1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Đại Học Cao Đẳng MEDIUM 01 thay do ngoc ha

7 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 608,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời điểm dòng điện trong hai mạch dao động có cường độ bằng nhau và bằng 4,8πfQ thì tỉ số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ là A.. Câu 15: Cho các phát biểu sau về sóng cơ: a Sóng

Trang 1

Thầy ĐỖ NGỌC HÀ

ĐỀ MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH 01

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên học sinh của thầy Hà đẹp trai^^:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh

sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol

Câu 1: Hai mạch dao động lí tưởng LC1 và LC2 có tần số dao động riêng là f1 = 3f và f2 = 4f Điện

tích trên các tụ có giá trị cực đại như nhau và bằng Q Tại thời điểm dòng điện trong hai mạch dao

động có cường độ bằng nhau và bằng 4,8πfQ thì tỉ số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ là

A q2/q1 = 12/9 B q2/q1 = 16/9 C q2/q1 = 40/27 D q2/q1 = 44/27

Câu 2: Cho các phát biểu sau về dao động điều hòa

(a) Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra biên

(b) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

(c) Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

(d) Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là nhanh dần

(e) Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

(f) Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở biên dương

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn

B Khi nguyên tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn

C Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái chuyển động hay đứng yên

D Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng xác định tỉ lệ với tần số của ánh sáng

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s)

Cho các phát biểu sau về vật dao động này:

(a) Chu kì của dao động là 0,5 s

(b) Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

(c) Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

(d) Tại t = 4

3 s, vật qua vị trí x = -3 cm và theo chiều âm trục Ox

(e) Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 12 cm/s

(f) Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là 6 cm/s

(g) Quãng đường vật có thể đi được trong 0,5 s là 4 cm

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Cho hai chất điểm M, N chuyển động tròn đều, cùng chiều trên một đường tròn tâm O, bán

kính R = 10 cm với cùng tốc độ dài v = 1 m/s Biết góc MON bằng 300

Gọi K là trung điểm MN, hình chiếu của K xuống một đường kính đường tròn có tốc độ trung hình trong một chu kì là

A 30,8 m/s B.86,6 m/s C.61,5 m/s D.100 cm/s

Câu 6: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần B. số nuclôn C. động lượng D khối lượng

Câu 7: Vật m của một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang đứng yên thì được truyền vận tốc v hướng

thẳng đứng xuống dưới Sau ∆t = 0,05π (s) vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên và khi đó lò xo dãn

15 cm Biên độ dao động của vật là:

Trang 2

Câu 8: Giả sử hai hạt nhân X và Y có năng lượng liên kết bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn

hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn

hơn một giá trị vo nào đó là 2 s Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở

trên là12 3 cm/s Giá trị vo là

A 4 3 cm/s B 8 cm/s C 4 cm/s D 8 3 cm/s

Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ta giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được

không đổi, điện áp u luôn cùng pha với dòng điện i Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây

bằng 20% điện áp hiệu dụng của tải tiêu thụ Để giảm công suất hao phí trên đường dây đi 100 lần thì

phải tăng điện áp hiệu dụng của nguồn lên

A 9,1 lần B 8,7 lần C 8 lần D 8,35lần -

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó

chất điểm có gia tốc lần lượt là 2 m/s2

và 4 m/s2 C là một điểm trên đoạn MN và CM = 4CN Gia tốc chất điểm khi đi qua C là

A 2,5 m/s2 B 3 m/s2 C 3,6 m/s2 D 3,5 m/s2

Câu 12: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 9

4Be đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt α và hạt nhân X có động năng lần lượt là Kα = 3,575 MeV và KX = 3,150 MeV Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng Q

= 2,125 MeV Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó Góc hợp giữa các hướng chuyển

động của hạt α và hạt p là

A φ = 60o

B φ = 90o

C φ = 75o

D φ = 45o

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động:

x A cos t

6

  Gọi Wđ, Wt lần lượt là động năng, thế năng của con lắc Trong một chu kì Wđ ≥

3Wt là 1

3s Thời điểm vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = ω|x| lần thứ 2016 kể từ thời điểm

ban đầu là

A 503,71 s B 1007,958 s C 2014,21 s D 703,59 s

Câu 14: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 3,18 Wb Suất điện động

cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị hiệu dụng bằng

A 70,6 V B 35,3 V C 50,0 V D 25,0 V

Câu 15: Cho các phát biểu sau về sóng cơ:

(a) Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là

phương thẳng đứng

(b) Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

(c) Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

(d) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

(e) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

(f) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

(g) Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên

lần bước sóng thì dao động cùng pha

Trang 3

x (cm)

x M

x N

t (s)

12

- 6 6

- 12

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Con lắc gồm lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng 200

g và điện tích 100 µC Người ta giữ vật sao cho lò xo dãn 4,5 cm, tại t = 0 truyền cho vật tốc độ

25 15 cm/s hướng xuống, đến thời điểm t = 2

12 s, người ta bật điện trường đều hướng lên có cường độ 0,12 MV/m Biên dao động lúc sau của vật trong điện trường là

Câu 17: Tổng hợp của hai dao động x1 = a1cos(10t +

2

) cm, x2 = a2cos(10t + 2

3

) cm (a1 và a2 là

các số thực) là dao động có phương trình x = 5cos(10t +

6

) cm Chọn biểu thức đúng

A a1/a2 = − 2 B a1a2 =  50 3

C a1a2 = 50 3 D a1/a2 = 2

Câu 18: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox

với đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình hình vẽ Hai điểm

sáng cách nhau 3 3 cm lần thứ 2016 kể từ t = 0 tại thời điểm

A 1007,5 s B 2014,5 s

C 503,75 s D 6047

6 s

Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân: T + D  + n Biết năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân T và

lần lượt là 2,823 MeV; 7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u Năng lượng mà phản

ứng tỏa ra là

A 17,599 MeV B 17,499 MeV C 17,799 MeV D 17,699 MeV

Câu 20: Một sóng dọc truyền do ̣c lò xo với tần số 15 Hz, biên độ 4 cm thì thấy khoảng cách gần nhất

giữa hai điểm B và C trên lò xo trong quá trình dao đô ̣ng là 16 cm Vị trí cân bằng của B và C cách

nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa bước sóng Tốc đô ̣ truyền sóng là

A 18 m/s B 12 m/s C 9 m/s D 20 m/s

Câu 21: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm

Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Bước sóng của

sóng trên mặt chất lỏng là 1cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4 cm và

AMNB là hình thang cân Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện

tích lớn nhất của hình thang có thể là

A. 18 5 cm 2 B 9 3 cm 2 C 9 5 cm 2 D 18 3 cm 2

Câu 22: Khi chiếu vào một chất lỏng có ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể phát

ra là

Câu 23: Người ta sử dụng máy phát dao động với tần số f có thể thay đổi được để tạo sóng dừng trên

một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của

lực căng dây Khi lực căng dây là F1, thay đổi tần số dao động của máy phát thì nhận thấy trên dây

xuất hiện sóng dừng với hai giá trị liên tiếp của tần số f1 và f2 thỏa mãn f2 – f1 = 32 Hz Khi lực căng

dây là F2 = 4F1 và lặp lại thí nghiệm như trên thì hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là

Câu 24: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m Một

người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng

Trang 4

truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s Biết tốc

độ âm trong không khí là 340 m/s Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu

A 1452 m/s B 3194 m/s C 180 m/s D 2365 m/s

Câu 25: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền

sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 30 dB Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng

sao cho ∆AMB vuông cân ở A Mức cường độ âm tại M là

A 37,54 dB B 32,46 dB C 35,54 dB D 38,46 dB

Câu 26: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và một cuộn cảm Khi thu được sóng

điện từ có bước sóng λ, người ta đo được khoảng thời gian liên tiếp để điện áp trên tụ có độ lớn bằng

giá trị hiệu dụng là 5.10-9

s Bước sóng λ có giá trị là

Câu 27: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

B Tại mỗi điểm nơi có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường biến thiên cùng chu kì

C Tại mỗi điểm nơi có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường dao động vuông pha

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

Câu 28: Tia Rơnghen có

A. cùng bản chất với sóng âm

B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

C. cùng bản chất với sóng vô tuyến

D. điện tích âm

Câu 29: Chất phóng xạ 21084Po phóng xạ α rồi trở thành chì (Pb) Dùng một mẫu Po ban đầu có 1 g,

sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5 cm3

ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là

A 138,5 ngày đêm B 135,6 ngày đêm C 148 ngày đêm D 138 ngày đêm

Câu 30: Khi chiếu chùm sáng trắng, hẹp, song song xuống mặt nước yên lặng, theo phương hợp với

mặt nước góc 30o

thì góc hợp bởi tia khúc xạ màu đỏ và tia khúc xạ màu tím trong nước 0o30'28"

Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng tím bằng 1,342 Dưới mặt nước tốc độ truyền ánh sáng đỏ

A lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 2336 km/s

B nhỏ hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 4943 km/s

C nhỏ hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 2354 km/s

D lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 4926 km/s

Câu 31: Có ba phần tử gồm: điện trở thuần R; cuộn dây có điện trở r = R/2; tụ điện C Mắc ba phần

tử song song với nhau và mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì dòng điện trong mạch có cường

độ là I Khi mắc nối tiếp ba phần tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện

áp hiệu dụng trên ba phần tử bằng nhau Cường độ dòng điện qua mạch lúc đó có giá trị hiệu dụng là

A 0,29I B 0,33I C 0,25I D 0,22I

Câu 32: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm

5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt

phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia

đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏ B. đỏ, vàng, lam C. đỏ, vàng D. lam, tím

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Tần

số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz B. 4,5 1014 Hz C. 7,5.1014 Hz D. 6,5 1014 Hz

Trang 5

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch đoạn AB như hình vẽ

C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm V1 và V2 là các vôn kế lí

tưởng Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1, khi đó số

chỉ của V2 là 0,5U1 Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ củaV1 lúc

đó là bao nhiêu ?

A 0,7U2 B 0,6U2 C 0,4U2 D 0,5U2

Câu 35: Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc Xét điểm M ban đầu là một

vân sáng, sau đó dịch màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn nhỏ nhất là 1

7 m thì tại M là vân tối Nếu tiếp tục dịch màn ra xa thêm một đoạn nhỏ nhất 16

35 m nữa thì M lại là vân tối Khoảng cách

giữa màn và hai khe lúc đầu là:

Câu 36: Một mạch dao động phát sóng điện từ có tụ điện là một tụ xoay Nếu tăng điện dung thêm 9

pF thì bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ

thêm 24 pF thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là:

A λ = 41 m B λ = 38 m C λ = 35 m D λ = 32 m

Câu 37: Công thoát electron của một kim loại là 2,40 eV Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần

số f1=7.1014

Hz, chùm II có tần số f2=5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng  3 0,51 m Chùm có

thể gây ra hiện tượng quang điện nói trên là

A chùm I và chùm II B chùm I và chùm III C chùm II và chùm III D chỉ chùm I

Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi dài 0,8 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả

hai đầu dây) Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s Tốc độ truyền

sóng trên dây là

A v = 4,0 m/s B v = 1,6 m/s C v = 1,0 m/s D v = 2,0 m/s

Câu 39: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là

chuyển động tròn đều Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron

có tốc độ bằng

A.v

v

v

3

Câu 40: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm một cặp cực từ

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 72Ω, tụ điện C = 1

2592.(F) và cuộn cảm thuần L mắc

nối tiếp Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n1 = 45

vòng/giây hoặc n2 = 60 vòng/giây thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là như nhau

Cuộn dây L có hệ số tự cảm là:

A 2

1

1

5

4H

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều điều hòa vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có R là biến trở, L

thuần cảm) Khi biến trở có giá trị 100 Ω, thì công suất mạch đạt cực đại là 100 W Để công suất của

mạch là 80 W thì giá trị biến trở là ?

Câu 42: Đặt điện áp u 220 2 cos 100 t

3

 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm R = 50

Ω, L1,5H

4 10

 Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là

A i = 4,4cos(100πt + 0,25π) A B i = 4,4cos(100π.t + 7π/12) A

C i = 4,4cos(100πt – 0,25π) A D i = 4,4cos(100π.t + π/12) A

C

V2

V1

Trang 6

Câu 43: Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc vào điện áp xoay chiều u =

200 2 cos(100πt) Vthì cường độ dòng điện hiệu dụng qua AM là 1,25 A và dòng điện này lệch pha

3

so với điện áp trên mạch AM Mắc nối tiếp mạch AM với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch

AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua

mạch là 1 A và điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất tiêu thụ trên đoạn

mạch X là

A. 60 3 W B. 200 W C. 160 3 W D. 120 2 W

Câu 44: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt Vvào hai đầu đoạn mạch RLCmắc nối tiếp (cuộn dây

thuần cảm) Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai

trường hợp này vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau bằng

Câu 45: Đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai

đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 100 6 cos(100t) V Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha

/6 so với u và lệch pha /3 so với điện áp hai đầu cuộn dây Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có

giá trị

A 100 V B 200 V C 100 3 V D 100 2 V

Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều uU cos 2 ft V0    (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai

đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện Khi tần số bằng 20Hz thì công suất tiêu thụ

của đoạn mạch là 20W; khi tần số bằng 40Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 32W Khi tần số

bằng 60Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 47: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi còn tần

số thay đổi được Các đại lượng R, L, C không đổi Lúc đầu tần số có giá trị để mạch có tính dung

kháng, tăng dần tần số từ giá trị này thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở sẽ

A luôn tăng B tăng sau đó giảm

C luôn giảm D giảm sau đó tăng

Câu 48: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết lực căng dây lớn nhất

bằng 1,04 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0 là

A 9,3o B 10o C 3,3o D 6,6o

Câu 49: Một hạt chuyển động với tốc độ 0,6c So với khối lượng nghỉ, khối lượng tương đối tính hạt

A nhỏ hơn 1,5 lần B lớn hơn 1,25 lần

C lớn hơn 1,5 lần D nhỏ hơn 1,25 lần

Câu 50: Một nguồn sáng có công suất P = 2 W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ = 0,597 µm tỏa ra

đều theo mọi hướng Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4 mm và mắt còn có thể cảm nhận

được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi

trường Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là

A 470 km B 27 km C 274 km D 6 km

-Hết -

Trang 7

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG KÌ THI THPTQG SẮP TỚI <3

Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà

Ngày đăng: 12/09/2017, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w