Hãy cho biết những phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi thường được sử dụng ở nước ta?. *Mục đích: +HS: Nắm lại kiến thức đã học, về lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, vận dụng vào th
Trang 1Đề cương ôn thi hk2
Câu 1 Em cho biết rừng có vai trò và nhiệm vụ gì?
Câu 2 Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Nêu một số phương
pháp chế biến thức ăn vật nuôi?
Câu 3.a Bệnh là gì?
b So sánh sự khác nhau giữa bệnh truyền nhiểm và bệnh không truyền nhiểm?
Câu 4 a Trình bày một số nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn
lợi thuỷ sản?
b Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường sinh thái nơi em đang sinh sống?
Câu 5 a Trình bày tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
b Người ta thường xây dựng chuồng theo hướng nào? Vì sao?
Câu 6 Hãy cho biết những phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi
thường được sử dụng ở nước ta ?
Câu 7 a Nước nuôi thuỷ sản có nhiều màu khác nhau là do đâu?
b Nước béo có màu gì? Vì sao gọi là nước béo?
Câu 8 Em hãy cho biết thế nào là trồng rừng phòng hộ?Trồng rừng đặc dụng? Câu 9 Trình bày cách phòng trị bênh cho vật nuôi?
Câu 10 Thức ăn tôm,cá gồm mấy loại?kể ra đặc điểm của từng loại?
Câu 11 Trình bày vai trò,nhiệm vụ của nuôi thủy sản?
Câu 12 Văcxin là gì? Tác dụng của văcxin?
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Năm học 2014-2015.
1: Xác định mục đích đề kiểm tra
*Phạm vi kiến thức:
-Phần 2: Lâm nghiệp Từ bài 22 đến bài 29
-Phần 3 : chăn nuôi Từ bài 30 đến bài 48
- Phần 4: Thủy sản từ bài 49 đến bài 56
*Mục đích:
+HS: Nắm lại kiến thức đã học, về lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, vận dụng vào
thực tế cuộc sống gia đình
+GV: Đánh giá lại việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh
2: Xác định hình thức đề kiểm tra : TL :100%
3: Thiết lập ma trận đề Kiểm tra:
Cấp độ thấp Cấp độ cao Phần 2: Lâm
nghiệp Từ bài
22 đến bài 29
7tiết
1 Biết được vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng
Số điểm;
tỉ lệ %
2 20%
2 đ 20% -Phần 3 :
chăn nuôi Từ
bài 30 đến
bài 48
15 tiết
- Hiểu được khái niệm về bệnh
- Hiểu được mục đích chế biến và dự triwx thức ăn, các phương pháp chế biến thức ăn
- Phân biệt được bệnh truyền nhiễm
và bệnh không truyền nhiễm
Số điểm
tỉ lệ %
4 40%
1 10%
5đ 50%
- Phần 4:
Thủy sản từ
bài 49 đến bài
56
- Nêu được nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn
Vận dụng kiến thức đưa
ra biện pháp bảo vệ môi
Trang 36 tiết lợi thuỷ sản trường ở địa
phương
Số điểm
tỉ lệ %
2 20%
1 10%
3đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
, tỉ lệ %
1,5 câu 4đ 40%
1,5 câu 4đ 40%
1câu 2đ 20%
4 câu 10điểm 100%
4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH
NAM1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra học kỳ II, năm học 2014-2015 Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể chép
đề hoặc giao đề)
Đề Câu 1 : (2 điểm )
Em hãy cho biết thế nào là trồng rừng phòng hộ?Trồng rừng đặc dụng?
Câu 2 : (3 điểm )
Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Nêu một số phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi?
Câu 3 : (2 điểm )
a Bệnh là gì?
b So sánh sự khác nhau giữa bệnh truyền nhiểm và bệnh không truyền nhiểm?
Câu 4 : (3 điểm )
a Trình bày một số nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thuỷ sản?
b Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường sinh thái nơi em đang sinh sống?
Trang 5
Hết 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm.
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM1
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Đáp án kiểm tra học kỳ II Năm học 2014-2015 Mơn: Cơng Nghệ 7
Câu 1
-Trồng rừng phịng hộ:phịng hộ đầu nguồn,trồng rừng ven biển,
(chắn giĩ bảo,chống cát bay,cãi tạo bãi cát,chắn sống biển )
- Trồng rừng đặc dung:vườn quốc gia,khu bảo tồn thiên nhiên và
mơi trường rừng để nghiên cứu khoa học,văn hĩa lịch sử và du
lịch
(2điểm)
1đ 1đ
Câu 2
- Chế biến thức ăn:
Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng để vật nuôi
thích ăn, ăn được nhiều, dễ tiêu hóa, làm
giảm bớt khối lượng, làm giảm độ thô cứng
và khử bỏ các chất độc hại
- Dự trữ thức ăn:
Nhằøm giữ thức ăn lâu hỏng và để luôn
có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi
- Các phương pháp chế biến thức ăn:
Có nhiều cách chế biến thức ăn vật nuôi
như: cắt ngắn, nghiền nhỏ, rang, hấp, nấu
chín, đường hóa, kiềm hóa, ủ lên men và
tạo thành thức ăn hỗn hợp
(3điểm)1đ
1đ
1đ
Trang 6* Bệnh là sự rối loạn về chức năng sinh lí trong cơ thể vật nuôi do
tác động của các yếu tố gây bệnh
* Sự khác nhau giưa bệnh truyền nhiểm và bệnh không truyền
nhiểm là
* Bệnh truyền nhiểm * Bệnh không truyền nhiểm
- Do vi sinh vật gây ra - Do vật kí sinh gây ra
- Lây lan nhanh - Lây lan chậm
- Thiệt hại kinh tế lớn - Ít thiệt hại
- Khó chửa,chết nhiều - Dễ chửa, ít chết
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Câu 4 Nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường thủy sản
- Khai thác với cường độ cao, mang tính hủy diệt
- Phá hoại rừng đầu nguồn
- Đắp đập, ngăn sông, xây dựng hồ chứa
- Ô nhiễm môi trường nước
Các biện pháp bảo vệ: có ý thức bảo vệ môi trường nước, nguồn lợi thuỷ sản…
(2điểm) 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 1đ
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Năm học 2014-2015.
1: Xác định mục đích đề kiểm tra
*Phạm vi kiến thức:
-Phần 2: Lâm nghiệp Từ bài 22 đến bài 29
-Phần 3 : chăn nuôi Từ bài 30 đến bài 48
- Phần 4: Thủy sản từ bài 49 đến bài 56
*Mục đích:
+HS: Nắm lại kiến thức đã học, về lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, vận dụng vào
thực tế cuộc sống gia đình
+GV: Đánh giá lại việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh
2: Xác định hình thức đề kiểm tra : TL :100%
3: Thiết lập ma trận đề Kiểm tra:
Cấp độ thấp Cấp độ cao Phần 2: Lâm
nghiệp Từ bài
22 đến bài 29
7tiết
1 Biết được vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng
Số điểm;
tỉ lệ %
2 20%
2 điểm 20% -Phần 3 :
chăn nuôi Từ
bài 30 đến
bài 48
15 tiết
2 Nêu được tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
3 Biết được phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi
4 Hiểu được khái niệm về bệnh
5 Vận dụng
để xác định hướng
chuồng phù hợp với từng loại vật nuôi
6 Phân biệt được bệnh truyền nhiễm
và bệnh không truyền
Trang 8Số điểm, tỉ lệ
%
3,25 32,5%
1 10%
1,75 17,5%
6đ 60%
- Phần 4:
Thủy sản từ
bài 49 đến bài
56
6 tiết
7 Giải thích được màu của nước nuôi thủy sản
8 Xác định được nước béo, giải thích
Số điểm, tỉ lệ
%
1,5 15%
0,5 5%
2đ 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
, tỉ lệ %
2,5 câu 5,25đ 52,5%
1 câu 2,5đ 25%
1,5câu 2,25đ 22,5%
5 câu 10điểm 100%
Bước 4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH
NAM1
ĐỀ PHỤ
Đề kiểm tra học kỳ II, năm học 2013-2014 Môn: Công Nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể chép
đề hoặc giao đề)
Đề
Câu 1 : (2 điểm )
Em cho biết rừng có vai trò và nhiệm vị gì?
Câu 2 : (2 điểm )
a Trình bày tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
b Người ta thường xây dựng chuồng theo hướng nào? Vì sao?
Câu 3 : (2 điểm )
Hãy cho biết những phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi thường được
sử dụng ở nước ta ?
Câu 4 : (2 điểm )
Trình bày cách phòng trị bênh cho vật nuôi?
Câu 5 : (2 điểm )
a Nước nuôi thuỷ sản có nhiều màu khác nhau là do đâu?
b Nước béo có màu gì? Vì sao gọi là nước béo?
Hết 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH
NAM1 ĐÁP ÁN ĐỀ PHỤ
Đáp án đề kiểm tra học kỳ II Năm học 2013-2014
Môn: Công Nghệ 7
Trang 10Câu hỏi Nội Dung trả lời Điểm Câu 1
Vai trị: Phịng hộ: chắn giĩ, chống xĩi mịn, hạn chế tốc độ dịng
chảy
_ Cung cấp nguyên liệu xuất khẩu và phục vụ cho đời sống
_ phục vụ nghiên cứu khoa học và du lịch, giải trí
Nhiệm vụ của trồng rừng:
Trồng rừng để thường xuyên phủ xanh 19,8 triệu ha đất lâm
nghiệp Trong đĩ cĩ: Trồng rừng sản xuất Trồng rừng phịng
hộ.Trồng rừng đặc dụng
(2điểm) 0.25đ
0 5đ 0.25đ
0.5đ 0.5đ Câu 2
*Tiêu chuẩn chuồng nuơi hơp vệ sinh là
- Nhiệt độ thích hợp
- Độ ẩm trong chuồng 60 – 75 %
- Độ thơng thống tốt
- Độ chiếú sáng thích hợp với từng loại vật nuơi
- It khí độc
* Người ta thường xây dựng chuồng theo hướng Nam hay Đơng
Nam Vì hướng này về mùa hè cĩ giĩ mát
(2điểm) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,75đ)
Câu 3
+ Cắt ngắn với thức ăn thơ xanh nghiền nhỏ với thức aờn hát
xửỷ lớ nhieọt vụựi thửực aờn coự chaỏt ủoọc hái, khoự tiẽu
+ Ủ lên men với đường hố với thức ăn giàu tinh bột + Kiềm hố với thức ăn nhiều chất xơ
+ Phối trộn nhiều loại thức ăn tạo ra thức ăn hổn hợp
(2điểm) 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 4
-Chăm sĩc chu đáo từng loại vật nuơi,tiêm phịng đầy đủ các loại
vácxin,bán hoặc mổ thịt vật nuơi ốm
-Cho vật nuơi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng,vệ sinh mơi trường
sạch sẽ,báo ngay cho cán bộ thú y đến khám và điều trị khi cĩ
triệu chứng bễnh,dịch bệnh ở vật nuơi
(2điểm) 1đ
1đ
Câu 5 * Nước nuơi thuỷ sản cĩ nhiều màu là do
- Nước cĩ khẳ năng phản xạ và hấp thụ ánh sang
- Cĩ các chất mùn hồ tan
- Trong nước cĩ nhiều sinh vật phù du
* Nước béo cĩ màu nõn chuối hay vàng lục
* Gọi là nước béo vì cĩ nhiều thức ăn tự nhiên cho tơm cá
(2điểm) 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ