1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1. Thành phần nguyên tử

27 258 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T 1 2.2-sự tìm ra hạt nhân nguyên tửII-Thành phần cấu tạo của nguyên tử III.Kích thước và khối lượng nguyên tử I-.Lịch sử tìm ra nguyên tử BÀ I:1 2.1-electron2.3-cấu tạo của hạt nhân ngu

Trang 1

1

Trang 2

T 1

2.2-sự tìm ra hạt nhân nguyên tửII-Thành phần cấu tạo của nguyên tử

III.Kích thước và khối lượng nguyên tử

I-.Lịch sử tìm ra nguyên tử

BÀ I:1

2.1-electron2.3-cấu tạo của hạt nhân nguyên tử3.1.kích thước

3.2.khối lượng

Trang 3

 Thời cổ đại:

Vật chất trong thế giới này tạo ra từ đâu ?

1-lịch sử tìm ra nguyên tử

Trang 4

Đồng tiền này chia nhỏ mãi sẽ được gì???

Vật chất được tạo thành

từ những hạt rất nhỏ

không thể phân chia

được, gọi là nguyên tử.

(atomos)

Nguyên tử là đơn vị

nhỏ nhất của một

nguyên tố tham dự vào

sự biến đổi hoá học.

Trang 7

I-Thành phần cấu tạo nguyên tử

1 Electron

Trang 8

I -Thành phần cấu tạo nguyên tử

Trang 9

-I Thành phần cấu tạo nguyên tử

Trang 10

I Thành phần cấu tạo nguyên tử

-Vì điện tích các electron là bằng nhau và Giá Trị tuyệt đối

của Điện tích của electron (1,602.10-19 C )là nhỏ nhất nên được quy ước làm điện tích đơn vị kí hiệu eo

m e=9,1094.10-31 kg

- do đó điện tích electron lí hiệu là –eo và quy ước bằng

1-1đơn vị điện tích =1,6.10-19C

Trang 11

2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử

→ Nguyên tử có cấu tạo rỗng,với hạt nhân mang điện dương

→ xung quanh hạt nhân có các electron chuyển động tạo

nên lớp vỏ nguyên tử

→ Hạt nhân ở trung tâm nguyên tử có khối lượng lớn và kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử

I Thành phần cấu tạo nguyên tử

1 Electron

Trang 13

HUI© 2006

Ge ne ral Ch em istr y:

→vì khối lượng e rất nhỏ nên khối lượng nguyên tử có giá

trị gần đúng bằng khối lượng hạt nhân

Trang 14

3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.

Trang 15

c Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và nơtron Vì nơtron không mang điện, số proton trong hạt

nhân phải bằng số đơn vị điện tích dương của hạt nhân và bằng số electron quay xung quanh hạt nhân. số p = số e-

Trang 16

I: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Trang 17

II Kích thước và khối lượng nguyên tử.

- Đường kính nguyên tử khoảng 10 -1 nm.=1 Å

- Đường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10 -5 nm.

- Đường kính của electron, proton vào khoảng 10 -8 nm.=10 -7 Å

* Các electron có kích thước rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân

trong không gian rỗng của nguyên tử.

Trang 18

II: KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ.

Mô hình nguyên tử của một số nguyên tố:

 Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước

và khối lương khác nghau

Trang 19

2 Khối lượng

a Khối lượng nguyên tử tuyệt đối:

m = mp + mn + me

vì me rất nhỏ, có thể bỏ qua, do đó: m = mp +mnVD: Khối lượng của nguyên tử H là:mH = 1,67 10-24 g.

b Khối lượng nguyên tử tương đối.

Là khối lượng được tính bằng đơn vị u hay đvC

Trang 20

II Kích thước và khối lượng nguyên tử.

1 Kích thước

nên giưa e và hạt nhân là chân không nên nguyên tử có cấu tạo rỗng

Trang 21

2 Khối lượng

-đơn vị khối lượng nguyên tử là u hay còn là đvC

khối lượng của 1nguyên tử đồng vị cacbon12

a Khối lượng nguyên tử tuyệt đối:

m = mp + mn + me

VD: Khối lượng của nguyên tử H là:mH = 1,67 10-24 g

b Khối lượng nguyên tử tương đối.

12

* Với Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon

19,9265.10-27kg=12u

Trang 22

10 -8 cm =1Å 10-13 cm

- 1

+ 1 0

– 1.602 x 10 -19

+ 1.602 x 10 -19

0

0.000548 1.00073 1.00087

U(amu 1 ) kg

Điện tích Khối lượng

1 amu (atomic mass unit): 1.66 x 10 -24 gam

Hạt

Nhân: p+n

> 99,95% klg nguyên tử

Electron

<0,05% klg

nguyên tử

Trang 23

Củng cố và ra bài tập về nhà

Nguyên tử

trung hòa điện

Hạt nhân: mang điện tích dương

Vỏ: gồm các electron mang điện tích âm

Proton (p) q p = 1,602 10

-19 C = e o = 1+

m p = 1,6726 10 -27 kg ≈ 1u Nơtron (n) q n = 0 (không mang điện)

m n = m p = 1u

q e = −q p = −1,602 10 -19 C = 1− =e o

m e = 9,1 10 -28 g  0,00055u

Trang 25

Cõu 7 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị

Sai

Sai

Trang 26

Câu 9 Sè nguyªn tö trong 1 gam

Sai

Trang 27

Câu 10

A

752.1020ph©n tö

Sai

Sai

Sè ph©n tö trong 1gam khÝ Oxi

O2 lµ:

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w