Rùa đất có cả ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo.. Một số loài có nộc độc ạng và đặc điểm chung ụng hở , không liền với mai lưng .Vỏ phủ 1 lượt da mềm ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xíc
Trang 1Bài 40 :Đa d ng và đ c đi m chung ạng và đặc điểm chung ặc điểm chung ểm chung
Trang 21) Đa d ng c a bò sátạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
• Kho ng 6500 loài trên th gi i VN đã phát hi n ra 271 loài ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ớp bò sát Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ện ra 271 loài
Da khô , v y s ng , sinh s n trên c n Có 4 b : b Đ u m , b ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ừng , sinh sản trên cạn Có 4 bộ : bộ Đầu mỏ , bộ ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ạng và đặc điểm chung ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ầu mỏ , bộ ỏ , bộ ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
có v y , b cá s u , b rùa ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ấu , bộ rùa ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
• B rùa : ộ : bộ Đầu mỏ , bộ C th m trong b giáp x ng h p thành l p mai ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ểm chung ấu , bộ rùa ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ươ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ợp thành lớp mai ớp bò sát
(m nh giáp x ng bên trên ) và y m (m nh giáp d i ) Mai và ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ươ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ướp bò sát
y m ph nhi u l p s ng có kho ng 200 loài rùa khác nhau Rùa ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ủa lớp bò sát ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ớp bò sát ừng , sinh sản trên cạn Có 4 bộ : bộ Đầu mỏ , bộ ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
th ng phân b vùng nhi t đ i xích đ o Rùa đ t có c ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ện ra 271 loài ớp bò sát ạng và đặc điểm chung ấu , bộ rùa ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
x ng trong l n x ng ngoài Rùa có kích th c t vài cm đ n ươ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ẫn xương ngoài Rùa có kích thước từ vài cm đến ươ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ướp bò sát ừng , sinh sản trên cạn Có 4 bộ : bộ Đầu mỏ , bộ ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài 2m Rùa đ t là đ ng v t ho t đ ng ban ngày , thiên v lúc ấu , bộ rùa ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ạng và đặc điểm chung ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa
đ ng v t nhút nhát ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc
•
Trang 3• B cá s u :ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ấu , bộ rùa Trong đi u ki n t nhiên chúng thích s ng các ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài ự nhiên chúng thích sống ở các ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả vùng n c ch y ch m nh đ m , sông và h Ph n l n cá s u ướp bò sát ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ư ầu mỏ , bộ ồ Phần lớn cá sấu ầu mỏ , bộ ớp bò sát ấu , bộ rùa
nuôi có nh ng con lai có th dài h n ững con lai có thể dài hơn ểm chung ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai
• B có v y :ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài R n là m t máu l nh bò sát – cùng l p v i các loài ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ạng và đặc điểm chung ớp bò sát ớp bò sát
có v y nh th n l n , t c kè nh ng không có chân T t c ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ư ằn lằn , tắc kè nhưng không có chân Tất cả ằn lằn , tắc kè nhưng không có chân Tất cả ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ư ấu , bộ rùa ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài loài r n đ u ăn th t Chúng có th ăn t t c nh ng con r n ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ểm chung ấu , bộ rùa ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ững con lai có thể dài hơn ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài khác và nh ng đ ng v t có vú đ ng v t nh nh th n l n , ững con lai có thể dài hơn ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ỏ , bộ ư ằn lằn , tắc kè nhưng không có chân Tất cả ằn lằn , tắc kè nhưng không có chân Tất cả chim tr ng , các loài khác hay sâu b M t s loài có n c đ c ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ọ Một số loài có nộc độc ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
đ gi t ch t con m i X ng hàm d i c a r n r t linh ểm chung ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ồ Phần lớn cá sấu ươ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ướp bò sát ủa lớp bò sát ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ấu , bộ rùa
ho t , hai hàm d i c a nó không g m li n c đ nh mà đa ạng và đặc điểm chung ướp bò sát ủa lớp bò sát ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn
ph n đ c n i th ng vào s cho phép chúng m r ng mi ng ầu mỏ , bộ ượp thành lớp mai ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ẳng vào sọ cho phép chúng mỏ rộng miệng ọ Một số loài có nộc độc ỏ , bộ ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ện ra 271 loài
Trang 4• BaBa : Thân th dài đ n 1m ,m i chân có ba móng Phi n ểm chung ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ỗi chân có ba móng Phiến ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
giáp b ng h , không li n v i mai l ng V ph 1 l t da m m ụng hở , không liền với mai lưng Vỏ phủ 1 lượt da mềm ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ớp bò sát ư ỏ , bộ ủa lớp bò sát ượp thành lớp mai ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa
hô h p ph b ng da h tr cho ph i Phân b các vùng ấu , bộ rùa ụng hở , không liền với mai lưng Vỏ phủ 1 lượt da mềm ằn lằn , tắc kè nhưng không có chân Tất cả ỗi chân có ba móng Phiến ợp thành lớp mai ổi Phân bố ở các vùng ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
n c ng t nh ng 1 s loài có kh năng thích nghi v i các ướp bò sát ọ Một số loài có nộc độc ư ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ớp bò sát
đi u ki n môi tr ng n c l Ba Ba là đ ng v t l n ch m ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ướp bò sát ợp thành lớp mai ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ớp bò sát ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc
s c l n liên quan ch t đ n đi u ki n môi tr ng th i ti t ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ớp bò sát ặc điểm chung ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
nh nhi t đ , ch t l ng th c ăn … nhi t đ xu ng th p ư ện ra 271 loài ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ấu , bộ rùa ượp thành lớp mai ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ện ra 271 loài ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ấu , bộ rùa
d i 10 đ , s c ăn gi m sinh tr ng ch m Cùng đi u ki n ướp bò sát ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ưở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài nuôi d ng con cái l n nhanh h n con đ c ưỡng con cái lớn nhanh hơn con đực ớp bò sát ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ự nhiên chúng thích sống ở các
• Ba Ba đ tr ng trên c n , th tinh trong , th i gian th tinh ẻ trứng trên cạn , thụ tinh trong , thời gian thụ tinh ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ạng và đặc điểm chung ụng hở , không liền với mai lưng Vỏ phủ 1 lượt da mềm ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ụng hở , không liền với mai lưng Vỏ phủ 1 lượt da mềm
có th t i 6 tháng , nên khi cho đ t l con đ c th ng ít ểm chung ớp bò sát ẻ trứng trên cạn , thụ tinh trong , thời gian thụ tinh ỉ lệ con đực thường ít ện ra 271 loài ự nhiên chúng thích sống ở các ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
h n con cái Mùa sinh s n chính : cu i mùa xuân, đ u mùa ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ầu mỏ , bộ thu , m i l a đ 10-15 tr ng.ỗi chân có ba móng Phiến ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ẻ trứng trên cạn , thụ tinh trong , thời gian thụ tinh ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc
Trang 5Hãy l a ch n nh ng thông tin thích h p ự nhiên chúng thích sống ở các ọ Một số loài có nộc độc ững con lai có thể dài hơn ợp thành lớp mai ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
hình 40.1 đi n vào b ng sau: ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
Tên bộ : bộ Đầu mỏ , bộ
Mai và
y m ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài Hàm và răng
V ỏ , bộ
tr ng ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc
Môi
tr ng ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
s ng ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
B ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
có v y ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
B ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
cá s u ấu , bộ rùa
B ộ : bộ Đầu mỏ , bộ
rùa
Không có
Không có
Có
Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm
Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng
Hàm ngắn, không có
răng
Vỏ dai
Vỏ đá vôi
Vỏ đá vôi
Ở cạn
Vừa ở nước, vừa ở cạn Vừa ở nước, vừa ở cạn
Trang 92)Các lo i kh ng longạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
2)Các lo i kh ng longạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
2)Các lo i kh ng longạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
2)Các lo i kh ng longạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
1.S ra đ i và th i đ i ph n th nh c a kh ng longự nhiên chúng thích sống ở các ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ồ Phần lớn cá sấu ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ủa lớp bò sát ủa lớp bò sát
1.S ra đ i và th i đ i ph n th nh c a kh ng longự nhiên chúng thích sống ở các ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ồ Phần lớn cá sấu ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ủa lớp bò sát ủa lớp bò sát
Trang 10• T tiên c a bò sát đã hình thành cách đây kho ng 280-230 ổi Phân bố ở các vùng ủa lớp bò sát ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài tri u năm Sau đó do g p nh ng đi u ki n thu n l i, bò sát ện ra 271 loài ặc điểm chung ững con lai có thể dài hơn ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ợp thành lớp mai
c đã phát tri n r t m nh m Đây là th i kì ph n th nh ổi Phân bố ở các vùng ểm chung ấu , bộ rùa ạng và đặc điểm chung ẽ Đây là thời kì phồn thịnh ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ồ Phần lớn cá sấu ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn
nh t c a bò sát , đ c g i là Th i đ i Bò sát ho c Th i đ i ấu , bộ rùa ủa lớp bò sát ượp thành lớp mai ọ Một số loài có nộc độc ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ặc điểm chung ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung
Kh ng Long Trong th i đ i kh ng long có nhi u loài bò sát ủa lớp bò sát ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa
to l n , hình thù kì l , thích nghi v i nh ng môi tr ng s ng ớp bò sát ạng và đặc điểm chung ớp bò sát ững con lai có thể dài hơn ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
có đi u ki n s ng r t khác nhau ều lớp sừng có khoảng 200 loài rùa khác nhau Rùa ện ra 271 loài ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ấu , bộ rùa
Trang 11Ng tr trên c n :ự nhiên chúng thích sống ở các ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ạng và đặc điểm chung
• Có nh ng kh ng long kh ng l chuyên ăn th c v t , t chi l n , ững con lai có thể dài hơn ủa lớp bò sát ổi Phân bố ở các vùng ồ Phần lớn cá sấu ự nhiên chúng thích sống ở các ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ứng , các loài khác hay sâu bọ Một số loài có nộc độc ớp bò sát
kh e, thích đ m mình trong v c n c ng tỏ , bộ ầu mỏ , bộ ự nhiên chúng thích sống ở các ướp bò sát ọ Một số loài có nộc độc
1 Kh ng long s m: ủa lớp bò sát ấu , bộ rùa n ng kho ng 70 t n dài 22m , cao 12mặc điểm chung ảng 6500 loài trên thế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ấu , bộ rùa
2 Kh ng long b o chúa :ủa lớp bò sát ạng và đặc điểm chung dài 10m , có răng , chi tr c ng n , vu t ướp bò sát ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả
s c nh n chuyên ăn th t đ ng v t c n , là loài kh ng long d ắn là một máu lạnh bò sát – cùng lớp với các loài ọ Một số loài có nộc độc ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ộ : bộ Đầu mỏ , bộ ật hoạt động ban ngày , thiên về lúc ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát ững con lai có thể dài hơn
nh t c a th i đ i Kh ng Long ấu , bộ rùa ủa lớp bò sát ờng phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ạng và đặc điểm chung ủa lớp bò sát
3 Kh ng long c dài :ủa lớp bò sát ổi Phân bố ở các vùng thân dài t i 27m ớp bò sát
4 Ng tr trên không : ự nhiên chúng thích sống ở các ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn
Kh ng long cánh : ủa lớp bò sát Cánh có c u t o nh cánh d i, bi t bay và l n ấu , bộ rùa ạng và đặc điểm chung ư ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài ượp thành lớp mai
, chi sau y u , ăn cá ế giới Ở VN đã phát hiện ra 271 loài
5 Ng tr môi tr ng bi n : ự nhiên chúng thích sống ở các ịt Chúng có thể ăn tất cả những con rắn ường phân bố ở vùng nhiệt đới xích đạo Rùa đất có cả ểm chung Kh ng long cá dài t i 14m , ch có d ng ủa lớp bò sát ớp bò sát ỉ lệ con đực thường ít ạng và đặc điểm chung
vây cá , b i gi i , ăn cá , m c , b ch tu c ơ thể ấm trong bộ giáp xương hợp thành lớp mai ỏ , bộ ự nhiên chúng thích sống ở các ạng và đặc điểm chung ộ : bộ Đầu mỏ , bộ