cách tạo menu
Trang 1
GDOP12T1
3 Môn học Chọn Lớp Click an tem to paste:
K13] Quốcphòng GDQPI2TI
17
19
20
21
22
23
24
25
26
27
»\ MENU { GDQP12T1 GDQP12T2 4 GDQP12T6 4 GDQP12T7 4 GDQP12T8 /¿ Toán12T1 ¿ Toán12T2 ¿ GDCD | « [m.)
Tạo list để chọn
vào data chon validation:
Type a question for help 72 xX
; Filter
Subtotals E[F[G| A M_ $5 of 24 Clipboard yx,
Validation
Text to Columns
PivotTable and PivotChart Report Click an item to paste:
List
Refresh Data
GM) =INDIRECT(“&MENU!SD
J) Gpgp12T1 BÑÌ =INDIRECT(“&MENU!SD
To display this task pane again, click
on the Edit menu or
press Ctrl+C twice a
Muc Allow chon List
Mục Source danh cac tén lớp:
Trang 2
'Type a question for help z= x
M "BHHữ———” Ỉ
CôngNghệ Công Nghệl0TI
Tổng hợp XEP LOAI THI DUA HK OU ;
a)
a)
ÍE] Apply these changes to all other cells with the same settings
3ì
Rows
Columns
Chart
—————ễỄ
a ˆ
Van
Dia E
Ngoại hgữ
a)
a) a)
To display this task pane again, click press Ctrl+C twice
(Options ~ |
Item collected
Trang 3đánh tên Link và nhập lệnh :
[ss] Micr a ff = =
GDQP12T1
f@ent ! x
| 2 |
3| Môn học Chọn Lớp
1 Toán Toán12T1
aa Sinh _ Sinh12T2
12 | Thể dục Thê dục11T1
Quốc phòng GDQPI2TI Hồa10T1
GDCD _GDCDI2T2_ thui
CôngNghệ CôngNghệl0Tl ae
inks
Link2
Refers to:
=INDI
›_ MÀ MENU /ˆ GDQP12T1 /( GDQP12T2 /ˆ GDQP12T6 /ˆ GDQP12T7 /( GDQP12T8 /( Toán12T1 ¿ Toán12T2 /ˆ GDCD | «
=INDIRECT(""&MENU!$D$18&™!A1")
voi MENU la tén sheet
D18 la vi tri cua validation list
AT là vị trí hiên thị khi nhảy đên sheet đã chọn
Gan Link vao validation list:
Trang 4GDQP12T1
—^_—ÌL 5_ C©Ổ_ Ms Lot
23
24
25
26
27
4> MÀ MENU ( GDQP12T1 / GDQP12T2 { GDQP12T6 / GDQP12T7 £ GDQP12T8 { Todn12T1 £ Toán12T2 { GDCD | < {mj
=
ân vào hình
hoặc an CTRL +K
Đánh tên #Link đã đặt vào ché address
Trang 5
Typea quesionforhelp a
He as
_——
<a
“To display this task pane again, cick
press Ctrl+C twice
~ |[oxes=l
24 of 24 - Clipboard |
Item collected