Hình 2-4 Cấu tạo các loại móng cọc - Cấu tạo Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn có kích thước như hình vẽ a hoặc cọc thép H - Cọc ống đúc sẵn bằng BTCT kích thước như hình b, hoặc cọc thép tiế
Trang 1Chuyên đề:
Giám sát thi công xây dựng công trình cầu
trên đường giao thông
PGS.TS Phan Duy Pháp
Phần I Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công công
trình cầu trên đường giao thông
giao thông
1.1 Các bộ phận của công trình cầu:
1:m1:m
5- Gối cầu (ở cầu dầm,cầu vòm có khớp, trừ cầu khung):
Làm nhiệm vụ tiếp nhận phản lực từ kết cấu nhịp chuyền xuống trụ và mố đồng thời đảm bảo cho kết cấu nhịp chuyển vị tự do Gối cầu gồm có các loại sau:
- Gối ma sát (gối bản thép)
- Gối thép
- Gối cao su và bản thép
5
Trang 2- Gối chậu (thép + cao su) 6- Nền đường đầu cầu: làm nhiệm vụ nối tiếp và chuyển tiếp giữa đường với cầu
Thời gian sử dụng 10ữ25 năm
Thời gian sử dụng 50ữ100năm
Thời gian sử dụng 1ữ10 năm
Dầm giản đơn
Dàn giản đơn Dầm liên tục
Dầm cứng + vòm dẻo
Cầu dây văng dầm + dây Cầu hệ dầm Cầu hệ khung Cầu hệ vòm Cầu hệ liên hợp
Cầu đường
bộ
Cầu đường sắt
Cầu cho người đi bộ
Cầu hỗn hợp (đsắt + đ.bộ )
Cầu với các mục đích khác
Trang 31.3.5 Ph©n lo¹i theo chiÒu dµi cÇu L c
H×nh 1-6
1.3.6 Ph©n lo¹i theo ch−íng ng¹i vËt:
H×nh 1-7
1.3.7 Ph©n lo¹i theo c«ng nghÖ thi c«ng kÕt cÊu nhÞp:
- §èi víi kÕt cÊu nhÞp cÇu thÐp
kÐo däc Lao l¾p + chë næi
L¾p hÉng, l¾p nöa hÉng
H×nh 1-8
- §èi víi kÕt cÊu nhÞp CÇu BTCT, BTD¦L
ChiÒu dµi cÇu 25m ≤ L c≤ 100m ChiÒu dµi cÇu L c > 100m
ChiÒu dµi cÇu
L c< 25m
Trang 4Ch−¬ng 2 §Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ c«ng nghÖ thi c«ng c¸c
h¹ng môc kÕt cÊu phÇn d−íi c«ng tr×nh cÇu
2.1 §Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ c«ng nghÖ thi c«ng mãng cÇu
2.1.1 Ph©n lo¹i mãng cÇu
H×nh 2-1
Trang 52.1.2 Đặc điểm cấu tạo và thi công móng nông
MNTC a/ Móng nông trên cạn b/ Móng nông dưới nước
Thi công móng: xây đá hoặc lắp dựng ván khuôn, đặt cốt thép và đổ bê tông
2.1.2.2 Móng nông dưới nước: đất nền phải tốt, chắc hoặc đá
Hình 2-3 Các loại móng cọc
Trang 6Hình 2-4 Cấu tạo các loại móng cọc
- Cấu tạo Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn có kích thước như hình vẽ a) hoặc cọc thép H
- Cọc ống đúc sẵn bằng BTCT kích thước như hình b), hoặc cọc thép tiết diện ống
- Cọc đổ tại chỗ (cọc khoan nhồi) có kích thước như hình c)
2.1.3.3 Phạm vi áp dụng và biện pháp thi công
a Móng cọc đóng:
- Phạm vi: Dùng trong đất cát hoặc đất pha (sét hoặc cát), đất sét
- Thi công: Hạ cọc bằng búa đóng hoặc ép hoặc búa rung (cọc thép)
b.Móng cọc ống:
- Phạm vi: Dùng trong đất dính, đất rời hoặc đất chắc kể cả đá
- Thi công: Đóng hạ cọc bằng búa rung cùng với đào hoặc khoan lấy đất trong lòng cọc, đổ bê tông mác thấp trong lòng cọc
c Móng cọc khoan nhồi:
- Phạm vi: Dùng trong tất cả các loại đất (kể cả đá ở mũi cọc)
- Thi công: Khoan, làm sạch lỗ khoan, chế tạo và hạ lồng cốt thép, đổ bê tông cọc tại chỗ
Trang 71-1 2-2
Bệ móng (Nắp bệ móng)
1-1 2-2
Bệ móng (Nắp bệ móng)
3-3
2-2 Khoang
Bệ móng (Nắp bệ móng)
3-3
2-2 Khoang làm việc
- Phạm vi áp dụng: Khi đáy móng đặt rất sâu so với mực nước thi công, địa tầng
là các loại đất đặc biệt là đất cuội sỏi hoặc gặp đá
- Biện pháp thi công: Nhờ hơi ép áp lực cao ngăn nước không cho vào khoang làm việc, thi công đào bằng thủ công hoặc đào khoan phá nổ
2.2 Đặc điểm cấu tạo và phân loại mố, trụ cầu
2.2.1 Mố cầu
2.2.1.1 Các loại mố cầu
Mố cầu
Mố nặng chữ U bằng bê tông đá
hộc hoặc bê tông
Mố nặng chữ U bằng
bê tông cốt thép
Mố nhẹ bằng bê tông cốt thép
Hình 2-7
Trang 82.2.1.2 CÊu t¹o c¸c lo¹i mè
2 1
5
3 6
H×nh 2-8 CÊu t¹o c¸c lo¹i mè cÇu
Trang 93: Tường cánh mố: Bằng BT đá hộc hoặc BT M150 ữ M200: (loại a); bằng BTCT M200 ữ M300: (loại b và c)
4: Bệ móng mố (hoặc móng mố) bằng BT đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a); bằng BTCT M200 ữ M300 (loại b)
5: Đất đắp đầu cầu và 1/4 nón mố
6: Bản quá độ (bản giảm tải) bằng BTCT M200 ữ M300
Hình 2-9 Hình ảnh mố và trụ cầu (Đường Hồ Chí Minh)
Trụ nặng bằng
bê tông cốt thép, thân thu hẹp
Trụ cột bằng bê tông cốt thép
Hình 2-10 Phân loại trụ cầu
Trang 102.2.2.2 CÊu t¹o c¸c lo¹i trô
Trang 112: Thân trụ bê tông đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a), bằng BTCT M200 ữ M300 (loại b và c)
3: Bệ trụ (hoặc móng trụ) bằng bê tông đá hộc hoặc BT M150 ữ M200 (loại a), bằng BTCT M200 ữ M300 (loại b và c)
Trang 12Chương 3 Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công kết
cấu nhịp cầu BTCT và BTDưL nhịp giản đơn
3.1 Đặc điểm cấu tạo và thi công cầu BTCT và BTDƯL nhịp giản đơn
3.1.1 Cấu tạo cầu bản BTCT đúc tại chỗ
1
ữ
=
l h
- Vật liệu:
+ Bê tông bản: M250 ữ M300 + Cốt thép chịu lực: AII φ18ữ φ32 (φ36)
3.1.2 Cấu tạo cầu dầm BTCT đúc tại chỗ:
l
a b
Hình 3-2: Mặt cắt dọc và mặt cắt ngang kết cấu nhịp cầu dầm BTCT
- Chiều dài nhịp dầm l = 8 ữ 20m (22m)
- Chiều cao dầm:
15
1 7
1
ữ
=
l h
Trang 133.1.3 Nguyên lý công nghệ chế tạo cấu kiện BTCT DƯL
3.1.3.1 Nguyên lý chế tạo cấu kiện BT DƯL căng trước
và tiến hành căng CT DƯL đến lực căng thiết kế
đúc cấu kiện
khi đạt cường độ yêu cầu, tháo ván khuôn
DƯL truyền lên cấu kiên BT qua lực
ma sát
Hình 3-3: Trình tự công nghệ chế tạo cấu kiện BT DƯL căng trước
3.1.3.2 Nguyên lý chế tạo cấu kiện BT DƯL căng sau
ghen để bố trí CT DƯL
khuôn, đặt các thiết bị neo và kích căng kéo các bó các DƯL
kế và độ d{n dài thiết kế đóng chặt chốt neo và bơm vữa lấp đậy ống ghen
Hình 3-4 Trình tự công nghệ chế tạo cấu kiện BT DƯL căng sau
3.1.4 Cấu tạo cầu dầm BTDƯL đúc tại chỗ
115
1
ữ
=
l h
- Bề dày bản đáy: chỉ số nhỏ (30cm) ở giữa nhịp; số lớn (60cm) ở gối
Trang 14- Vật liệu:
+ Bê tông đúc dầm: ≥ M400
+ Cốt thép chịu lực:
- Cốt thép thường: AI, AII φ10 ữ φ30
- Cốt thép cường độ cao (DƯL): Thanh φ20 ữ φ50
- Hoàn thiện trụ (mố), lắp dựng giàn giáo
- Thử tải giàn giáo
- Lắp đặt ván khuôn, cốt thép dầm (hoặc dầm bản)
- Đổ và bảo dưỡng bê tông
- Căng kéo cáp DƯL khi bê tông đạt cường độ yêu cầu, bơm vữa lấp đầy ống gen (nếu là dầm BTDƯL)
- Hạ và tháo dỡ hệ giàn giáo
3.2 Đặc điểm cấu tạo và thi công cầu BTCT, BTDƯL lắp ghép nhịp giản đơn
3.2.1 Cấu tạo và công nghệ thi công cầu bản BTCT, BTDƯL lắp ghép:
+ Chiều dài nhịp phiến bản: l = 4 ữ 8m
+ Chiều cao phiến bản: )
12
1 ( 10
1 8
1
ữ
=
l h
+ Bề rộng phiến bản b =100cm
- Vật liệu + Bê tông đúc bản: M250 ữ M300
+ Cốt thép chịu lực: φ18 ữ φ32 loại AII
- Cầu bản BTDƯL
Trang 15l b1
b
a)
b)
Hình 3-8 Mặt cắt dọc và mặt cắt ngang của cầu bản BTDƯL đúc sẵn
+ Chiều dài nhịp phiến bản: l =9
1 12
- Lao lắp vào vị trí trên mố, trụ bằng cần cẩu tự hành hoặc xe lao chuyên dụng
3.2.2 Cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTCT, BTDƯL lắp ghép
3.2.2.1 Cấu tạo dầm BTCT thường
Trang 16- Chiều dài nhịp dầm: l = 9 ữ 22(24)m;
- Chiều cao dầm:
16
110
1
ữ
=
l h
- Lao lắp bằng cần cẩu tự hành hoặc bằng xe lao chuyên dụng
- Thi công đổ bê tông dầm ngang và mối nối bản mặt cầu; làm các công tác hoàn thiện khác
3.2.3 Cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTDƯL lắp ghép tiết diện chữ T
112
1
l h
Trang 17Hình 3-13 Toàn cảnh cầu La Khê (đường Hồ Chí Minh) Sơ đồ 8x33m
3.2.4 Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công kết cấu nhịp cầu BTCT, BTDƯL
Trang 18- Chiều dài nhịp dầm: l =15 ữ 40m;
22
1 ( 20
1 12
1
ữ
=
l h
- Chiều dày bản BTCT đổ tại chỗ: h b = (12 ữ 20)cm
Hình 3-15: Hình ảnh KCN dầm BTDƯL tiết diện chữ I bán lắp ghép (Cầu Kiền)
- Tiết diện dầm Supper T
Ván khuôn
Tấm đan BTCT dày 4-6cm
Tấm đan BTCT dày 4-6cm
1 12
Trang 19Vật liệu:
- Bê tông cấu kiện đúc sẵn: M400 ữ M500
- Bê tông đổ tại chỗ: M300 ữ M400
- Cốt thép thường chịu lực AII φ10 ữ φ16
- Cốt thép DƯL: Cáp bện φ12,7mm hoặc φ15,3mm (thành tao rời hoặc bó)
Hình 3-17 Hình ảnh dầm BTDƯL Supper T đúc tại hiện trường
Trang 20Chương 4 đặc điểm cấu tạo và nguyên lý công nghệ thi công cầu BTDƯL nhịp lớn kết cấu siêu tĩnh theo các
- Chiều cao dầm ở giữa nhịp:
m h
L h
n
n
) 2 8 , 1 (
; 60
1 50
1 40
1 35 1
- Thi công giàn giáo cố định ở cuối các nhịp biên với 1 đoạn dài từ (5 ữ12)m sát
với mố (hoặc trụ biên), thử tải giàn giáo (khu vực đoạn C)
Trang 21-29.84 -4.6
-38.8 -7.47
-38.5 -7.17
-29.84
-4.6
MNTT:+2.5 MNTN: -2.1
-4.6 MNTN: -2.1
2%
-7.17
MNTT:+2.5
-4.6 -7.47
Lắp xe đúc hẫng (kể cả thử tải ),
Hệ nêm Lắp phần mở rộng trụ
Hợp long nhịp biên (D ) Xe đúc Xe đúc Lắp dựng giàn giáo (kể cả thử tải),lắp dựng ván khuôn cốt thép
và đổ bêtông tại chỗ đoạn đầu nhịp biên(C) Thi công đúc hẫng cân bằng các đốt Ki (B)
1
Hợp long nhịp giữa (D ) 2
bước1 bước 2
bước 3 bước 4
bước 5
- Tiến hành đúc hẫng cân bằng và hoàn thiện các đốt Ki đối xứng với tim trụ Mỗi đốt thường có chiều dài (3 ữ 5)m (đoạn B)
- Tiến hành đúc các đoạn dầm trên giàn giáo cố định (đoạn C)
- Tiến hành đúc các đốt hợp long nhịp biên (đoạn D 1)
- Tiến hành đúc các đốt hợp long nhịp giữa (đoạn D 2) Các đốt hợp long thường
đoạn trên đà giáo di động theo kiểu tháo lắp (đúc từng đoạn)
4.2.1 Đặc điểm cấu tạo
Trang 22H ình 4-7 Mặt cắt ngang KCN cầu: a) Mặt cắt sườn xiên; b) Mặt cắt sườn thẳng
- Chiều dài nhịp dầm: L i = const hoặc 0 , 75 0 , 9
1 15
Thiết bị hạ giàn giáo Ván khuôn đúc dầm đoạn 1
Trang 23- Lắp dựng giàn giáo và thử tải giàn giáo để thi công đoạn 1 dầm kết cấu nhịp Tải trọng thử bằng (1,3 ữ 1,5) lần tải trọng dầm của đoạn 1; thời gian thử (7 ữ 10) ngày;
- Thi công và hoàn thiện đoạn 1 (lắp đặt ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông, bảo dưỡng bê tông và căng kéo cốt thép DƯL)
- Hạ và tháo dỡ giàn giáo chuyển sang lắp đặt ở đoạn 2 Thi công đúc dầm đoạn 2
- Quá trình như vậy cứ tiếp tục cho đến khi thi công xong toàn bộ kết cấu nhịp
Hình 4-9: Toàn cảnh cầu dẫn cầu Thuận Phước (phía Đà Nẵng)
4.3 Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTDƯL nhịp liên tục đúc phân đoạn tại chỗ trên đà giáo đẩy (MSS)
4.3.1 Đặc điểm cấu tạo
Hình 4-11: Mặt cắt ngang KCN cầu: a) Mặt cắt sườn xiên; b) Mặt cắt sườn thẳng
- Chiều dài nhịp dầm: L i = const hoặc 0 , 75 0 , 9
1 15
- Các kích thước khác xem hình vẽ 4-10
Trang 24đến khi kết thúc đoạn cuối cùng của kết cấu nhịp
Hình 4-12 Sơ đồ thi công đúc phân đoạn trên đà giáo đẩy
a/ Đúc bê tông trên đoạn (i) b/ Tháo và di chuyển đà giáo đến đoạn (i+1) c/ Vị trí đà giáo để đúc đoạn (i+1)
4.4 Đặc điểm cấu tạo và công nghệ thi công cầu dầm BTDƯL nhịp liên tục theo công nghệ đúc đẩy
Trang 254.4.1 Đặc điểm cấu tạo
Hình 4-14 Mặt cắt ngang KCN cầu: a) Mặt cắt sườn xiên; b) Mặt cắt sườn thẳng
- Chiều dài nhịp dầm: L i = const hoặc 0 , 75 0 , 9
1 15
- Tiến hành đúc đoạn dầm đầu tiên (đoạn 1) kể cả căng các bó cốt thép DƯL
- Lắp đặt mũi dẫn đầu đoạn 1 (mũi dẫn thường bằng thép)
- Tiến hành đẩy đoạn dầm 1 về phía trước bằng hệ kích nâng, đẩy (kéo) trên các gối trượt
- Tiến hành đúc và hoàn thiện đoạn dầm thứ 2 nối tiếp ở trên bệ đúc
- Tiến hành đẩy các đoạn dầm về phía trước bằng hệ kích nâng, đẩy (kéo) trên hệ gối trượt về phía trước
- Quá trình đúc và đẩy các đoạn dầm như vậy cho đến khi kết thúc toàn bộ chiều dài cầu
Trang 26-Hình 4-15: Lắp đặt mũi dẫn, hệ thống đẩy dầm
Hình 4-16: Quá trình đúc và đẩy các đốt tiếp theo
Hình 4-17: Hình ảnh cầu dẫn cầu Quán Hầu thi công theo công nghệ đúc-đẩy
Các đoạn dầm
Bệ đúc dầm
Hệ gối tr−ợt Mũi dẫn
Trang 27Chương 5 Đặc điểm cấu tạo và nguyên lý công nghệ
thi công cầu thép nhịp giản đơn
5.1 Đặc điểm cấu tạo và công thi công cầu dầm thép liên hợp với bản BTCT nhịp giản đơn
5.1.1 Đặc điểm cấu tạo
1 12
- Sản xuất chế tạo các đoạn dầm chủ và các bộ phận liên kết trong nhà máy
- Vận chuyển các cấu kiện ra công trường
- Lắp đặt ghép và liên kết thành dầm chủ (hoặc liên kết toàn bộ các dầm và hệ liên kết thành hệ kết cấu nhịp)
- Lao lắp dầm (hoặc toàn bộ kết cấu nhịp) ra vị trí trên trụ và mố bằng các thiết
bị thích hợp như cần trục tự hành hoặc lao kéo dọc bằng hệ tời và múp, cáp
- Kích hạ dầm chủ xuống gối cầu
- Lắp đặt và hoàn thiện các hệ liên kết
- Lắp đặt ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông bản mặt cầu
- Khi bê tông đạt cường độ, tháo ván khuôn và làm các công tác hoàn thiện khác
Trang 28Hình 5-3 Hình ảnh Cầu Tà Rê (đường HCM)
5.2 Đặc điểm cấu tạo và công thi công cầu giàn thép nhịp giản đơn
5.2.1 Đặc điểm cấu tạo
- Chiều dài nhịp giàn: L = 50 ữ 80(100)m
- Chiều cao giàn:
10
1 7
1
ữ
=
L H
- Chiều dài khoang giàn: d1 = (0.6 ữ 0.8)ìH: (loại a); d2 = (0.8 ữ 1,2)ìH (loại b); d1, d2 = 5-10(12)m
Trang 29- Gãc nghiªng: α = 400 ÷ 600
5.2.2 Nguyªn lý c«ng nghÖ thi c«ng
- S¶n xuÊt vµ chÕ t¹o c¸c cÊu kiÖn giµn thÐp: c¸c thanh giµn, b¶n nót (kÓ c¶ khoan lç ®inh) trong nhµ m¸y
- VËn chuyÓn c¸c cÊu kiÖn ra hiÖn tr−êng thi c«ng
- TiÕn hµnh l¾p – lao kÕt cÊu nhÞp hoÆc:
L¾p trªn giµn gi¸o
L¾p nöa hÉng hoÆc l¾p hÉng
L¾p giµn kÕt cÊu nhÞp trªn nÒn ®−êng ®Çu cÇu, thi c«ng c¸c trô t¹m vµ lao kÐo däc ra vÞ trÝ trªn mè, trô
KÝch vµ h¹ giµn xuèng gèi cÇu
Th¸o dì c¸c c«ng tr×nh phô trî vµ thanh th¶i lßng s«ng
H×nh 5-6 H×nh ¶nh CÇu La Khª trªn ®−êng s¾t Hµ Néi - TPHCM
(b¾c Qu¶ng B×nh)
Trang 30Phần II Giám sát chất lượng thi công công trình cầu
Chương 1: Sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của TVGS về chất lượng công trình giao thông
1.1 Mối quan hệ giữa các đối tượng tham gia quản lý và thực hiện dự án
Hình 1-1
Mối quan hệ giữa các đơn vị tham gia thực hiện dự án thể hiện trên sơ đồ (H-1-1)
1.2 Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức TVGS nói chung và công trình cầu
A
D
C
B
Trang 311.2.1 Sơ đồ tổ chức TVGS
Đảm bảo giá thành Quản lý hợp đồng
Đảm bảo tiến độ Quản lý thông tin
Đảm bảo chất l−ợng Điều phối tổ chức
Tổ chức TV thiết
kế
Tổ chức nhận thầu Giám sát thi công
Đạt mục tiêu của ba nhiệm vụ lớn
Trang 32Cã hai m« h×nh
TVGS chuyªn ngµnh bé phËn 1 Tr−ëng
TVGS chuyªn ngµnh bé phËn 2 Tr−ëng
TVGS chuyªn ngµnh bé phËn 3 Tr−ëng
Trang 334 Kiểm tra phòng thí nghiệm: Thiết bị, năng lực con người, …
5 Kiểm tra vật liệu: Chất lượng, trữ lượng, nguyên liệu sản xuất,…
6 Duyệt các mẫu thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá, nước và cấp phối BT,…
7 Chỉnh lý thiết bị (xe đúc, thiết bị căng cáp DUL,… ) Kiểm tra bố trí công nghệ thi công và điều kiện thi công tại hiện trường (Công nghệ sản xuất dầm, công nghệ lao lắp dầm kết cấu nhịp, công nghệ đúc hẫng, công nghệ đúc đẩy, )
8 Theo dõi ghi chép việc thực hiện (công tác ván khuôn đúc dầm, công tác đổ bê tông dầm…)
9 Lấy mẫu thí nghiệm tại phòng thí nghiệm
10 Giám sát thí nghiệm tại phòng thí nghiệm
11 Xác nhận chất lượng , khối lượng các hạng mục đ{ thi công
12 Nghiệm thu thi công và lập giấy chứng nhận hoàn thành các hạng mục công trình cũng như toàn bộ dự án
Chú ý: Vai trò của kỹ sư tư vấn giám sát chất lượng và giám sát viên
(Inspector)
Trang 34Chương 2 : Công tác Tư vấn giám sát thi công các hạng mục kết cấu phần dưới (công trình ẩn giấu ) của cầu và
các công trình khác
Để làm tốt các trách nhiệm của mình, ngoài việc được trang bị các kiến thức cần thiết, các KSTVGS còn phải được trang bị thêm về các bài học kinh nghiệm đ{ được
đúc rút từ thực tế và các kiến thức về các công nghệ mới đ{, đang và sẽ được áp dụng
2.1 Tóm tắt về TVGS thi công các hạng mục công trình ẩn giấu
2.1.1 Trách nhiệm của KSTVGS trong thi công các hạng mục công trình ẩn giấu
Trách nhiệm của KSTVGS đ{ được quy định chi tiết trong Quy chế Tư vấn giám sát XDCT trong ngành GTVT được ban hành theo Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT Khi TVGS các hạng mục công trình ẩn giấu cần tiến hành các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Tìm hiểu kỹ lưỡng Hồ sơ thiết kế các hạng mục công trình ẩn giấu và các hạng mục có liên quan
- Tìm hiểu kỹ lưỡng các Hồ sơ khảo sát địa hình, địa chất và thuỷ văn của công trình
- Tìm hiểu kỹ lưỡng các Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công các hạng mục công trình
ẩn giấu và các hạng mục có liên quan do Nhà nước thầu lập để phát hiện các vấn
đề chưa hợp lý
- Kiểm tra tính năng các thiết bị mà Nhà thầu sẽ sử dụng trong thi công, đối chiếu với yêu cầu thiết bị trong Hồ sơ mời thầu
- Kiểm tra sự phù hợp của các loại vật liệu mà Nhà thầu đ{ chuẩn bị
- Kiểm tra sự phù hợp về nhân lực, trang thiết bị thí nghiệm hiện trường và trong phòng thí nghiệm của Nhà thầu so với Hồ sơ mời thầu
- Trao đổi với Nhà thầu về các tình huống có thể xảy ra trong quá trình thi công
và các giải pháp xử lý
- Giám sát chặt chẽ quá trình thi công công trình ẩn giấu
- Kiểm tra, nghiệm thu các hạng mục của công trình ẩn giấu theo quy định
- Kiểm tra việc lập Hồ sư hoàn công các hạng mục của công trình ẩn giấu
2.1.2 Các Tiêu chuẩn, Quy trình liên quan đến các công trình ẩn giấu
Như chúng ta đ{ biết việc tìm hiểu, năm vững hệ thống các Tiêu chuẩn trong xây dựng cơ bản là một trong những nhiệm vụ đầu tiên của các KSTVCS Dưới đây liệt kê một số Tiêu chuẩn và Quy trình hiện đang có hiệu lực áp dụng trong xây dựng các hạng mục công trình ẩn giấu