Bài 1. Sự điện li tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...
Trang 2TÍNH CHẤT VẬT LÍ TÍNH CHẤT HÓA HỌC ỨNG DỤNG
Trang 31)Viết phương trình của chuỗi biến hóa sau:
KClO3 → O2 → CuO →CuCl2
2 ) Viết phương trình phản ứng chứng minh Ozon
có tính oxi hóa mạnh hơn Oxi
KIỂM TRA BÀI CŨ
O3
Trang 51s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Thuộc nhóm VIA, chu kì 3, ô thứ 16
Trang 61.Hai dạng thù hình của S:
- Có 2 dạng thù hình: tà phương (Sα) và đơn tà (Sβ)
+ Khác: cấu tạo tinh thể, một số TCVL
Trang 7I Vị trí, cấu hình e nguyên tử
II Tính chất vật lý:
1) Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
2) Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý:
Trang 8Phân tử
lưu huỳnh
Phân tử lớn có n nguyên
huỳnh : S n
Trang 9
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Da cam
S 6 , S 4
S 2
S
Trang 11I Vị trí, cấu hình e nguyên tử
II Tính chất vật lý
III Tính chất hóa học
1) Tác dụng với kim loại và hidro:
- Ở nhiệt độ cao : S+ KL→muối sunfua; S+H2→khí hidrosunfua
- Ở nhiệt độ thường , S phản ứng với thủy ngân :
Trang 12S tác dụng với phi kim mạnh như flo, clo, oxi,…ở nhiệt độ thích hợp:
1) Tác dụng với kim loại và hidro:
2) Tác dụng với phi kim:
S + 2e → S
Trang 13Tính chất hóa học
S
(đk thường: rắn, vàng, không tan trong nước)
PK mạnh như
O 2 , F 2 , Cl 2 …)
- 6e
Trang 14III Tính chất hóa học:
1) Tác dụng với kim loại và hidro
2) Tác dụng với phi kim
IV Ứng dụng:
H2SO4
H2SO4
Trang 151 Trạng thái tự nhiên:
Lưu huỳnh tồn tại ở 2 dạng:
– Đơn chất: trong các mỏ S (ở Ý, Mỹ, Nhật, Nga…) – Hợp chất: trong các quặng (FeS2, SnS, PbS), các muối sunfat (Na2SO4.10H2O, CaSO4.2H2O,
Trang 16MỎ LƯU HUỲNH VÀ CÁC QUẶNG
Mỏ
lưu
huỳnh
Quặng chứa lưu huỳnh
Pyrit(FeS2) xphalerit galen Thạch cao
Trang 18Câu 1: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa
B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C ở điều kiện thường: thể rắn
D dễ tan trong nước
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Trang 19Câu 3: Hoàn thành chuỗi:
+4
Trang 20Câu 4: Đun nóng hỗn hợp gồm 6,4 bột S và 15g bột Zn trong môi trường kín không có không khí
a)Viết phương trình hóa học xảy ra
b)Vai trò của các chất phản ứng.
c)Chất nào còn lại sau phản ứng? Khối lượng bao nhiêu?
Trang 21– BT4 trong phiếu học tập
– SGK: 1,2,3,4,5/132
CHUẨN BỊ BÀI HIDRO SUNFUA