1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DaoDong songdientu thay do ngoc ha

14 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 ĐH-2014: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.. Khi điện tích trên tụ

Trang 1

 MẠCH DAO ĐỘNG LC

Ba đa ̣i lươ ̣ng dao đô ̣ng điều hoà trong ma ̣ch LC: q, u, i với tần số góc 1 .

LC

 

 Quan hệ các biên: q0 CU ; I0 0   q ; U0 0 C  I0 L

 Quan hệ tức thời: q, u cùng pha; i nhanh pha

2

so với q và u →

       

       

       

 SÓNG ĐIỆN TỪ

Mối liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từ trường

Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại

đó xuất hiện điện trường xoáy (điện trường xoáy là điện

trường có đường sức khép kín)

Tại một nơi có điện trường trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện từ trường (đường sức từ trường bao giờ

cũng khép kín)

Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần: điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

 Sóng điện từ

Định nghĩa sóng điện từ: là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian

Các đặc điểm và tính chất của sóng điện từ:

- Truyền trong mọi môi trường vật chất và truyền trong cả chân không

- Sóng điện từ là sóng ngang vì E  B v Hai thành phần của sóng điện từ là

điện trường E và từ trường B 

luôn biến thiên cùng tần số, cùng pha

- Sóng điện từ tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

- Sóng điện từ mang năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm

cho các electron tự do trong anten dao động

 THU PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN

Một mạch dao động LC trong máy phát hay máy thu sẽ thu hay phát được sóng điện từ có chu kì và tần số bằng chu kì và

tần số riêng của mạch: f 1

2 LC

c

2 c LC f

    

 Sơ đồ khối của một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản

Sơ đồ

Các bộ

phận cơ

bản

 Micrô: Tạo ra dao động điện từ âm tần

 Mạch phát sóng điện từ cao tần: Phát sóng điện

từ có tần số cao (cỡ MHz)

 Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao tần

với dao động điện từ âm tần

 Mạch khuyếch đại: Khuyếch đại dao động điện

từ cao tần đã được biến điệu

 Anten phát: Tạo ra điện từ trường cao tần lan

truyền trong không gian

 Anten thu: Thu sóng điện từ cao tần biến điệu

 Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần:

khuyếch đại dao động điện từ cao tần

 Mạch tách sóng: tách dao động điện từ âm tần ra

khỏi dao động điện từ cao tần

 Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:

Khuyếch đại dao động điện từ âm tần từ mạch tách

sóng gởi đến

 Loa: Biến dao động điện thành dao động âm

 Sóng vô tuyến và sự truyền sóng vô tuyến:

Định nghĩa: là sóng điện từ có bước sóng từ vài cm tới vài chục km dùng trong thông tin liên lạc

Phân loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài

- Sóng dài: có năng lượng thấp, bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh nhưng nước lại hấp thụ ít, do đó sóng dài và cực dài được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước như liên lạc giữa các tàu ngầm,

- Sóng ngắn: có năng lượng lớn, bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất Do đó một đài phát sóng ngắn có công suất lớn có thể truyền sóng tới mọi điểm trên Trái Đất Sóng ngắn thường được dùng trong liên lạc vô tuyến hàng hải và hàng không, các đài phát thanh,

- Sóng cực ngắn: không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ, nó xuyên qua tầng điện li vào vũ trụ Sóng cực ngắn thường được dùng trong việc điều khiển bằng vô tuyến, trong vô tuyến truyền hình, trong thông tin vũ trụ,

CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

v

E 

B 

2

1

Trang 2

PHẦN 1: MẠCH DAO ĐỘNG LC Dạng 1: Quan Hệ Biên của Các Đại Lượng Dao Động (q, u và i)

Biên độ (hay giá trị cực đại)các đại lượng dao động q, u và i lần lượt là q0, U0, I0, quan hệ theo:

LC

Câu 1 (QG-2015): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C Chu kì dao động riêng của mạch là

Câu 2 (CĐ-2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

0

I

U

LC

B. U0 I0 L

C

C. U0 I0 C

L

D. U0I0 LC

Câu 3 (ĐH-2012): Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức đúng là

2L

L

L

L

Câu 4: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức đúng là

0

q

I

LC

B. I0q0 LC C. I0 2 q0 LC D. 0

0

q I

2 LC

Câu 5: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

A. f = 1

2 LC B. f = 2LC C. f = 00

Q

0 0

I

2 Q

Câu 6 (ĐH-2014): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện

là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

0

2 Q

T

I

0

Q T 2I

0

3 Q T I

0

4 Q T I

Câu 7: Một mạch dao động điện từ lí tưởng, đang có dao động điện từ tự do Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,04cos(2.107t) (A) Điện tích cực đại của tụ điện là

A. 4.10-9 C B. 2.10-9 C C. 8.10-9 C D. 10-9 C

Câu 8 (ĐH-2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 7,5 2 A B. 7,5 2 mA C. 15 mA D. 0,15 A

Câu 9 (CĐ-2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện

từ tự do của mạch là

A. 2,5.103 kHz B. 3.103 kHz C. 2.103 kHz D. 103 kHz

Câu 10 (CĐ-2013): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA Giá trị của T là

Trang 3

Câu 11 (CĐ-2010): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

6

10

s

3

B.

3

10 s 3

Câu 12: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và tụ điện phẳng có điện dung C = 2,0μF, đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 5,0mA Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10mm Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng

A 0,10 MV/m B 1,0 μV/m C 5,0 kV/m D 0,50 V/m

Câu 13 (ĐH-2011): Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của r bằng

Dạng 2: Thời Gian trong Dao Đông Mạch LC

Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF Điện tích cực đại trên tụ điện là 1 μC Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện bằng 500 nC và đang tăng Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

q cos 2.10 t C

3

5

q cos 2.10 t C

3

C. q cos 10 t5 C

3

   

5

3

   

Câu 2 (CĐ-2013): Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động

LC lí tưởng có dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

A.

7 0

10

  

7 0

10

  

C.

7 0

10

  

7 0

10

  

Câu 3: Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kỳ dao động T Từ lúc điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại đến khi điện tích trên bản tụ này bằng 0 lần đầu tiên, khoảng thời gian đó bằng

T

T

T

8

Câu 4 (ĐH-2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản

tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

1

1

1

1200 s

Câu 5 (ĐH-2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

10 s B. 2,5π 6

10 s C.10π 6

10 s

Câu 6 (ĐH-2010): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

Trang 4

Câu 7: Một tụ điện có điện dung 1,0 µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó, nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,10 H Bỏ qua điện trở của các dây nối Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến lúc điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu là

A 0,248 ms B 0,331 ms C 0,497 ms D 0,166 ms

Câu 8 (ĐH-2012): Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T Tại thời điểm

t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

T

T

T

4

Câu 9 (ĐH-2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4 2 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

3

Câu 10: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, thời điểm ban đầu điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại q0 = 10-8

C Thời gian ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là 2 μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

A 5,55 mA B. 78,52 mA C.15,72 mA D. 7,85 mA

Câu 11: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao

động điện từ tự do Điện tích của một bản tụ ở thời điểm t là q = Q cos( t - 0 ω π)

4 ( trong đó t tính bằng s) Kể từ thời điểm t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 6

1,5.10 s thì điện tích trên bản tụ này triệt tiêu Tần số của dao động điện từ do mạch này phát ra là

Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và có độ lớn đang giảm Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 2.10-6 s thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn đạt giá trị cực đại Tần số dao động của mạch là

A. 3.106 Hz B. 6.106 Hz C.

6

10

6

10

3 Hz

Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4 μH, đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng Thời điểm gần nhất (kể từ t = 0) dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là 5

6μs Điện dung của tụ điện là

Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Trong quá trình mạch dao động thì thấy

cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất ∆t, độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau Trong một chu kì , khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần điện tích trên tụ băng một nửa giá trị cực đại là

3

3

3

Câu 15: Mạch dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là u = U0

2 và đang giảm; với U0

là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 2.10-6 s thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại Tần số riêng của mạch dao động là

A 3.106 Hz B 6.106 Hz C.

6

10

6

10

3 Hz

Trang 5

Dạng 3: Quan Hệ Tức Thời Của Các Đại Lượng Dao Động Tại Cùng Một Thời Điểm

q, u cù ng pha với nhau; i nhanh pha

2

so với q và u ( hay i vuông pha với q và u)

                 

Câu 1 (ĐH-2014): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện

và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A.luôn cùng pha nhau B với cùng tần số

C.luôn ngược pha nhau D.với cùng biên độ

Câu 2 (CĐ-2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

4

2

Câu 3: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q3.10 cos 2000t C6   Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i 6 cos 2000t (mA)

2

  B. i 6 cos 2000t 2 (mA)

C i 6 cos 2000t (A)

2

  D. i 6 cos 2000t 2 (A)

Câu 4: Mạch dao động LC lí tưởng tụ có điện dung C5nF và cuộn thuần cảm L5 mH Điện tích cực đại trên tụ

0

Q 20 nC Lấy gốc thời gian khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 Vvà tụ đang phóng điện Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

i 4 cos 2.10 t (A)

6

  B.

5

i 4 cos 2.10 t (A)

3

C. i 4 cos 2.10 t5 5 (A)

6

  D.

5

i 4 cos 2.10 t (A)

3

Câu 5: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng i = 0,157cos(100π.t) A, t tính bằng s Điện tích của tụ điện tại thời điểm t = 1

120 (s) có độ lớn

A 2,50.10-4 C. B 1,25.10-4 C. C 5,00.10-4 C. D 4,33.10-4 C.

Câu 6 (ĐH-2012): Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và i là

0

C

L

0

L

C

0

0

i  LC (U u )

Câu 7 (CĐ-2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C 4 F Tần số dao động riêng của mạch f 12,5 kHz. Mạch dao động với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U013 V Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ u12 Vthì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng

i 5 10 A

Câu 9 (ĐH-2008): Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9

C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A. 6.10−10C B. 8.10−10C C. 2.10−10C D. 4.10−10C

Trang 6

Câu 10 (ĐH-2013): Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

2 B.

0

q 3

0

q

0

q 5 2

Câu 11 (ĐH-2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

A. 3U 0

3

U

1

U

3

U 4

Câu 12: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U0

2 thì cường

độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

0

0

0

Câu 13 (CĐ-2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

Câu 14: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C 10 F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 A Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là:

Câu 15: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1 H, tụ điện có điện dung C = 10 F Trong mạch có dao động điện

từ Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60 mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là

A. I0 = 500 mA B. I0 = 40 mA C. I0 = 20 mA D. I0 = 0,1 A

q2.10 cos 2.10 t (C) Khi điện tích q =

10-7 C thì dòng điện trong mạch là:

A.3 3 (mA) B 3 (mA) C 2 (mA) D 2 3 (mA)

Câu 17 (ĐH-2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

Câu 18: Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là qo và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là Io Cho cặp số dương x và n thoả mãn n2

– x2 = 1 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng Io

n thì điện tích một bản tụ có độ lớn:

A.

2

o

2

x

q

2 o 2

n q

n q

x q

n

Câu 19: Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị q1= 10-5 C, cường độ dòng điện chạy qua mạch dao động LC lí tưởng bằng i1=2mA Sau đó một khoảng thời gian, giá trị mới của chúng lần lượt là q2= 3.10-5 C và i2= 2 mA Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là:

A 40 rad/s B 50 rad/s C 80 rad/s D 100 rad/s

Câu 20: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2 Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

Trang 7

A. 2 5 V B. 4V C. 2 3 V D. 6V

Câu 21 (ĐH-2013): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0 = 1 (C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π (mA) Tính từ thời điểm trên

tụ là q0 , khoảng thời gian ngắn nhất để dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là

6

Câu 22: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0 Khi dòng điện tức thời i tăng từ đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

A tăng từ đến U0 B tăng từ đến U0 C giảm từ đến 0 D giảm từ đến 0

Câu 23: Khi điện tích trên tụ tăng từ 0 lên 0,5 (μC) thì đồng thời cường độ dòng điện trong mạch dao động LC lí

tưởng giảm từ 3π (mA) xuống 3 3

2

(mA) Khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên này là

1 ms

18

Câu 24: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết thời gian để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ giá trị cực đại I0 = 2,22 A xuống còn một nửa là τ = 8/3 (s) Ở những thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng không thì điện tích trên tụ bằng

A 8,5 C B 5,7 C C 6 C D 8 C

Câu 25: Xét điện tích q trên một bản tụ điện và dòng điện i = q ' t  chạy trong cuộn cảm của mạch dao động điện

từ tự do gồm một tụ C và một cuộn cảm L Thời điểm đầu t = 0, i = 0 và q = 2.10– 8 C Đến thời điểm t = t1 thì i = 2

mA, q = 0 Giá trị nhỏ nhất của t1 là

A 15,7 μs B 62,8 μs C 31,4 μs D 47,1 μs

Câu 26 (ĐH-2010): Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

1

4

Câu 27 (QG-2015): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2

Câu 28: Cho hai mạch dao động điện từ lí tưởng có cùng điện dung C và giả sử độ tự cảm liên hệ nhau theo biểu thức L2 = 2016L1 Ban đầu cho hai tụ của hai mạch trên mắc song song vào cùng một nguồn điện có suất điện động E Sau một thời gian đủ lớn thì ngắt ra và nối với mỗi cuộn cảm trên Khi độ lớn điện tích mỗi tụ ở hai mạch đều bằng nhau thì tỉ số các độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm L1 so với ở cuộn cảm L2 là:

A 2016 B 2016 C 2016.E D 2016.E

Câu 29: Hai mạch dao động lí tưởng LC1 và LC2 có tần số dao động riêng là f1 = 3f và f2 = 4f Điện tích trên các tụ có giá trị cực đại như nhau và bằng Q Tại thời điểm dòng điện trong hai mạch dao động có cường độ bằng nhau và bằng 4,8π.f.Q thì tỉ số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ là

A q2/q1 = 12/9 B q2/q1 = 16/9 C q2/q1 = 40/27 D q2/q1 = 44/27

Câu 30 (ĐH-2013): Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q12q221,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng :

0 I 2 0

U

2

0

2

0

U 2

0

2

Trang 8

Dạng 4: Chu Kì, Tần Số của Mạch Dao Động LC

2

Nếu mạch LC có L không đổi, C thay đổi thì dùng: 1 ; f 1 ; T C

Câu 1 (CĐ-2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C

3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

Câu 2 (ĐH-2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần

số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

1

C

5

Câu 3 (CĐ-2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

27s

Câu 4: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp Để chu kỳ dao động của mạch tăng

3 lần thì ta có thể thực hiện theo phương án nào sau đây ?

A. Thay L bằng L với L = 3L B. Thay C bằng C với C = 3C

C. Ghép song song C và C với C = 8C D. Ghép song song C và C với C = 9C

Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC có chu kỳ dao động riêng là T Nếu mắc thêm một tụ C’= 440 pF , song song với tụ C thì chu kỳ dao động tăng thêm 20% Hỏi C có giá trị bằng bao nhiêu?

A 20 FB 1000 pF C 1200 pF D 10 F

Câu 6: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ điện

có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2 rồi mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A. f = 4,8 kHz B f = 7 kHz C f = 10 kHz D f = 14 kHz

Câu 7 (CĐ-2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

Câu 8 (ĐH-2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi CC1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi CC2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C C C

 thì tần số dao động riêng của mạch bằng

Câu 9: Tần số dao động riêng của mạch LC là f Muốn tần số dao động riêng là 3f thì mắc thêm một tụ bằng bao nhiêu và mắc như thế nào với C?

A Song song và C ' C

3

B Nối tiếp và C ' C

3

C Nối tiếp và C ' C

2

D Nối tiếp và C ' C

8

Câu 10: Mạch dao động LC gồm L và hai tụ C1, C2 Khi dùng L và C1 nối tiếp với C2 thì khung bắt được sóng điện từ

có tần số là 5,0MHz, nếu tụ C1 bị đánh thủng thì khung bắt được sóng điện từ có f1 = 3,0MHz Hỏi khi dùng L và C1 khi còn tốt thì khung bắt được sóng điện từ có f2 bằng bao nhiêu?

A 2,0 MHz B 2,4 MHz C 4,0 MHz D 7,0 MHz

Câu 11: Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 > C2) Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là 50 MHz , khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần

số dao động của mạch là 24 MHz Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là

A 40 MHz B 30 MHz C 25 MHz D 35 MHz

'

C

Trang 9

Câu 12 (ĐH-2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay,

có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay  của bản linh động Khi  = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì  bằng

Câu 13 (ĐH-2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

C. từ 2 LC đến 1 2 LC 2 D. từ 4 LC đến 1 4 LC 2

Câu 14 (ĐH-2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 15: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay

đổi được Khi điện dung của tụ là C thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz Từ giá trị C nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ∆C thì tần số dao động riêng của mạch là f Nếu điều chỉnh giảm tụ điệm của tụ một lượng 2∆C thì tần số dao động riêng của mạch là 2f Từ giá trị C nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9∆C thì chu kỳ dao động riêng của mạch là

3

3

3

3

s

Câu 16 (ĐH-2014): Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Dạng 5: Năng Lượng Mạch LC, Mạch LC Có Điện Trở

 Tổng năng lượng điện trường trong tụ điện C và năng lượng từ trường trong cuộn cảm L của mạch dao động LC gọi là năng lượng điện từ của mạch dao động Nếu mạch LC lí tưởng (không có điện trở) thì năng lượng điện từ của mạch dao động bảo toàn!

 Mạch dao động có điện trở thuần R  0 thì dao động sẽ tắt dần Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất:

Câu 1 (CĐ-2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 2: Một mạch đao động gồm một tụ điện có điện dung C = 3500 (pF), một cuộn cảm có độ tự cảm L = 30 (μH) và một điện trở thuần r = 1,5  Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là Uo = 15 V?

A. P = 19,69.10–3 W B. P = 16,9.10–3 W C. P = 21,69.10–3 W D. P = 19,6.10–3 W

Câu 3 (ĐH-2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F Nếu mạch có điện trở thuần 10-2, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

Câu 4: Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 2.10-4 H và C = 8 nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại 5 V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6 mW Điện trở của cuộn dây có giá trị

Câu 5: Mạch dao động gồm: tụ điện 50 μF; cuộn dây có độ tự cảm 5,0 mH và điện trở 0,10Ω Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 6,0 V, người ta bổ sung năng lượng cho mạch nhờ một cái pin, 15,5kJ điện năng dự trữ trong pin sẽ hết sau thời gian

A 10 phút B 10 giờ C 10 ngày D 10 tuần.

Trang 10

PHẦN 2: SÓNG ĐIỆN TỪ - THU PHÁT SÓNG ĐIỆN TỪ Dạng 1 Sóng Điện Từ

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J

 Tích hc = 1,9875.10 -25

Câu 1 (CĐ-2010): Sóng điện từ

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D. không truyền được trong chân không

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng điện từ là sóng ngang B Sóng điện từ là sóng dọc

C Sóng điện từ truyền được trong chân không D Sóng điện từ mang năng lượng

Câu 3 (CĐ-2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

Câu 4 (ĐH-2011): Tốc độ truyền sóng điện từ

A. phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của nó

B. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của nó

C. không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của nó

D. trong chân không, sóng điện từ có tần số khác nhau thì tốc độ truyền sóng khác nhau

Câu 5 (ĐH-2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B. Sóng điện từ truyền được trong chân không

C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

Câu 6 (CĐ-2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về

quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu 7 (ĐH-2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 8 (CĐ-2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 9 (ĐH-2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A. vectơ cường độ điện trường E

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với vectơ cường độ điện trường E

B. vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm ứng từ B

luôn cùng phương với phương truyền sóng

C. vectơ cường độ điện trường E



và vectơ cảm ứng từ B



luôn vuông góc với phương truyền sóng

D. vectơ cảm ứng từ B

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E

vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

Câu 10 (CĐ-2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 11 (CĐ-2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Ngày đăng: 12/09/2017, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN