự thay đổi chu kỳ ng

Trang 2

Tiết 50 Bài 49: QUẦN XÃ SINH VẬT

Trang 3

Ao tù nhiªn

QuÇn thÓ bÌo

QuÇn thÓ c¸ tr¾m QuÇn thÓ c¸ chÐp

QuÇn thÓ t«m

QuÇn thÓ cua

QuÇn x· sinh vËt

QuÇn thÓ rong

Trong ao, c¸c quÇn thÓ sinh vËt

cã mèi quan hÖ sinh th¸i nh thÕ

nµo?

Đọc thông tin SGK và quan sát hình sau đây:

Trong ao tự nhiên có những quần thể sinh

vật nào sinh sống ? Quan hệ cùng loài và khác loài

Trang 4

Em hãy tìm các ví dụ khác về quần xã ?

Rừng nhiệt đới

Trang 5

Trong 1 bể cá, người ta thả 1 số loài cá như: Cá vàng, cá kiếm,… Vậy bể cá này có phải là quần xã hay không? Tại sao?

Không phải là quần xã vì chỉ là ngẫu nhiên nhốt chung, không

có mối quan hệ thống nhất

Trang 6

Trong thực tế sản xuất, mô hình VAC có được gọi là quần xã sinh vật không? Hãy giải thích

Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)

Trang 7

Đặc điểm Các chỉ số Thể hiện

Thành phần

loài trong

quần xã

Độ đa dạng

Độ nhiều

Độ thường gặp

Loài ưu thế Loài đặc trưng

Mức độ phong phú về số loài trong quần xã.

Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.

Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có Nhiều hơn hẳn các loài khác.

Số lượng

các loài

trong quần

Các đặc điểm của quần xã

II Những dấu hiệu điển hình của một quần xã

Trang 12

Nghiên cứu thông tin, ví dụ trong sách giáo khoa trang 148

Sự thay đổi chu kỳ ngày đêm, chu kỳ mùa dẫn đến hoạt động theo chu kỳ của

sinh vật

Ví dụ: Các loài động vật như:

Chim cú, ếch nhái, muỗi… ít hoạt động vào ban ngày, hoạt động nhiều vào ban đêm.

Cây rụng lá vào mùa đông, chim và nhiều loài động vật di

trú để tránh đông…

Dơi hoạt động về đêm Chim cú mèo săn mồi về đêm

Cây rụng lá vào mùa đông

Điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng tới quần thể như thế

nào? Cho ví dụ ?

Trang 13

§iÒu

kiÖn

thuËn lîi

* Lưu ý: Khống chế sinh học là hiện

tượng số lượng cá thể của 1 quần thể

này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm.

Lấy ví dụ thể hiện ảnh hưởng của ngoại cảnh tới số lượng cá thể trong quần thể ?

Trang 14

- Cân bằng sinh học là sự khống chế số l ợng cá thể của các quần thể trong quần xã ở mức độ nhất định phù hợp với khả

năng của môi tr ờng.

Trước sự thay đổi của ngoại cảnh, sinh vật phản

ứng như thế nào ?

Vậy giữa quần xó và ngoại cảnh cú mối quan hệ với nhau như thế nào ?

Cõn bằng sinh học là gỡ ?

Trang 15

Cỏc hoạt động gõy mất cõn bằng sinh học

Mua bỏn động vật hoang dó

Chỳng ta phải làm gỡ để bảo vệ thiờn nhiờn?

Chỳng ta phải bảo vệ và tuyờn truyền mỗi người tham gia bảo vệ mụi trường, thiờn nhiờn, khụng chặt phỏ cõy rừng và mua bỏn

động vật hoang dó

Hóy bảo vệ mụi trường sống của chỳng ta

Con ng ời tác động đến cân bằng

sinh học trong quần xã nh thế nào?

* Tác động tích cực: trồng rừng, bảo

vệ các động thực vật quí hiếm.

* Tác động tiêu cực: đốt, chặt phá

rừng; săn bắt các động thực vật quí hiếm.

Trang 16

Kiến ăn thịt là thiên địch của

nhiều loại côn trùng. Chuồn chuồn kim là thiên địch của

bọ rầy và sâu cuốn lá.

Trang 17

Bài tập

Hãy xác định tập hợp nào là quần

thể sinh vật, tập hợp nào là quần

xã sinh vật ?

1 Loài rắn hổ mang sống ở 3 hũn đảo cỏch xa nhau

2 Các con tôm sống trong hồ.

3 Các loài cá, tụm, cua, ốc rờu sống trong

ao

4 Các con voi sống trong rừng rậm

Châu Phi.

5 Các con chó sói sống trong rừng.

6 Tập hợp cỏc loài chim, mốo, hổ, súc, chuột,

khỉ, rắn sống trong rừng.

7 Các con chó nhà.

8 Các con chim nuôi trong v ờn bách

thú.

Quần thể sinh vật

Quần xã sinh

vật

Trang 18

L Ỉ

N

C Ạ

Á

T

N X Ầ

U N

À

Q U

Ư I

Á H S Á N G

H Ệ S I N H T

6 5 4

1

2 3

TRß CH¥I ¤ CH÷

TỪ CHÌA KHOÁ GỒM

10 CHỮ CÁI

CÓ 12 CHỮ CÁI Đặc trưng giúp ta đánh giá tiềm năng sinh sản

của quần thể

CÓ 9 CHỮ CÁI Trong trường hợp bất lợi về thức ăn, chỗ ở

các sinh vật có mối quan hệ này

CÓ 9 CHỮ CÁI Đây là dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể trong

quần thể biến đổi theo hướng tăng lên

CÓ 6 CHỮ CÁI Tập hợp các loài tôm, cua, cá, sống trong ao

gọi là gì ?

CÓ 5 CHỮ CÁI Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã gọi

là gì ?

CÓ 7 CHỮ CÁI Hiện tượng tỉa cành tự nhiên ở cây là do ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào ?

I Í N H

R A N H H

Ể N Ã

T H L

T

* Ô chữ gồm 6 hàng

ngang ẩn chứa 1

từ chìa khoá

được mở khi có ít

nhất 3 từ hàng ngang

được mở.

không quá 10 giây,

nếu quá nhóm khác

sẽ giành quyền trả lời

Từ hàng ngang trả lời

từ chìa khoá đã được

mở

đúng được 40 điểm,

trả lời sai sẽ mất

quyền trả lời tiếp.

H Á I

Trang 19

Em hãy phân biệt những nét cơ bản giữa quần xã sinh vật với

quần thể sinh vật

sống trong cùng một sinh

cảnh.

- Đơn vị cấu trúc là cá thể.

- Không có hiện tượng khống

chế sinh vật

- Tập hợp các quần thể của các

loài khác nhau trong cùng một sinh cảnh.

- Có hiện tượng khống chế sinh học.

Củng cố

Ngày đăng: 19/09/2017, 02:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w