Slide hóa 9 bài 37 etilen _gv N.T Hà tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỸ LAURENCES’TING
Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
Điện thoại: 0979711150
Email: thuha46himlam@gmail.com
Trang 2MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Biết được:
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen.
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.
- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch; phản ứng
trùng hợp tạo PE, phản ứng cháy.
- Ứng dụng: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol(rượu) etylic
2 Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra được nhận xét về cấu tạo
và tính chất của etilen.
- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn.
- Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phương pháp hóa học.
- Tính % thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng.
Trang 3Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn
thành câu hỏi này!
Em phải trả lời câu hỏi này mới
có thể tiếp tục Đáp án Làm lại
C
H
H H
H
KIỂM TRA BÀI CŨ
A) Đúng
B) Sai
Trang 5Phản ứng đặc trưng của Metan là:
thành câu hỏi này!
Em phải trả lời câu hỏi này mới
Trang 6KẾT QUẢ BỘ CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐIỂM CỦA EM: {score}
ĐIỂM TỐI ĐA: {max-score}
SỐ LẦN TRẢ LỜI CỦA EM: {total-attempts}
Nhập lại Tiếp tục
Trang 9Tiết 48 ETILEN
I Tính chất vật lí Quan sát lọ đựng khí Etilen
Etilen là chất khí không màu
CTPT : C2H4 PTK:28
Nhận xét trạng thái, màu sắc của etilen?
2
2 4
C H /k
28 d
29
Khí etilen nhẹ hơn không khí
Bình đựng khí etilen
Trang 10Câu 1: Quan sát hình ảnh về cách thu khí etilen qua nước, cho biết khí etilen có tính
A) Ít tan trong nước
B) Tan nhiều trong nước
Trang 11Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
A) C2H4 là chất khí, không màu, mùi hắc, nhẹ hơn
không khí, ít tan trong nước B) C2H4 là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ
hơn không khí, ít tan trong nước C) C2H4 là chất khí, nhẹ hơn không khí, ít tan
trong nước D) Cả A, B, C đều đúng
Trang 12Đều là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Etilen không có sẵn trong tự nhiên như metan
Trang 13H H
C = C
H H
Hay: CH2 =CH2
Trang 14Câu 3: Đặc điểm công thức cấu tạo của etilen:
Giữa 2 nguyên tử cacbon có 2 liên kết.
(dạng rỗng)
Mô hình phân tử Etilen
A) Đúng
B) Sai
Trang 15Mô hình phân tử Etilen
Thế nào là liên kết đôi?
(dạng rỗng)
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 16Câu 4: Hãy điền các cụm từ thích hợp vào
chỗ trống trong các câu sau:
Mô hình phân tử Etilen
(dạng rỗng)
Đặc điểm của liên kết đôi:trong liên kết đôi có
, liên kết này một liên kết
trong các phản ứng hóa học
Trang 17bền vững
kém bền Liên kết
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 18Câu 5: Hãy chọn các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: So sánh cấu tạo phân tử etilen với metan.
Trang 191 Etilen cĩ cháy khơng?
II Cấu tạo phân tử
PTK:28 CTPT : C2H4
Cát
H2SO4đặc
Rượu etylic
Thí
- Thí nghiệm
Trang 20Tiết 48 ETILEN
I Tính chất vật lí
II Cấu tạo phân tử
III.Tính chất hố học
1 Etilen cĩ cháy khơng?
II Cấu tạo phân tử
PTK:28 CTPT : C2H4
Cát
H2SO4đặc
Rượu etylic
Thí
Trang 21KhÝ etilen
N íc v«i trong
Trang 22Câu 6: Quan sát thí nghiệm phản ứng
Etilen tác dụng với oxi
Trang 23Tiết 48 ETILEN
I Tính chất vật lí
II Cấu tạo phân tử
III.Tính chất hoá học
1 Etilen có cháy không?
II Cấu tạo phân tử
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 24Tiết 48 ETILEN
I Tính chất vật lí
II Cấu tạo phân tử
III.Tính chất hoá học
1 Etilen có cháy không?
II Cấu tạo phân tử
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 26Câu 7: Dẫn khí etilen qua dung dịch brom
Trang 27§ibr«m Etan
Cơ chế tác dụng của etilen với dung dịch brom
Trang 282 Etilen có làm mất màu dung dịch Brom
không
( §ibrom Etan )
H
H
H H
H H
H H
Trang 29
C
- Các chất có liên kết đôi (tương tự
etilen) dễ dàng tham gia phản ứng
cộng
Ở những điều kiện thích hợp, etilen
có khả năng kết hợp với một số chất như clo,hiđro, nước vào vị trí nối
đôi
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3
o
t Ni
CH2 = CH2 + H2 O CH3 – CH2OH
Trang 30Câu 8: Phương pháp sau đây để phân biệt 2
C) Dẫn qua dung dịch nước brom.
D) Dẫn qua dung dịch muối ăn.
Trang 31
C
- Các chất có liên kết đôi (tương tự
etilen) dễ dàng tham gia phản ứng cộng
H2, Cl2, H2O?
Etilen - hợp chất có liên kết đôi còn có phản ứng đặc trưng nào nữa?
Không có liên kết đôi trong cấu tạo phân tử
Trang 32Nếu 2 phân tử Etilen thì sản phẩm là
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 33- Tùy theo điều kiện nhiệt độ , áp suất, chất xúc tác mà số
phân tử etilen kết hợp với nhau có thể từ 1000 đến 60000
- Polietilen là chất rắn, không tan trong nước, không độc, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo
Trang 34tử rất lớn
n(CH2 = CH2) (- CH t o, ,p xt 2 – CH2 -)n
Viết gọn
Trang 35Câu 9: Etilen có những tính chất hóa
Em chưa chọn đáp án cho câu hỏi
này!Em phải trả lời câu hỏi này mới có
Trang 36Kích thích quả
mau chín
PTK:28 CTPT : C2H4
Trang 37Em chưa chọn đáp án cho câu hỏi
Em phải trả lời câu hỏi này mới có
thể tiếp tục Đáp án Làm lại
A) Sản xuất rượu etylic, axit axetic,
Đicloetan B) Sản xuất rượu etylic, axit axetic,
polietilen, vinyl clorua, kích thích quả mau chín
C) Kích thích quả mau chín
D) Cả A và C
Trang 381 Etien có cháy không?
2 Etilen có làm mất màu dd Brom
không?
3 Các phân tử Etilen có kết hợp được
với nhau không?
PTK:28 CTPT : C2H4
IV Ứng dụng
SGK/ 118
Dựa trên cơ sở nào mà etilen có những ứng dụng
đó?
Trang 41Nắm được bí mật đó, người ta có thể làm chậm quá trình chín của trái cây bằng cách làm giảm nồng độ etilen do trái cây sinh ra Điều này
đã được sử dụng để bảo quản trái cây không bị chín nẫu khi vận chuyển đi xa Ngược lại, khi cần cho quả mau chín, người ta thêm etilen vào để kích thích quá trình hô hấp của tế bào trái cây
Trang 42Câu 1: C 2 H 4 tham gia phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp là trong công thức cấu tạo
Trang 43Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp CH4, C2H4 cần phải dùng
Trang 44Câu 3: Phương pháp nào sau đây được dùng
để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan
A) Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
B) Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom
dư C) Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch
muối ăn D) Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
Trang 45KẾT QUẢ BỘ CÂU HỎI CỦNG CỐ BÀI
ĐIỂM CỦA EM: {score}
ĐIỂM TỐI ĐA: {max-score}
SỐ LẦN TRẢ LỜI CỦA EM: {total-attempts}
Nhập lại Tiếp tục
Trang 46Bài tập về nhà:
* Bài tập 3, 4 Sgk/119
Chuẩn bị bài mới: