Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon Amin béo CH3NH2, C2H5NH2…... Đồng phânAmin thường có đồng phân về: Mạch cacbon Vị trí nhóm chức Bậc amin... Tên thay thế = Tên hiđrocacb
Trang 1Tiết 13 – Bài 9
Trang 2Cho một số hợp chất sau:
(1)
=> CH3 – NH2
(2)
(CH3)2 NH
(3)
(CH3)3 N
(4) (5)
3
|
H
3
CH
− −
|
H
− −
NH3
H – N – H
H
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử
nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin
Trang 3b Theo bậc của amin
Amin bậc 1 (CH3CH2CH2 -NH2)
Amin bậc 2 (CH3CH2 – NH - CH3)
Amin bậc 3 (CH3)3N
2 Phân loại
a Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
Amin béo (CH3NH2, C2H5NH2….)
Amin chứa vòng thơm (C6H5NH2, CH3C6H4NH2,….)
Trang 43 Đồng phân
Amin thường có đồng phân về:
Mạch cacbon
Vị trí nhóm chức
Bậc amin
Trang 54 Danh pháp
Các amin thường được gọi tên theo 2 cách
Tên gốc – chức
Tên thay thế
Trang 6a Tên gốc – chức = Tên gốc hiđrocacbon + amin (viết liền)
Công thức cấu tạo Tên gốc – chức
1 CH3NH2
2 CH3CH2NH2
3 CH3NHCH3
4 CH3CH2CH2NH2
5 CH3CHNH2
CH3
6 CH3CH2NHCH3
7 (CH3)3N
8 C6H5NH2
9 H2N[CH2]6NH2
Tên thay thế Tên gọi khác metylamin
etylamin đimetylamin propylamin isopropylamin
etylmetylamin trimetylamin phenylamin hexametylenđiamin
b Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + amin
(Áp dụng cho amin bậc 1)
metanamin etanamin
propan-1-amin
propan-2-amin
benzenamin hexan-1,6-điamin
anilin
N-metylmetanamin
N-metyletanamin N,N-đimetylmetanamin
Trang 7II Tính chất vật lí
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
Anilin là chất lỏng, sôi ở 184oC,
không màu, rất độc, ít tan trong
nước, tan trong etanol, benzen
Để lâu trong không khí, anilin
chuyển sang màu đen vì bị
oxi hóa bởi oxi không khí
Các amin đều độc
Trạng thái
Mùi
Tính tan
Sự biến đổi nhiệt độ sôi và độ tan theo chiều tăng của phân
tử khối
Tính độc
Thuốc lá chứa amin rất độc: nicotin
Trang 81 Cấu tạo phân tử
Anilin
Trang 9 Amin có tính bazơ
Amin có tính chất của gốc hiđrocacbon
Trang 10BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A H2N-[CH2]6-NH2 B (CH3)2CH-NH2
C CH3-NH-CH3 D C6H5NH2
Bài 2: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
(ĐH Khối B/2011)
Trang 11Bài 3: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-5N (n ≥ 6) B CnH2n+1N (n ≥ 2)
C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 1)
(CĐ/2012)
Bài 4: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công
thức phân tử C4H11N là
(KB/2009)
Bài 5: Số đồng phân amin chứa vòng benzen ứng với công
thức phân tử C7H9N là
Bài 6: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu
cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
(KA/2011) (CĐ/2010)
Trang 121 Cấu tạo phân tử
Anilin