Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là?. Trong các hàm sau đây hàm nào không được sử dụng trong truy vấn.. Để lấy thông tin theo một điều kiện xác định từ một csdl có sẵn ,d
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TIN HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ TIN HỌC B ỨNG DỤNG
Đề thi: Lý thuyết
Kỳ thi ngày: … /… /2015 Thời gian thi: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 01 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là?
A Cơ sở dữ liệu phân tán B Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.
C Cơ sở dữ liệu quan hệ D Cơ sở dữ liệu tập trung.
Câu 02 Để thoát khỏi Access 2007 thao tác nào là đúng?
A Chọn Office Button, chọn Exit B Kích vào nút close trên thanh tiêu đề
C Ấn tổ hợp phím Alt + F4 D Tất cả đều đúng
Câu 03 Tập tin Access 2003 có phần đuôi mở rộng mặc định là?
Câu 04 Trong các hàm sau đây hàm nào không được sử dụng trong truy vấn?
Câu 05 Để lấy thông tin theo một điều kiện xác định từ một csdl có sẵn ,dùng cách truy vấn
nào trong các truy vấn sau:
Câu 06 Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ
A Nhiều Table và nhiều Query B Một hoặc nhiều Query
C Một Table và nhiều Query D Một Table hoặc một Query
Câu 07 Khóa ngoại là?
A Một mẫu tin đặc biệt B Không là khóa chính của bảng nào
C Một hoặc nhiều trường trong một bảng D Cả ba câu (A), (B), (C) đúng
Câu 08 Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải?
A Có chung ít nhất một trường B Có ít nhất một mẫu tin
C Có ít nhất ba trường D Cả ba câu (A), (B), (C) đúng
Câu 09 Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh?
A Tool\Relationships B.Insert\Relationships
C View\Relationships D Tất cả đều sai
Câu 10 Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table?
Câu 11 Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu
dạng trình bày của Form?
Câu 12 Thuộc tính Control Source của Label quy định?
Trang 1/2
Mã đề: 02
Trang 2A Qui định tên của Label B. Label không có thuộc tính này
C Qui định giá trị hiển thị của Label D Tất cả đều sai
Câu 13 Để tạo nút lệnh (Command Button) trong Form, ta phải đặt nó trong vùng nào?
A Form Header B Form Footer C Tùy ý D Tất cả đều sai Câu 14 Qui định nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ thường sử dụng mã Fomat là?
Câu 15 Muốn nối thêm dữ liệu từ Table hoặc Query vào cuối một Table khác, ta sử dụng?
A Update Query B Append Query C Crosstab Query D Delete Query Câu 16 Hàm Page() Trong Report dùng để làm gì?
A Không dùng làm gì cả B Tổng số trang trong report
B Form, Table, Report D Điền số thứ tự trong Report
Câu 17 Trên 1 form có textbox có tên là TEXT1 Để kiểm tra textbox có dữ liệu hay không ta
dùng hàm nào sau đây?
Câu 18 Khóa chính (Primary Key) là trường?
A Cho phép trùng các mẫu tin khác B Cho phép để trống
C Bắt buộc phải nhập D Chỉ cho phép kiểu Text
Câu 19 Các điều khiển (Control) trên form bao gồm
A TextBox, Lable, Button B ListBoxt, ComboBox, Checkbox
Câu 20 Đối tượng nào dùng để lưu trữ dữ liệu?
Câu 21 Kết quả của biểu thức LEN(“MicrosoftAccess”) là:
Câu 22 Trong cửa sổ thiết kế query, để lọc các mẫu tin có giá trị trống ta khai báo trong cột
điều kiện Criteria như thế nào?
Câu 23 Kết quả của biểu thức UCASE(“Microsoft Access”)?
A MICROSOFT ACCESS B Microsoft Access
C microsoft access D Tất cả đều sai
Câu 24 Lấy ký tự thứ 2, 3 và 4 của trường MAPHIEU, ta dùng hàm nào sau đây?
A INSTR(MAPHIEU,2,3) B MID(MAPHIEU,2,3)
C SUBSTR(MAPHIEU,2,3) D Câu 3 câu đều sai
Câu 25 Lấy 02 ký tự đầu của MAPHIEU ta dùng hàm nào sau đây?
C LEFT(MAPHIEU,2) D Tất cả đều sai
- Hết
Trang 2/2