Lực kéo về: là lực làm vật chuyển động, đưa vật về VTCB.. Lực đàn hồi: đưa lò xo về hình dạng ban đầu... • Con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ với khối lượng.. Trừ trường hợp con lắc chịu tác
Trang 1TÀI LIỆU CỦA KYS – ÔN THI THPT 2018
LÝ THUYẾT CON LẮC LÒ XO & CON LẮC ĐƠN
Khái quát về lò xo
Độ cứng của lò xo:
0
E S
K
• Elà suất đàn hồi – phụ thuộc vào chất liệu làm lò xo (N/m2)
• Slà tiết diện ngang của lò xo(m2)
• 0 là chiều dài ban đầu –(tự nhiên khi chưa biến dạng) (m)
• K là độ cứng của lò xo(N/m)
Hai lò xo một vật: K thay đổi; m không đổi K1T K1; 2 T2
# Ghép lò xo:Lưu ýthay T 1
f
thì có công thức tính tần số
+ Ghép song song: K/ / K1K2: 2 2 2
/ / 1 2
T T T + Ghép nối tiếp:
1 2
nt
K K K ; T nt2 T12T22
# Cắt lò xo:
0
E S
K ; 0 01 02
Cắt lò xo K0 0 K1 1K2 2 vì E&S không đổi
Một lò xo hai vật: K không đổi; m thay đổi
• Mang m1có T1, mangm2có T2, khi mang cả 2 vật mm1m2
có T2 T12T22
• Mang m1có T1, mangm2có T2, khi mang một vật mm1m2
có T2 T12T22
Trang 2• Trong t : mangm1có N1, mangm2có N2thì 1 2 2
( )
Con lắc lò xo trong dao động điều hòa
1 Chu kỳ; tần số và tần số góc: không thay đổi khi treo, đặt lên mặt phẳng nghiêng, chuyển động …
• Bất kỳ:
2 m
T
K
2
K f
m
m
• Treo hay đựng thẳng đứng:
T
g
2 cb
g f
g
• Trên mặt phẳng nghiêng:
2
.sin
cb T
g
g
.sin
cb
g
2 Chiều dài:lò xo nằm ngang cb0
max min
2
cb
max 0 cbA min 0 cbA
3 Lực kéo về: là lực làm vật chuyển động, đưa vật về VTCB
F Kxma Fmax KA & Fmin 0
Tại VTCB: F dh F td Tại VTCB: F dh P
cb
K m g
4 Lực đàn hồi: đưa lò xo về hình dạng ban đầu
dh
F K
• là chiều dài hiện tại(m)
• 0 là chiều dài tự nhiên(m)
• 0 là độ biến dạng của lò xo (m)
• cb cb 0 là độ biến dạng của lò xo tại VTCB (m)
Trang 3
* Lực đàn hồi cực đại & cực tiểu:
• F dhmax K.( cbA)
• Xét điều kiện:
➢ A cb F dhmin K.( cbA)
➢ A cb F dhmin 0
* Lực đàn hồi theo vị trí: xét lò xo treo thẳng đứng
• Thấp nhất: F dhmin K.( cbA)
• Cao nhất F dhCN K. cbA
5 Trọng lực: P m g
• Điểm đặt: tại trọng tâm của vật* Phương: thẳng đứng
• Chiều: từ trên xuống* Độ lớn: Pm g
6 Định luật II Niu –tơn: F h m a
Nếu vật cân bằng: F h 0
7.Lò xo bị nén:
Vật đi từ 1
1 0
cb
x v
đến 2
2 0
cb
x
v
2
nen
t
• Lò xo bị giãn:
Vật đi từ 1
1 0
cb
x
v
2
2 0
cb
x v
2( )
gian
t
Hoặc: t gian T t nen
8 Năng lượng dao động: cơ năng bảo toàn (J)
.cos ( ) 2
t
W Kx W t
b Động năng: 1 2 2
.sin ( ) 2
d
W mv W t
max max
1 2
W W W W W KA hangso (bảo toàn)
Ly độ
-A
O +A
l O
giãn O
x A -A nén
Trang 4HAY 1 2 1 2 1 2
2mv 2Kx 2KA
• (W d &W t)0 ; cơ năng là hằng số; cả 3 đều khôngDĐĐH !
• W d &W t chỉ biến thiên tuần hoàn với f '2 ; 'f 2 ; ' T T/ 2
• Thời gian giữa hai lần liên tiếp W d &W t bằng nhau là T/4
• Vị trí W d &W t bằng nhau là 2
2
x A
Quỹ đạo là một đường thẳng có chiều dài: L = 2A
CON LẮC ĐƠN
Các công thức DĐĐH đều dùng được
• OQ = = R: bán kính quỹ đạo; cũng là chiều dài dây
• Cung AO = S; quỹ đạo cong; quỹ đạo góc
• CON LẮC ĐƠN CHỈ DĐĐH khi: 0
10
hay S
• KHẢO SAT TƯƠNG TỰ CON LẮC LÒ XO
NHƯNG THAY: x S ;AS0 0; g
1 Các phương trình:
a Phương trình dao động (biểu thức ly độ):
• Ly độ cong: S S0cos( t )
• Ly độ góc: 0cos( t )
• Liên hệ ly độ cong và ly độ góc:
S ; S0 0
b Hệ thức độc lập:
2
2 2
v
; v2 2(S02S2)
max 0
v S
2 Chu kỳ, tần số & tần số góc:
2
T
g
2
g f
3 Lực tác dụng:Fh P m a. có vai trò như lực hồi phục
(chính là P t
- trọng lực theo phương tiếp tuyến)
s
Q
A
O
I
Trang 5
• Con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ với khối lượng
sin
t
• Con lắc lò xo lực hồi phục vào khối lượng F K x
Chú ý:
1.Quỹ đạo L2S0 Gia tốc: 2 g
a S S
2 Trừ trường hợp con lắc chịu tác dụng của lực điện trường và lực quán tính, thì cao nhất là VT biên còn thấp nhất là VTCB
5 Năng lượng, vận tốc & lực căng dây
CON LẮC DAO ĐỘNG VỚI BIÊN ĐỘ LỚN 0
10
CON LẮC DAO ĐỘNG TUẦN HOÀN
Thường hỏi: năng lượng, vận tốc và lực căng dây
1 Năng lượng:
a Cơ năng:
2 0
1 (1 cos )
2
W W W mg mv = hằng số
b Thế năng (hấp dẫn):
1
2
d
2 Vận tốc:
v 2glcoscos0vmax 2gl1 cos 0
3 Lực căng dây: mg cos v2 mg3cos 2 cos 0
l
• Tại vị trí biên 0:min mgcos0
• Tại VTCB 0: max mg3 2cos 0
là phản lực của dây treo (lực căng dây
TH2 CON LẮC DAO ĐỘNG VỚI BIÊN ĐỘ NHỎ 0
10
Thường hỏi: phương trình, chu kỳ & sự biến đổi chu kỳ
1 Năng lượng:
a Cơ năng:
(1 cos )
t
W mghmg W tmax mg (1 cos O)
Trang 6• Theo biên độ cong: 2 2
0 1 2
W m S
0
1 2
W mgl
b Thế năng (hấp dẫn):
• Theo ly độ cong: 1 2 2
2
t
W m S
• Theo ly độ góc: 1 2
2
t
W mgl
0
1
2
d
W m S S
0
1
2
d
W mgl
2 Vận tốc:
0
v S S vmax S0
0
v gl vmax 0 gl
3 Lực căng dây: 2 2
0
3
2
mg
• Tại vị trí biên: 0:
2 0 min (1 )
2
• Tại VTCB: 0: min mg(102)
5.Một vật hai con lắc: m không đổi; thay đổi
• Treo vào 1 có T1, treo vào 2có T2, treo vào 1 2
có T2 T12T22
• Treo vào 1 có T1, treo vào 2có T2, treo vào 1 2
có T2 T12T22
• Trong t :treo 1cóN1, treo 2cóN2 thì 1 2 2
(N )
N
6.Chu kỳ con lắc chịu tác dụng của lực không đổi
Lực quán tính. ' 2
'
T
g
Trang 7Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng THPT 2018 | Trang 7
a Thang máy (chuyển động thẳng đứng):
: lên NDĐ; xuống CDĐ
: lên CDĐ; xuống NDĐ
• Khi đứt dây g'0, con lắc không dao động T
Lực điện trường. ' 2
'
T
g
Điện trường thẳng đứng:
• Nếu E
hướng xuống
+ Nếu q0: g' g q E.
m
+ Nếu q0: g' g q E.
m
• Nếu E
hướng lên thì ngược lại
Điện trường nằm ngang: 2 2
' (q E)
g g
m
7.Chu kỳ con lắc thay đổi theo độ cao
Thay đổi theo độ cao (nhiệt độ không đổi)
Nhớ: . 2
h
G M g
R h
tại mặt đất h = 0 2
d
G M g
R
Tại mặt đất:
2
d
d
R T
Ở độ cao h:
2 ( )
h
h
R h T
Sai số trong 1 chu kỳ (theo phần trăm) 100% h d 100%
H
Nhanh chậm trong thời gian t:
h
Trong một ngày đêm: 86400 86400
h
8.Con lắc vướng đinh
1 2
1
2