1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 37. Etilen

20 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 37. Etilen tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

Tiết 30

KÍNH CHÀO QUÍ THẦY

CÔ ĐẾN DỰ GIỜ MÔN HÓA HỌC

LỚP 9A1

Trang 2

Tiết 30

Kiểm tra miệng

• Viết công thức cấu tạo

của khí metan, nêu đặc

điểm cấu tạo và trình

bày tính chất hóa học

của metan.

Sửa BT 3/116 SGK:

Đốt cháy 11,2 lít khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc.

Trang 3

Tiết 30 Tiết 46

II Cấu tạo phân tử

I Tính chất vật lí

(SGK/119)

Tiết 46 – Bài 37

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Viết gọn: CH2 =

CH2

H

H

H H

Dạng rỗng

Dạng đặc

Trang 4

Tiết 30 Tiết 46

•Liên kết

H

H

H

H

C C

bền vững σ

kém bền π

•Liên kết

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37

Liên kết đôi C = C gồm:

II Cấu tạo phân tử

I Tính chất vật lí: (SGK)

Phân tử Etilen có:

• 4 liên kết đơn C – H

• 1 liên kết đôi C = C

trong liên kết đôi có một

liên kết kém bền dễ bị đứt

ra trong các phản ứng

hóa học.

Trang 5

Tiết 30 Tiết 46

III.Tính chất hoá học

1 Etilen có cháy không ?

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37

I Tính chất vật lí

I Tính chất vật lí;

Phân tử Etilen có:

• 4 liên kết đơn C – H

• 1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ

bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.

II Cấu tạo phân tử

C 2 H 4 + 3O 2 → 2CO t 0 2 + 2H 2 O

2 Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?

Trang 6

Tiết 30

Thí nghiệm minh hoạ

dd Brom đã bị mất màu da cam

dd Brom

etilen

C 2 H 5 OH và

H 2 SO 4 đđ

ETILEN CTPT:C2H4 PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37

• Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi

sau:

1 Etilen có phản ứng với dd Brom không? Dấu hiệu của phản ứng?

Trang 7

Tiết 30

C

H

C

H

H

H

H

C

H

H

H

C

H

C

H

H

H

Cơ chế phản ứng giữa Etilen và Brom:

Tiết 47 – Bài 37

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Trang 8

Tiết 30 Tiết 47 – Bài 37

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Trang 9

Tiết 30 Tiết 46

C C + Br Br C Br C Br

H

H

H

H

H

H

H H

Đibrom etan

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37

C2H4 + Br2 C2H4Br2 hay

Trang 10

Tiết 30 Tiết 46

2 Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37:

III.Tính chất hoá học

1 Etilen có cháy không ?

II Cấu tạo phân tử

Phân tử Etilen có:

• 4 liên kết đơn C – H

• 1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ

bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.

I Tính chất vật lí: (SGK)

C 2 H 4 + 3O 2 → 2CO t 0 2 + 2H 2 O

C 2 H 4 + Br 2 → C 2 H 4 Br 2

Đibrometan

Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.

3 Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không ?

Trang 11

Tiết 30 Tiết 46

H

H

H

H

t o C P Xúc tác

H

H

H

H

t o C P Xúc tác ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37

Trang 12

Tiết 30 Tiết 46

Poli etilen (P.E)

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37

…+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + … t0, p, xt

Trang 13

Tiết 30 Tiết 46

3 Các phân tử etilen có kêt hợp được với nhau không ?

2 Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37:

III.Tính chất hoá học

1 Etilen có cháy không ?

II Cấu tạo phân tử

Phân tử Etilen có:

• 4 liên kết đơn C – H

• 1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ

bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.

I Tính chất vật lí

C 2 H 4 + 3O 2 → 2CO 2 + 2H 2 O

C 2 H 4 + Br 2 → C 2 H 4 Br 2

Đibrometan

t 0

Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.

Polietilen ( PE )

t 0 , p ,xt

… + CH 2 = CH 2 + CH 2 = CH 2 + CH 2 = CH 2 + …

… - CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 - …

IV Ứng dụng: (SGK)

Trang 14

Tiết 30 Tiết 46

ETILEN

Rượu etilic

Axit axetic Nhựa PE, PVC

Đicloetan

Kích thích quả

mau chín

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37:

Trang 15

Tiết 30 Tiết 46

BT 1: bài 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:

Đặc điểm

Hợp chất

Phản ứng trùng hợp

Làm mất màu dd Brom

Có liên kết

đôi

Etilen

Metan

Tác dụng với oxi

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 46 – Bài 37:

Trang 16

Tiết 30

CH4; CH3 – CH3; CH2 = CH2; CH2 = CH – CH3

Tiết 46

Những chất nào làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH4

B CH3 – CH3

C CH2 = CH2

D CH2 = CH – CH3

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37

Trang 17

Tiết 30 Tiết 46

lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là:

A dung dịch brom

B dung dịch phenolphtalein

C dung dịch axit clohidric.

D dung dịch nước vôi trong

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37

Trang 18

Tiết 30 Tiết 46

tích khí oxi cần dùng ở đktc là:

A 22,4 lít

B 33,6 lít

C 11,2 lít

D 5,6 lít

ETILEN CTPT:C2H4 ; PTK: 28

Tiết 47 – Bài 37

Trang 19

Tiết 30

- Đối với bài học ở tiết học này:

+ Học bài: cấu tạo phân tử và tính chất hóa học của etilen.

+ Làm bài tập: 1, 3, 4/119SGK

-Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

-Tiết 47: Axetilen

•Viết công thức cấu tạo của Axetilen

* Từ thành phần và công thức cấu tạo, suy đoán tính chất hoá học của axetilen

*Viết các phương trình phản ứng minh hoạ

Trang 20

Tiết 30

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:16

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w