1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 25. Flo - Brom - lot

35 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Brom tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yếu là muối bromua của kali, natri, magie - Bromua kim loại có trong nước biển, nước của một số hồ cùng với muối clorua VD : Một mẫu

Trang 2

- Brom tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yếu

là muối bromua của kali, natri, magie

- Bromua kim loại có trong nước biển, nước của một số

hồ cùng với muối clorua

VD : Một mẫu NaBr

Trang 3

II Tính chất:

1 Tính chất vật ly:

- Ở điều kiện thường, BROM là phi kim tồn tại ở trạng thái lỏng, màu đỏ nâu, dễ bị bay hơi trong không khí Dung dịch của BROM trong nước gọi là nước BROM

- Hơi BROM độc BROM lỏng rơi vào da sẽ gây bỏng nặng.

- BROM tan trong nước, đặc biệt là dung môi hữu cơ như etanol, xăng,…

- Vì là nguyên tố Halogen nên BROM chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất.

Brom

Trang 4

Nguyên tố Brom

Trang 5

Trạng thái của Brom

Trạng thái hơi của

BROM

Trạng thái lỏng của

BROM

Trang 6

Hình ảnh về Brom

Trang 7

- Ngoài ra còn có tính khử ( +1, +5 )

-Tính oxi hoá yếu hơn Clo

Brom

Trang 8

Brom

Trang 9

b) Brom tác dụng với hidro

- Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao, tạo ra khí hidro bromua:

-Khí Hidro bromua tan trong nước tạo thành

dd axit bromhidric, là một axit rất mạnh.

Trang 10

c) Tác dụng với nước

Trang 11

d) Tác dụng với hợp chất:

=> Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2

Trang 12

=> Tác dụng với nước tương tự clo, nhưng khó khăn hơn 

Trang 13

=> Tác dụng với chất oxi hoá mạnh, brom thể hiện tính khử.

Trang 14

Dùng để sản xuất một số dẫn xuất của

hidrocacbon như C 2 H 5 Br (brometan) và C 2 H 4 Br (đibrometan) trong dược phẩm.

Dùng để sản xuất AgBr, dùng để tráng lên phim Dưới t/d của AS, nó bị phân hủy thành kim loại bạc (bột màu đen) và brom (dạng hơi)

Hợp chất brom còn được dùng nhiều trong CN dầu mỏ, hóa chất cho nông nghiệp, phẩm

nhuộm…

3 Ứng dụng

2AgBr 2Ag + Br2Ánh sáng

Trang 15

Sản xuất

dược phẩm

Trang 17

Hợp chất brom được dùng trong

công nghiệp dầu mỏ

ỨNG DỤNG CỦA BROM

Trang 18

Hợp chất brom được dùng trong

sản xuất hóa chất nông nghiệp

ỨNG DỤNG CỦA BROM

Trang 19

Hợp chất brom được dùng sản xuất phẩm nhuộm

ỨNG DỤNG CỦA BROM

Trang 20

III Điều chế Brom:

1 Phòng thí nghiệm:

-Sục khí clo qua dung dịch bromua

Trang 21

2 Trong công nghiệp:

Trong công nghiệp, brom được sản xuất từ

nước biển Sau khi tách NaCl ra khỏi nước

biển, dung dịch còn lại có hòa tan NaBr Dùng khí Cl 2 để đẩy brom ra khỏi NaBr.

PTHH: Cl 2 + 2NaBr  2NaCl + Cl 2

Trang 23

II Axit bromhydric

Axit bromhydric là một axít mạnh, được tạo thành khi hòa tan phân tử khí

hiđrôbrômua trong nước

Axit bromhydric mạnh hơn axit

clohydric nhưng yếu hơn axit iodhydric, và là một trong các axit vô cơ mạnh nhất được biết đến.

Trang 24

1 Cấu tạo:

Công thức phân tử: HBr

Khối lượng mol: 80.91 g/mol

Bề ngoài là chất lỏng có màu nâu đỏ

Khối lượng riêng: 1.49 g/cm 3

Điểm nóng chảy: -11 o C

Điểm sôi: 122 o C

Độ axit (pKa): -9

Trang 25

2 Tính chất :

 - Axit HBr mạnh hơn axit HCl

 - Tính khử của HBr (ở trạng thái khí cũng như trong dung dịch) mạnh hơn HCl.

Trang 26

3.Ứng dụng:

-Axit bromhydric chủ yếu được sử dụng để điều chế các muối brômua, đặc biệt là kẽm brômua, canxi brômua và natri brômua

- PTPƯ:

Zn + 2HBr  ZnBr2 + H2

Ca + 2HBr  CaBr2 + H2

2Na + 2HBr  2NaBr + H2

Trang 27

4.Điều chế:

Trong phòng thí nghiệm:

-Axit bromhydric được điều chế trong phòng thí nghiệm qua phản ứng giữa Br 2 ,SO 2  với nước

PTHH: Br 2  + SO 2  + 2 H 2 O → H 2 SO 4  + 2 HBr

Một cách điều chế khác, điển hình hơn, là cho khí hiđrôbrômua hòa tan trong nước.

Trang 28

Lưu y: không sử dụng phản ứng NaBr (rắn)+

HBr khử được H2SO4 đặc thành SO2

HBr+H2SO4 (đặc)  Br2 + SO2 + 2H2O

Trang 29

III HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA BROM

Thành phần tương tự hợp chất chứa Oxi của Clo

HBrO: Axit Hypobromơ

HBrO2: Axit Bromơ

HBrO3: Axit Bromic

HBrO4: Axit peBromic

Tính bền, tính oxi hóa, tính axit kém hơn hợp chất tương ứng của Clo

Số oxi hóa của Brom: -1, +1, +3, +5, +7

Trang 30

III.Hợp chất chứa oxi của Brom

A ) HBrO : axit hipobromơ

- Tồn tại trong dd , nồng độ cực đại là 30%

về khối lượng dung dịch có màu vàng 

Trang 32

Các pư đặc trưng :

5HBrO -> HBrO3 + 2Br2 + 2H2O 

3 HBrO -> HBrO3 + 2HBr 60 -80 độ C  HBrO < -> H+ + BrO-  

HBrO + NaOH -> NaBrO + H2O 

HBrO + 2HI ( đặc ) -> HBr + I2 kt + H2O

Trang 33

B) HBrO3: axit bromic

Phân tử khối: 128,9101g/mol

Chỉ tồn tại trong dung dịch nước

Dung dịch chuyển sang màu vàng ở nhiệt độ phòng khi phân hủy tạo ra Br2

HBrO3 có tính axit yếu hơn HClO3

Ở nồng độ thấp phân ly hoàn toàn thành

hydro và bromat

HBrO3  H+ +

Trang 34

BrO3-ĐIỀU CHẾ AXIT BROMIC

Axit Bromic là sản phẩm của một phản ứng của bromat bari và axit sulfuric.

Ba(BrO3)2 + H2SO4 → 2 HBrO3 + BaSO4 Br2 + Cl2 + H2O -> HBrO3 + HCl 

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh về Brom - Bài 25. Flo - Brom - lot
nh ảnh về Brom (Trang 6)
Một cách điều chế khác, điển hình hơn, là cho khí hiđrơbrơmua hòa tan trong nước. - Bài 25. Flo - Brom - lot
t cách điều chế khác, điển hình hơn, là cho khí hiđrơbrơmua hòa tan trong nước (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN