1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyện thi đại học mã đề 175_01 vật lí

5 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 614,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại học môn Vật lý mã đề 175_01 sẽ giới thiệu tới các bạn 40 câu hỏi trắc nghiệm Vật lý có kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình ôn thi và làm bài thi của các bạn.

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ……….……… ………… Số báo danh ………

Câu 1: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng

và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là

Câu 2: Bước sóng là

A đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng

B khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

C quãng đường sóng đi được trong thời gian một chu kỳ

D quãng đường sóng đi được trong một đơn vị thời gian

Câu 3: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường độ âm tại M là L

(dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A L + 100 (dB) B 100L (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

Câu 4: Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

A Độ to của âm và cường độ âm B Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm

C Độ cao của âm và cường độ âm D Độ cao của âm và âm sắc

Câu 5: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng

A 47,7.10-11m B 21,2.10-11m C 132,5.10-11m D 84,8.10-11m

Câu 6: Số hạt nhân 10

5 Bo có trong 2g 10

5 Bo có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất:

A 12,04.1022. B 4,05.1023 C 6,02.1023 D 2,95.1023

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình: x = Acos (t +) Vận tốc của vật có biểu thức là

A v = - Asin (t +) B v = Asin (t +)

C v = Acos (t +) D v = -Asin (t +)

Câu 8: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 m Công thoát của êlectron khỏi kim loại này

A 6,625.10-18J B 6,625.10-17J C 6,625.10-20J D 6,625.10-19J

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều: u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ

dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở cùng thời điểm, điện áp u trễ pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u

C Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

D Ở cùng thời điểm, dòng điện i trễ pha π/2 so với điện áp u

Câu 10: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn

sáng đó

B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn

sáng đó

D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng

B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

C Phôtôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 12: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp

và dòng điện chạy trong mạch được cho như hình vẽ Đoạn

mạch

A có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C

B chỉ có tụ điện C

C chỉ có điện trở thuần R

D chỉ có cuộn cảm thuần L

Trang 2

Câu 13: Hạt nhân 1735Cl có

A 35 nuclôn B 17 nơtron C 18 prôtôn D 35 nơtron

Câu 14: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được

xác định bởi biểu thức:

A ω= 1/ 2 LC . B ω = 2π/ LC . C ω = 1/ LC . D ω= 1/(π LC )

Câu 15: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là:

A 0,55pm B 0,55nm C 0,55µm D 0,55mm

Câu 16: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0.38m đến 0,76m Tần số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị

A từ 4,20.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz B từ 4,20.1014 Hz đến 6,50.1014 Hz

C từ 3,95.1014 Hz đến 8,50.1014 Hz D từ 3,95.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz

Câu 17: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 500 và thứ cấp là 100 Bỏ qua mọi hao phí

của máy biến áp Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện

áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:

Câu 18: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10– 5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6F Lấy =3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,57.10-10s B 1,57.10-5s C 3,14.10-5s D 6,28.10-10s

Câu 19: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +) Cơ năng của vật dao động này là

A 2

1

m2A

B 2

1

m2A2

C 2

1

mA2 D m2A

Câu 20: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:

A I0 2I B I0 I

2

C I0 I 2 D I0 I

2

Câu 21: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 0,25m thực hiện 10 dao động mất 10s Lấy

π = 3,14 Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là:

A g = 9, 75 m/s2 B g = 9,86 m/s2 C g = 10 m/s2 D g = 9,95 m/s2

Câu 22: Quang điện trở được chế tạo từ

A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém

được chiếu sáng thích hợp

C kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt

khi được chiếu sáng thích hợp

Câu 23: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới

mặt nước thì

A so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

B chùm sáng bị phản xạ toàn phần

C so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

D tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

Câu 24: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

) 3 cos(

3

1

 

3

2 cos(

4 2

 

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là

2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A 4,9 mm B 19,8 mm C 29,7 mm D 9,9 mm

Trang 3

Câu 26: Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24

Na

độ phóng xạ bằng 1,5Ci Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ

là 392 phân rã/phút,biết chu kỳ bán rã của 24

Nalà 15 giờ Thể tích máu của người đó là:

A 525cm3 B 6 lít C 5,25 lít D 600cm3

Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1

mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6

mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:

A 0,40 μm B 0,48 μm C 0,76 μm D 0,60 μm

Câu 28: Dùng một thước chia độ đến milimet đo khoảng cách d giữa hai điểm A và B, cả 5 lần đo

đều cho cùng giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d = (1,345 ± 0,001) m B d = (1,3450 ± 0,0005) m

C d = (1345 ± 3) mm D d = (1345 ± 2) mm

Câu 29: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol Hạt nhân He có khối lượng 4,0013u Cho khối lượng của proton là 1,007276u; khối lượng của nơtron là 1,008665u; 1u = 931,5 2

c

MeV

; lấy e = 1,6.10-19C Năng lượng toả ra khi 1 mol hạt nhân He được tạo thành là:

A 29,08.1012J B 28,9.1012 J C 2,76.1012 J D 25,6.1012 J

Câu 30: Cho một con lắc đơn đếm giây với chu kỳ gần bằng và nhỏ hơn 2 s dao động trước một máy

chụp hình tự động cứ đúng 2 s sẽ chụp một tấm hình Do chu kỳ con lắc không trùng khớp với khoảng thời gian giữa hai lần chụp liên tiếp nên vị trí con lắc trong ảnh bị xê dịch một chút so với ảnh ngay trước đó Sau khi chụp hình xong người ta chiếu tất cả tấm ảnh lên màn thông qua một máy chiếu thì máy tính đếm được cứ 40 tấm ảnh không kể tấm ảnh đầu tiên, con lắc trong ảnh lại hoàn thành một dao động toàn phần Độ sai lệch giữa chu kỳ con lắc và 2 s có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn

thuần cảm và một tụ điện ghép nối tiếp Biết R = ZL = 2ZC Tại thời điểm điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm và hai đầu điện trở bằng nhau và bằng 40 V thì điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lúc đó

và điện áp cực đại giữa hai đầu mạch là:

A 100 V và 20 10V B 60 V và 20 10V

C 60 V và 20 5V D 100 V và 20 5V

Câu 32: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công

thức - 13,26

n (eV) (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng:

A 0,4102 μm B 0,4350 μm C 0,6576 μm D 0,4861 μm

Câu 33: Hai con lắc lò xo giống nhau, có cùng khối

lượng vật nặng m và cùng độ cứng lò xo k Chọn mốc

thế năng tại vị trí cân bằng, hai con lắc có đồ thị dao

động như hình vẽ Biên độ dao động của con lắc thứ nhất

lớn hơn biên độ dao động của con lắc thứ hai Ở thời

điểm t, con lắc thứ nhất có động năng 0,06 J, con lắc thứ

hai có thế năng 3

4.10 J Lấy 2

10

  Khối lượng m là:

A 2

1

3 kg

C 3 kg D 2 kg

Câu 34: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1và O2 dao động

cùng pha, cùng biên độ Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ

= 8 cm Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa

P và Q không còn cực đại nào khác Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là:

Trang 4

A 2,5 cm B 1,1 cm C 3,4 cm D 2,0 cm

Câu 35: Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Điện áp giữa hai đầu AB có biểu

6

AB

Ban đầu điện áp giữa hai đầu cuộn dây có dạng

cos(100 )( )

3

L

uUt V

Sau đó tăng giá trị điện trở R và độ tự cảm L lên gấp đôi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu RC bằng

A 110 V B 110 2 V C 220 V D 220 2 V

Câu 36: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ

điện là 2 (nC) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 6(mA) Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 3(mA) thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:

A 2(nC) B 3(nC) C 1 (nC) D 5(nC)

Câu 37: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có

giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là:

Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh R,L,C trong đó: R = 80Ω, cuộn dây có điện

trở thuần 20Ω, có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có C = 50F

 Điện áp hai đầu đoạn mạch

6

  Khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của

cuộn dây và công suất tiêu thụ khi đó sẽ là:

A L 2(H);P 2000W

10

.

C L 2(H);P 400W

Câu 39: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch ngoài RLC

nối tiếp Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi Khi Rôto của máy phát quay với tốc độ n0 (vòng/phút) thì hệ số công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt cực đại Khi Rôto của máy phát quay với tốc độ n1 (vòng/phút) và n2 (vòng/phút) thì hệ số công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị Hệ thức quan hệ giữa n0, n1, n2 là:

A 2 2 2

nnn B 2

0 1 2

nn n . C n0 =

2 2 2 1

2 2 2 1

n n

n n

D n0 = 2

2 2 1

2 2 2 1

2

n n

n n

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật M và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa trên mặt phẳng

ngằm ngang nhẵn với biên độ A1 Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đén va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 Tính tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm:

A 1

2

A

2

1

2

A

1

1

2

A

3

2 2

1 

A

A

-

- HẾT -

Trang 5

1 D

2 C

3 D

4 B

5 A

6 A

7 D

8 D

9 A

10 A

11 C

12 B

13 A

14 C

15 C

16 D

17 A

18 C

19 B

20 C

21 B

22 D

23 A

24 A

25 D

26 B

27 D

28 A

29 C

30 C

31 B

32 C

33 B

34 D

35 C

36 B

37 B

38 C

39 B

40 D

Ngày đăng: 17/09/2017, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w