ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÝ , CẤU TRÚC TÍNH CHẤT HÓA HỌC III... Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng tăng theo phân tử khối.Ở điều kiện thường, an
Trang 2? Đất đèn
C2H2
?
Trang 3BÀI 43:
ANKIN
Trang 49/18/17 Bài 43: ANKIN
ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÝ , CẤU TRÚC
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.
4
Trang 51 Đồng đẳng
C2H2 C3H4 C4H6
CH≡CHCH≡C–CH3CH≡C–CH2–CH3 CH3–CH≡CH–CH3
Dãy đồng đẳng của axetilen
Trang 69/18/17 Bài 43: ANKIN
2 Đồng phân, danh pháp
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 …
Đồng phân mạch cacbon
Tên thông thường
Tên gốc ankyl + axetilen
6
Trang 8Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng tăng theo phân tử khối.
Ở điều kiện thường, ankin từ C2 đến C4 là chất khí.
Các akin đều nhẹ hơn nước.
Không tan trong nước.
Trang 129/18/17 Bài 43: ANKIN
1 Phản ứng cộng
a Cộng hiđro
CH≡CH + 2H2 CH≡CH + H2
Trang 13b Cộng brom
Akin làm mất màu nước brom (giống anken)
-200C
Nhận xét:
PƯTQ: CnH2n-2 +2X2 → CnH2n-2X4
Trang 15e Phản ứng đime hóa và trime hóa
Trang 169/18/17 Bài 43: ANKIN
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại
AgNO3 + 3NH3 + H2O [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
16
Trang 17a Oxi hóa hoàn toàn
CnH2n-2 + (3n-1)/2 O2 nCO2 + (n-1)H2Ot0
b Oxi hóa không hoàn toàn
Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tạo ra hỗn hợp các sản phẩm phức tạp và MnO2 (kết tủa màu đen).
3CH≡CH + 8KMnO4 3(COOK)2 + 2KOH + 8 MnO2 + 2 H2O
Ví dụ:
Lưu ý: + nCO2 > nH2O
+ nankin = nCO2 – nH2O + nO2 pư = nCO2 + 1/2nH2O
Trang 18Giúp hoa quả nhanh chín
2CH4 15000 C + 3H2 CH≡CH
1 Điều chế
18
Trang 19ĐÈN XÌ AXETILEN - OXI ANDEHIT AXETIC, VINYL CLORUA, VINYL AXETAT , VINYL
AXETILEN,
Axetilen
Trang 21Bài 2 : Số đồng phân ankin của C5H8 phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là
Bài 3 : Tách hỗn hợp CH4 và C2H2.