Quần thể sinh vật có những đặc trưng nào?. - QTSV là tập họp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả năng giao phối với
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là một quần thể sinh vật ? Quần thể sinh vật có những đặc trưng nào?
- QTSV là tập họp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả năng giao phối với nhau
Trang 2TUẦN : 30 TIẾT : 54
Trang 9Đặc điểm Quần thể người
( có/không) Quần thể SV ( có/không)
Có Có
Có Có Có
Có Có
Có
Có
không không không không
Trang 10TUẦN : 30 TIẾT : 54
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁC
- Quần thể người có những đặc điểm sinh học giống quần thể sinh vật khác : lứa tuổi , giới tính, mật độ…
- Quần thể người có những đặc trưng khác với các quần thể sinh vật khác : văn hóa, pháp luật, y tế, giáo dục…
- Con người có lao động và tư duy nên có khả năng điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể
Trang 11TUẦN : 30 TIẾT : 54
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁC
- Quần thể người có những đặc điểm sinh học giống quần thể sinh vật khác: tuổi , giới tính, mật độ…
- Quần thể người có những đặc trưng khác với các quần thể sinh vật khác : vănhóa, pháp luật, y tế, giáo dục…
- Con người có lao động và tư duy nên có khả năng điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể
II/ ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI CỦA MỖI QUẦN THỂ NGƯỜI
Trang 12Các nhóm tuổi
-Nhóm tuổi trước sinh sản:
Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi
-Nhóm tuổi sinh sản và
lao động:
Từ 15 đến 64 tuổi
-Nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc:
Từ 65 tuổi trở lên
Trang 13TUẦN : 30 TIẾT : 54
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁC
- Quần thể người có những đặc điểm sinh học giống quần thể sinh vật khác: tuổi , giới tính, mật độ…
- Quần thể người có những đặc trưng khác với các quần thể sinh vật khác : vănhóa, pháp luật, y tế, giáo dục…
- Con người có lao động và tư duy nên có khả năng điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể
II/ ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI CỦA MỖI QUẦN THỂ NGƯỜI
Nhóm tuổi trước sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản và lao động
Nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng
Trang 15BIểu hiện Dạng tháp a tháp b Dạng tháp c Dạng
1 Nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm
nhiều
2 Nước có tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi
cao (tuổi thọ trung bình thấp)
3 Nước có tỉ lệ tăng dân số cao
4 Nước có tỉ lệ người già nhiều.
Trang 16TUẦN : 30 TIẾT : 54
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁC
II/ ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI CỦA MỖI QUẦN THỂ NGƯỜI
Nhóm tuổi trước sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản và lao động
Nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng
- Tháp dân số ( tháp tuổi ) : thể hiện đặc trưng dân số của mỗi nước
Trang 17TUẦN : 30 TIẾT : 54 BÀI 48 : QUẦN THỂ NGƯỜI
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁCII/ ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI CỦA MỖI QUẦN THỂ NGƯỜI
III/ TĂNG DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
Trang 18▼ Theo em tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào trong các trường hợp sau?
a Thiếu nơi ở;
b Thiếu lương thực;
c Thiếu trường học, bệnh viện;
d Ô nhiễm môi trường;
Trang 27TUẦN : 30 TIẾT : 54 BÀI 48 : QUẦN THỂ NGƯỜI
I/ SỰ KHÁC NHAU GIỮA QUẦN THỂ NGƯỜI VỚI CÁC QUẦN THỂ SINH VẬT KHÁCII/ ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI CỦA MỖI QUẦN THỂ NGƯỜI
III/ TĂNG DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
tử vong
- Phát triển dân số hợp lí tạo được sự hài hòa giữa kinh tế và xã hội đảm bảo
cuộc sống cho mổi cá nhân gia đình và xã hội
Trang 28củng cố
Hãy chọn câu trả lời đúng
a- Giáo dục, pháp luật, lứa tuổi, hôn nhân
b- Pháp luật, văn hóa , sinh sản, y tế
c- Y tế, pháp luật, văn hóa, giáo dục
d- Văn hóa, giáo dục, y tế, mật độ
a- Giảm tỉ lệ sinh sản, giảm tỉ lệ tử vong
b- Cứ để sinh sản tự nhiên
c- Cứ để sinh sản tự nhiên và áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất d- Phát triển dân số hợp lí, tạo sự hài hòa giữa kinh tế - xã hội