1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn lập trình Android bài 13

11 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 51,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thuộc tính cần nhớ: - android:fromAlpha: Bắt đầu làm mờ view..  Thuộc tính cần nhớ: - android:fromXScale: Bắt đầu thay đổi kích thước theo trục X.. - android:toXScale: Kết thúc thay đ

Trang 1

Bài 13: Android Animation

Trang 2

Nội dung bài học

1 Tween animation

1.1 Alpha

1.2 Scale

1.3 Translate

1.4 Rotate

2 Frame animation

Trang 3

Tween animation

1 Tween animation

- Tween animation là tạo ra hình động bằng cách thực hiện 1 loạt các biến đổi trên 1 hình ảnh duy nhất.

1.1 Alpha

- Làm fade-in hoặc fade-out cho view.

 Thuộc tính cần nhớ:

- android:fromAlpha: Bắt đầu làm mờ view Truyền vào giá trị float trong khoảng từ 0.0 đến

1.0 ở đó 0.0 là trong suốt, 1.0 là bình thường.

- android:toAlpha: Kết thúc làm mờ view Truyền vào giá trị float trong khoảng từ 0.0 đến

1.0.

- android:duration: Thời gian thực hiện animation Đơn vị là ms Mặc định là 300 ms.

Trang 4

Tween animation

1.1 Alpha

<alpha

android:duration="1000"

android:fromAlpha="1.0"

android:toAlpha="0.0" />

- Để thực hiện animation ta làm như sau:

Animation alphaAnimation = AnimationUtils.loadAnimation(MainActivity.this, R.anim.alpha_animation);

btnAlpha.startAnimation(alphaAnimation);

Trang 5

Tween animation

1.1.2 Scale

- Làm thay đổi kích thước cho view.

 Thuộc tính cần nhớ:

- android:fromXScale: Bắt đầu thay đổi kích thước theo trục X Ở đó 1.0 là ko

thay đổi.

- android:toXScale: Kết thúc thay đổi kích thước theo trục X.

- android:fromYScale: Bắt đầu thay đổi kích thước theo trục Y.

- android:toYScale: Kết thúc thay đổi kích thước theo trục Y.

- android:pivotX: Tọa độ trên trục X khi view được thay đổi.

- android:pivotY: Tọa độ trên trục Y khi view được thay đổi.

- android:repeatCount: Animation lặp lại bao nhiêu lần Nếu để infinite(-1) sẽ

lặp lại vô hạn.Mặc định giá trị là 0 thì được thực hiện 1 lần.

- android:repeatMode: Cách mà animation sẽ hoạt động khi kết thúc 1 lần Thuộc

tính này có hiệu lực nếu thuộc tính android:repeatCount truyền vào giá trị là 1 số lớn hơn 0 hoặc infinite(-1).

Trang 6

Tween animation

1.1.2 Scale

 Ví dụ:

<scale xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android"

android:duration="1000"

android:fromXScale="1.0"

android:fromYScale="1.0"

android:pivotX="0.0"

android:pivotY="0.0"

android:toXScale="1.0"

android:repeatCount="infinite"

android:repeatMode="restart"

android:toYScale="3.0" >

</scale>

Trang 7

Tween animation

1.1.3 Translate

- Dịch chuyển view theo chiều dọc hoặc chiều ngang

 Các thuộc tính cần nhớ:

- android:fromXDelta: Vị trí bắt đầu di chuyển theo trục X Truyền vào giá trị float hoặc %.

- android:toXDelta: Vị trí kết thúc quá trình di chuyển theo trục X Truyền vào giá trị float hoặc %.

- android:fromYDelta: Vị trí bắt đầu di chuyển theo trục Y Truyền vào giá trị float hoặc %.

- android:toYDelta: Vị trí kết thúc quá trình di chuyển theo trục Y Truyền vào giá trị float hoặc % Nếu truyền vào giá

trị là số hoặc % thì view sẽ dịch chuyển theo % kích thước của view Nếu truyền vào giá trị là %p thì view sẽ dịch chuyển theo % kích thước của layout cha chứa view đó

Trang 8

Tween animation

1.1.3 Translate

 Ví dụ:

<translate xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android" android:duration="1000“

android:fromXDelta="0"

android:toXDelta="50%p"

android:fromYDelta="0"

android:toYDelta="50%p">

</translate>

Trang 9

Tween animation

1.1.4 Rotate

- Xoay view theo 1 góc bất kỳ.

 Các thuộc tính cần nhớ:

- android:fromDegrees: Bắt đầu từ bao nhiêu độ.

- android:toDegrees: Kết thúc ở bao nhiêu độ.

- android:pivotX: Tọa độ X làm tâm quay Truyền vào giá trị%p là so với layout cha chứa view đó Truyền vào % là so với bản thân

view đó.

- android:pivotY: Tọa độ Y làm tâm quay.

 Ví dụ:

<rotate xmlns:android="http://schemas.android.com/apk/res/android"

android:duration="2000"

android:fromDegrees="0“

android:pivotX="50%"

android:pivotY="50%"

android:toDegrees="360" >

 </rotate>

Trang 10

Frame animation

- Frame animation là tạo ra hình động bằng cách hiển thị 1 chuỗi các hình ảnh liên tiếp với đối tượng

- Tạo file animation và để vào đường dẫn sau res/drawable/filename.xml

 Các thuộc tính cần nhớ:

- android:oneshot: Truyền vào true nếu muốn animation thực hiện 1 lần false nếu muốn animation lặp.

 Để thực hiện animation ta làm như sau:

ImageView iv = (ImageView) findViewById(R.id.iv_animation);

iv.setBackgroundResource(R.drawable.frame_animation);

AnimationDrawable animationDrawable = (AnimationDrawable) iv.getBackground(); animationDrawable.start();

Trang 11

Q&A

Ngày đăng: 12/09/2017, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w