Số lượng nhà cung cấp quá nhiều 7 Doanh nghiệp độc quyền luôn đặt mức giá bán: Cao hơn chi phí cận biên a.. Hãng độc quyền luôn sản xuất tại mức sản lượng chi phí cận biên bằng doanh t
Trang 1Lý thuyết 2
Biết chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào trong các chi phí sau:
a Tổng chi phí bình quân
b Chi phí cố định bình quân
c Chi phí cận biên
d Tất cả các chi phí trên
2
Hàm cầu không bao gồm nhân tố nào trong các nhân tố sau:
a Giá hàng hóa có liên quan
b Giá yếu tố đầu vào
c Thu nhập của người tiêu dùng
d Kỳ vọng
3
Câu nào trong các câu sau là đúng: b
a Hãng độc quyền không thể bị lỗ
b Hãng độc quyền có thể bị lỗ
c Hãng độc quyền luôn đặt mức giá cao nhất
d Hãng độc quyền luôn sản xuất với chi phí nhỏ nhất
4
Điểm tiêu dùng tối ưu
a là tiếp điểm giữa IC và BL
b thể hiện mức lợi ích lớn nhất của người tiêu dùng
c là hai điểm đường ngân sách cắt hai trục tọa độ
Trang 25
Hàm sản xuất dạng Q = 3K + 3L là hàm:
a Có hiệu suất tăng theo quy mô
b Có hiệu suất giảm theo quy mô
c Có hiệu suất không đổi theo quy mô
d Chưa xác định được
6
Nhân tố nào không thuộc nhóm những trục trặc của thị trường: d
a Hàng hóa công cộng
b Sự tồn tại của độcquyền
c Đảm bảo công bằng xã hội
d Số lượng nhà cung cấp quá nhiều
7
Doanh nghiệp độc quyền luôn đặt mức giá bán:
Cao hơn chi phí cận biên
a Bằng tổng chi phí bình quân
b Bằng chi phí cận biên
c Bằng doanh thu cận biên MR
d Không câu nào đúng
8
Nhân tố ảnh hưởng đến cung của nhãn là
a Tỷ lệ chi tiêu/ thu nhập của người tiêu dùng với mặt hàng này
b sự sẵn có của hàng hóa thay thế
c Giá của nhãn
d Không câu nào đúng
9
Trang 3Câu nào trong các câu sau là KHÔNG đúng:
Chắc chắn câu này
a Hãng độc quyền không thể bị lỗ
b Hãng độc quyền có thể bị lỗ
c Hãng độc quyền luôn có sức mạnh lớn nhất
d Hãng độc quyền luôn sản xuất tại mức sản lượng chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
10
Nhân tố nào trong các nhân tố sau không ảnh hưởng đến hệ số co dãn của cầu theo giá: a
a Số lượng người mua
b Thời gian
c Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
d Tỷ trọng của việc chi tiêu trong tổng thu nhập
11
Khi tỷ lệ MRS giữa hai hàng hóa là không đổi, đây là hai hàng hóa:
a Thay thế
b Thay thế hoàn hảo
c Bổ sung
d Bổ sung hoàn hảo
12
Ở dạng tổng quát, hệ số MRS có giá trị:
Chac chan cho câu này
a Không đổi
b Tăng dần
c Giảm dần
d Chưa xác định được
Trang 4Doanh nghiệp đạt được hiệu suất tăng theo quy mô có:
Chac chan cau nay
a Đường LAC nằm dưới đường LMC
b Đường LAC nằm trên đường LMC
c Đường LAC trùng với đường LMC
d Không câu nào đúng
14
Doanh nghiệp độc quyền bị lỗ khi:
a P < MC tại điểm tối đa hoá lợi nhuận
b P < ATC tại sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
c P>MC tại điểm tối đa hoá lợi nhuận
d P=MC tại điểm tối đa hoá lợi nhuận
15
Nhân tố nào ảnh hưởng đến cầu lao động:
a Phạm vi thời gian
b Tiền lương
c Áp lực kinh tế
d Không nhân tố nào đúng
16
Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có đường cầu:
a Trùng với đường MR
b Có độ dốc gấp 2 lần độ dốc của đường MR
c Có độ dốc bằng ½ độ dốc của đường MR
d Nằm ngang song song trục hoành
17
Trang 5Đường chi phí cận biên có dạng: d
a Dốc xuống từ trái qua phải
b Dốc lên từ trái qua phải, bắt nguồn FC
c Cắt các đường chi phí bình quân tại điểm tối thiểu của các đường này
d Không câu nào đúng
18
Trên một đường cầu tuyến tính, những điểm có tung độ càng cao sẽ có:
a Độ dốc càng lớn
b Độ dốc càng nhỏ
c Độ dốc không đổi
d Độ dốc không xác định
19
Doanh nghiệp có đường doanh thu cận biên trùng với đường cầu và đường doanh thu trung bình là:
a Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền
b Doanh nghiệp độc quyền tập đoàn
c Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
d Doanh nghiệp độc quyền
20
Khi cả cung và cầu đều giảm, so với mức cân bằng cũ, giá và lượng cân bằng mới sẽ:
a Giảm
b Tăng
Trang 621
Nhân tố khác không đổi, giá của tivi giảm làm c
a cầu của tivi giảm
b cung của tivi tăng
c .lượng cầu của tivi tăng
d lượng cung của loại tivi tăng
22
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu là một đường:
Nằm ngang
Còn đường thị trường là dốc xuống
a Dốc xuống từ trái qua phải
b Gẫy khúc
c Thẳng đứng
d Không câu nào đúng
23
Đường cầu của một người tiêu dùng đối với sản phẩm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là: vi nó tổng hợp cá nhan = thị truong Mà thi truong chốc xuống -> nó cung
vậy nhưng dốc hơn
a Một đường dốc xuống từ trái qua phải
b Một đường nằm ngang
c Một đường thẳng đứng
d Chưa xác định được
24
Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
a làm lượng cầu đối với hàng cao cấp giảm
b làm lượng cầu đối với hàng chất lượng thấp giảm
c làm lượng cầu đối với hàng thông thường giảm
Trang 7d không câu nào đúng
25
Lợi nhuận kinh tế
a lớn hơn lợi nhuận kế toán
b bằng doanh thu - chi phí chìm
c bằng lợi nhuận kế toán - chi phí cơ hội
d không câu nào đúng
26
Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền luôn đặt giá bán:
Nhìn vào hình để kết luận
a Lớn hơn chi phí bình quân
b Lớn hơn chi phí cận biên
c Bằng chi phí cận biên
d Không câu nào đúng
27
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng: a
a Chi phí cận biên bằng giá thị trường
b Doanh thu cận biên bằng 0
c Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
d Không câu nào đúng
28
Với một ngân sách cố định, điểm tiêu dùng tối ưu
a không phải là tiếp điểm giữa IC và BL
Trang 8d không câu nào đúng
29
Đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền: c
a Không tồn tại
b Là toàn bộ đường chi phí cận biên
c Là một phần đường chi phí cận biên
d Là một đường dốc lên từ trái qua phải
30
Các doanh nghiệp độc quyền tập đoàn: a
a Luôn cạnh tranh với nhau bằng giá
b Không bao giờ cạnh tranh với nhau
c Không cạnh tranh với nhau bằng giá
d Không câu nào đúng