1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa 9 KT tiết 10 dề 1 đề 7

10 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.. Những oxit tác dụng với dun

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Oxit lưỡng tính là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành

muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác

dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành

muối và nước

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu2:

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CO2, B Na2O C SO2.D P2O5

Câu 3:

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch

H2SO4 loãng là:

A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu

C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag

Câu 4:

Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl

là:

A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO C

BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O

Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo

thành muối và nước là:

A CO2, SO2, CuO B SO2, Na2O, CaO C

CuO, Na2O, CaO D CaO, SO2, CuO

.Câu 6: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4

loãng Ta dùng một kim loại:

A Ba B Mg C Cu D Zn

Câu 7: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit

B Axit, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ

D Bazơ, sản phẩm là muối và nước

Câu 8: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

A MgO, CaO, CuO, FeO

B MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

C SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

D CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

Câu 9: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:

A 0,02mol HCl B 0,01mol HCl

C 0,05mol HCl D 0,1mol HCl

Câu 10: Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl và

với dung dịch H2SO4 loãng là:

A CuO, BaCl2, ZnO B CuO, Zn, ZnO

C CuO, BaCl2, Zn D BaCl2, Zn, ZnO

Câu 11

Oxit có phần trăm khối lượng của nguyên tố kim loại gấp 2,5 lần phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi là:

A MgO B Fe2O3 C CaO D Na2O

Câu 12:

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là:

A 2,22 g B.22,2 g C 23,2 g D 22,3 g

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1 Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa hóa học sau:

S → SO2→ SO3→ H2SO4 → K2SO4→ KNO3

Câu 2 Hãy nhận biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4,NaCl, Ba(OH)2 bằng phương pháp hóa học Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 3 : Cho 16,2 gam kẽm oxit tác dụng đủ với một lượng dung dịch HCl 7,3%

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính khối lượng muối thu được

c Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

Câu 4: Cho 11,76 gam kim loại M tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3 % thu được dung dịch A và 4,704 lít

khí hidro (đktc)

a) PT

b)Xác định kim loại M

c)Tính nồng độ % chất có trong dung dịch A

Câu 5* : Nung 2,22g hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, Al2O3 trong dòng khí CO dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy chất rắn còn lại có khối lượng 1,98 gam (chất rắn B) Hoà tan hoàn toàn 1,98 gam chất rắn B này cần 100 ml dung dịch HCl 1M

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp A

Trang 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại

trong một dung dịch?

a NaCl và KNO3 b Na2SO4 và HCl

c AgNO3 và BaCl2 d BaCl2 và HNO3

Câu 2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào sau đây?

a HNO3, CuCl2 b CO2 , KNO3

c NaCl, SO3 d CaCO3, ZnCl2

Câu 3 Trộn 0,1mol AgNO3 với 0,1 mol HCl dung

dịch tạo ra làm quì tím đổi thành:

a màu xanh b màu đỏ

c không màu d màu trắng

Câu 4 Cho 15,5 gam Na2O tác dụng với nước, thu

được 0,5 lit dung dịch bazơ Nồng độ mol của dung

dịch bazơ thu được là:

a 4M b 2M c 1M d 3M

Câu 5 Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng ở

nhiệt độ cao?

a NaOH b Ba(OH)2

c Fe(OH)3 d KOH

Câu 6 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo

thành muối kết tủa?

a Na2O và dd H2SO4 b NaOH và dd BaCl2

c NaOH và dd H2SO4 d CuSO4 và dd BaCl2

Câu 7 Cho 10 gam CaCO3 và CaSO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lit khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

a 75% và 25% b 25% và 75% c 27,7%

và 76,3% d 53,3% và 46,7%

Câu 8 Dung dịch nào có độ bazơ lớn nhất trong các

dung dịch có giá trị pH như sau:

a pH = 10 b pH = 12

c pH = 7 d pH = 5

Câu 9 Chọn dãy chất gồm tất cả các bazơ không tan

được trong nước

a.Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2

b Fe(OH)2, Cu(OH)2, NaOH c.Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH

d Fe(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2

Câu 10 Chỉ dùng khí CO2 có thể phân biệt được hai dung dịch nào sau đây?

a NaOH và KO b Ca(OH)2 và NaOH

c KOH và K2CO3 d Ca(OH)2 và Ba(OH)2

Câu 11 Chất nào sau đây không tan được trong nước

nhưng tan được trong dung dịch HCl?

a NaCl b CuSO4 c CaSO3 d KNO3

Câu 12 Chất tác dụng được với dung dịch K2SO4 là: a.Cu(OH)2 b.Ba(OH)2 c.Al(OH)3 d NaOH

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1 Viết PTHH cho những chuyển đổi hóa học sau:

H2SO4  (1) SO2  (2) Na2SO3  (3) Na2SO4  (4) NaCl

 SO2

Câu 2 Có 4 lọ dung dịch không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch sau: NaCl, H2SO4, NaNO3., KOH Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết mỗi dung dịch đó Viết PTHH (nếu có)

Câu 3.Trung hòa 400 ml dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch NaOH 20%.(D=1,2 g/ml)

a) Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng

b) Tính nồng độ mol chất có trong dung dịch sau phản ứng

c) Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ca(OH)2 thì phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 7,4% (D = 1,05g/ml) để trung hòa dung dịch axit đã cho

Câu 4: Cho 15,6 gam hỗn hợp A gồm Al và Al2O3 tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3 % , khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp A

c) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Câu 5* : Hòa tan 10,2 gam một oxit của kim loại hóa trị III cần 331, 8 gam dung dịch axit sunfurric vừa đủ

Dung dịch muối sau phản ứng có nồng độ 10% Xác định công thức phân tử của oxit đó

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy chất tác dụng với nuớc ở nhiệt độ

thuờng

A CO, SO2, P2O5 , Na2O

B K2O, Fe2O3, N2O5, SO3

C Na, CaO , NO, CO2

D BaO , K , SO3, P2O5

Câu 2: Truờng hợp nào sau đây có pH < 7

A.0,1 mol HCl + 0,2 mol NaOH

B.9,8 g H2SO4 + 4 g NaOH

C.0,25 mol Ca(OH)2 + 0,5 mol HCl

D.5,6 g KOH + 0,05 mol H2SO4

Câu 3 : Điều chế SO 2 trong công nghiệp dùng :

A Muối sunftit và axit

B Lưu huỳnh và không khí

C Quặng pirit và không khí

D Đáp án khác

Câu 4: H 2 SO 4 tác dụng đựoc với dãy chất

A Fe , CuO, Fe(OH)3 ,NaCl

B Ag ,Fe2O3,NaOH, BaCl2

C Ca(OH)2, NaCl, MgO, Al

D Zn, CuO , KOH, BaCl2

Câu 5:Cặp chất nào không tồn tại trong dd

A K2SO3 và H2SO4 B K2SO4 và HCl

C Na2SO4 và CuCl2 D Na2SO3 và NaCl

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 14g CuO, MgO vào 500ml

dd HCl 1M được dd A khối lượng muối trong dd A

là:

A.27,75g B 13,5g C 15,3g D 25,77g

Câu 7: Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa

20% O về khối lượng.Nguyên tố đó là:

Mg B Fe C Cu D Ca

Câu 8: Hòa tan 50g muối ăn vào 200g nước thu được

dd có nồng độ % là:

A.20% B 20,33% C 30% D 52,7%

Câu 9: 40ml dd H2SO4 8M được pha loãng đến 160ml Nồng độ mol của dd H2SO4 sau khi pha loãng

là bao nhiêu:

A 2M B 1M C 0,1M D.0,2M

Câu 10: cho 16g hỗn hợp X gồm Mg và MgO vào dd

HCl dư thu đc 2,24 l H2 cô cạn dd thu được bao nhiêu g muối

A 41,8g B 51,3g C 34,2g D 48,1g

Câu 11: Chất kết tủa không được tạo thành từ cặp

chất nào sau đây:

A NaCl và Ca(OH)2

B KOH và CuCl2

C Ba(OH)2 và Na2CO3 D.Pb(NO3)2 và K2SO4

Câu 12: Sau khi đốt phôt pho đỏ trong bình có

một ít nước Lắc bình một lúc, trong bình có một dung dịch Dung dịch trong bình làm quì tím chuyển màu thành :

A/ Đỏ B/ Xanh C/ Mất màu D/ Tím

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1: Viết phương trình cho dãy chuyển hóa sau

FeS2  SO2  SO3 H2SO4  Na2SO4 NaCl

SO2

Câu 2: Nhận biết bằng pp hóa học ( Mỗi lọ đựng 1 chất)

Dung dịch NaCl , dung dịch KOH , dung dịch H2SO4 và dung dịch NaNO3

Câu 3: Cho 9,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch HCl 10,95%

a) Tính khối lượng của muối thu được

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

Câu 4: 21,6 gam hỗn hợp A gồm sắt và đồng II oxit tác dụng đủ với dung dịch HCl 7,3 % , sau khi phản ứng

kết thúc thu đựoc 2240 ml khí đktc

a)Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A

b)Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng

Câu 5*: Hoà tan một hỗn hợp A ( bột sắt và bột đồng ) vào dd H2SO4 20% thu được 2,24 lit khí ( đktc) và một chất rắn không tan Hòa tan chất rắn không tan vào dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng có 4,48 lít khí a)Viết phương trình hóa học xảy ra

b)Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A

c)Tính thể tích dd H2SO4 20% đã dùng ( D=1,14g/ml)

Trang 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy các oxit tác dụng với nước tạo thành

dung dịch axit ?

A CaO , Na2O , Fe2O3, P2O5

B SO2 , CO2 , N2O5, P2O5

C SO3 , CuO , P2O5 , K2O

D SO2 , SO3 , P2O5 , CO

Câu 2 : Oxit tan trong nước tạo dung dịch bazơ ? A N2O5 C Na2O B Fe2O3 D.NO Câu 3 : Để nhận biết 3 chất bị mất nhãn gồm dung dịch NaCl , Na2SO4 , HCl, người ta dùng các chất thử : A Quỳ tím và dung dịch BaCl2

C Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH B Quỳ tím và dung dịch H2SO4 D Dung dịch AgNO3 Câu 4: Cặp chất phản ứng tạo thành sản phẩm khí là: A H2SO4 và BaCl2 C.H2SO4 và K2SO3

B.Na2SO4 và NaCl D Na2SO3 và KOH Câu 5 : Dãy chất đều tác dụng với dung dịch HCl : A Fe , KOH, BaO, Ag C.Fe, NaOH , Fe2O3,CuO B Zn, Cu(OH)2, SO3, CaO D Cu , Al2O3,Mg , MgO Câu 6 : Lưu huỳnh đioxit (SO2) tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A.H2O,NaOH,CaO C.H2O , H2SO4,CO2

B HCl,H2SO4,K2O D Ba(OH)2,H2SO4, H2O Câu 7 : CaO có thể làm khô những khí ẩm nào ? A H2 , CO2 C CO2 , SO2 B SO2 , O2 D H2 ,O2 Câu 8 : Cho các chất sau : SO2 , NaOH , H2O , HCl Số cặp chất phản ứng được với nhau :+ A 2 C.3 B.4 D.5 Câu 9: Có ba ống nghiêm đựng lần lượt Cu, CuO, Cu(OH)2 Thêm vào mỗi ống 2ml dung dịch axít sunfuríc loãng rồi lắc nhẹ Câu nào sau đây diễn tả đúng ? A.Chỉ có CuO và Cu(OH)2 có phản ứng

C.Chỉ Cu và CuO có phản ứng B Chỉ có CuO phản ứng D Cả Cu, CuO, Cu(OH)2 đều có phản ứng Câu 10 : Đơn chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là : A Zn B.Cu C.Fe D Mg

Câu 11 : 1,4 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch 7,3 % HCl Khối lượng dung dịch HCl đã dùng : A.25 (g) C.50(g)

B.100(g) D.200 (g)

Câu 12: Hòa tan hết 22,4 gam hỗn hợp A (gồm Fe và

Fe2O3 ) trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng có 3,36 lít khí không màu thoát ra (đktc).Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp A là :

A.25 (%) C.50 (%) B 37,5 (%) D 15 (%)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1: Viết phương trình cho dãy chuyển hóa sau

FeS2  Fe2O3 Fe2(SO4)3FeCl3 Fe(OH)3  Fe2O3 Fe

Câu 2: Nhận biết bằng pp hóa học ( Mỗi lọ đựng 1 chất) Dung dịch HCl , H2SO4 , KOH , Na2SO4

Câu 3: Cho 16,8 gam sắt tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit sunfuric 9,8 %

a) Tính khối lượng của muối thu được

b) Tính khối lượng dung dịch axit sunfuric đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc

Câu 4: Cho 28,2 gam K2O tác dụng với nước tạo thành 300g dung dịch bazơ

a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bazo thu đựoc

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà 100 g dung dịch bazơ nói trên

c) Tính nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch sau phản ứng trung hoà

Câu 5 *:Hòa tan hết 16,2 gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 0,5M ,Phản ứng xong thu được 5,6 lít hỗn hợp NO và N2 đktc nặng 7,2 gam

a) Viết PT b) Tìm kim loại X

Trang 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dãy các oxit tác dụng với nước ở nhiệt độ

thường

A CaO , Na2O , CO, P2O5

B SO2 , CO2 , CaO, P2O5

C SO3 , Na2O , P2O5 , SiO2

D SO2 , SO3 , P2O5 , CO

Câu 2 : Oxit tan trong nước tạo dung dịch Axit ? A P2O5 C Na2O B Fe2O3 D.NO Câu 3 : : Để nhận biết 3 chất bị mất nhãn gồm dung dịch NaCl , NaNO3 , HCl, người ta dùng các chất thử A Quỳ tím và dung dịch BaCl2

C Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH B Quỳ tím và dung dịch H2SO4 D Quỳ tím và dung dịch AgNO3 Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong dung dịch A H2SO4 và BaCl2

C.H2SO4 và K2SO4

B.Na2SO4 và NaCl

D Na2SO3 và KOH Câu 5 : Dãy chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng A Zn , NaOH, BaO, Cu

B Zn, Cu(OH)2, SO3, CaO C.Mg, KOH , Fe2O3,CuO D Ag , Al2O3,Mg , CuO Câu 6 : Lưu huỳnh đioxit (SO2) tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A.H2O,KOH,Na2O

B HCl,Fe2O3,K2O

C.H2O , Ca(OH)2,CO

D Ba(OH)2,CuO, H2O Câu 7 : CaO có thể làm khô những khí ẩm nào ? A H2 , CO2 C CO2 , SO2 B SO2 , O2 D H2 ,O2 Câu 8 : Cho các chất sau : SO2 , KOH , H2O , K2O Số cặp chất phản ứng được với nhau : A 2 C.3 B.4 D.5 Câu 9 : Trong sơ đồ pứ sau : A→HCl B →NaOH C→ to CuO A là : Cu B Cu(OH)2 C CuSO4 D.CuO Câu 10: Cặp chất không thể tồn tại đồng thời trong cùng 1 dd là: NaOH, MgSO4 B.KCl, Na2SO4.\ C CuCl2, NaNO3 D ZnSO4, H2SO4 Câu 11 : Các oxit axit là: CO2, SiO2 B SO2, CO C P2O5, Na2O D CuO, Fe2O3 Câu 12 : Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước thu đc 2 lít dd A Nồng độ mol/l của dd A là: 0,05M B 0,01M C 0,1M D 1M II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ; Câu 1 Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa hóa học sau: S → SO2 → SO3→ H2SO4 → Na2SO4 → NaNO3 Câu 2 Hãy nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, BaCl2, NaNO3, Ca(OH)2 bằng phương pháp hóa học Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có) Câu 3 : Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch HCl 14,6 % a Viết PTHH của phản ứng b Tính khối lượng muối thu được c Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc Câu 4: Cho 12,4 gam Na2O tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo có nồng độ 1M a) Víêt PTHH và tính thể tích của dung dịch bazơ thu được b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà 200 ml dung dịch bazơ nói trên c) Tính CM của các chất có trong dd sau khi trung hoà Câu 5: Cho 4,29 gam kim loại M hòa tan hết trong 100 gam nước được 1,232 lít khí hidro đktc

a)PT

b)Xác định kim loại M

c) Tính nồng độ % chất có trong dung dịch sau phản ứng

Trang 6

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Dãy gồm các chất đều là oxit axit.

a CO2, SO3, Na2O, NO2

b CO2 , SO2, CuO, P2O5

c Na2O, FeO, CaO, CuO

d SO2, P2O5, CO2, N2O5

Câu 2 Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng thu được 200 gam dung dịch CuSO4

nồng độ 16% Giá trị của a là:

a 12 gam b.14gam

c 16 gam d 15 gam

Câu 3 Dãy gồm toàn các oxit tác dụng được với

nước tạo thành dung dịch bazơ là:

a CaO, K2O, Na2O b CaO, Fe2O3, K2O

c CaO, SO3, CO d K2O, SO3, P2O5

Câu 4 Oxit nào sau đây không tác dụng với axit,

bazơ, nước

a CaO b Fe2O3 c CO d SO2

Câu 5 Khí CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí

CO bằng dung dịch:

a BaCl2 b NaOH c.HCl d H2SO4

Câu 6 Hòa tan 3,1 gam Na2O vào nước để được 2 lit dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a 0,5M b 0,25M c.0,05M d 0,75M

Câu 7 SO2 là sản phẩm khí được sinh ra khi cho:

a Na2SO3 + NaCl b K2SO4 + HCl

c K2SO3 + H2SO4 d Na2SO4 + CuCl2

Câu 8 Axit sunfuric được sản xuất theo qui trình sau:

S + X  Y;Y + X  Z;Z + H2O  H2SO4

X, Y, Z lần lượt là:

a SO3, H2, O2

b SO2, SO3, O2

c H2, O2, SO2

d O2, SO2, SO3

Câu 9 Hãy ghép chữ số ở cột A với chữ cái ở cột B vào cột trả lời sao cho phù hợp.

1 Cho Zn tác dụng với dung dịch HCl a Tạo chất kết tủa trắng 1………

2 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch

H2SO4

b Có bọt khí không màu thoát ra 2………

3 Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2 c Dung dịch thu được có màu vàng nâu 3………

4 Cho dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 d Dung dịch thu được có màu xanh lam 4………

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu1:Có3 lọ không nhãn ,mỗi lọ đựng một trong những dung dịch sau: Na2CO3, Na2SO4 ,NaCl Hãy chọn thuốc thử để nhận biết 3 chất trên Viết PTHH

Câu 2 :Viết PTHH cho mỗi chuyển đổi sau

S  )1 SO2  )2 H2SO3  )3 K2SO3  )4 SO2

SO3  )6 H2SO4  )7 Na2SO4  )8 BaSO4

Câu 3: Cho 28,2 gam K2O tác dụng với nước tạo thành 300 ml dung dịch

a)Víêt PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được

b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% ,có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà dung dịch bazơ nói trên

Câu 4: 9,2 gam kim loại A phản ứng với khí clo dư thu được 23,4 gam muối Xác định A

Câu 5 * : :Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Thu được 10,08 lít

khí hidro đktc Mặt khác 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng đủ với 6,16 lít Cl2 đktc Tính khối lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 7

(5)

Trang 7

Câu 1: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit

B Bazơ, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ

D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 2: Oxit axit là:

A Những oxit tác dụng với dd axit tạo thành muối và

nước

B Những oxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối

và nước

C Những oxit không tác dụng với dd bazơ và dd axit

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 3: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric

sinh ra:

A Dd có màu xanh lam và chất khí màu nâu

B Dd không màu và chất khí có mùi hắc

C Dd có màu vàng nâu và chất khí không màu

D Dd không màu và chất khí cháy được trong k khí

Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra

một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm

đục nước vôi trong:

A Zn B Na2SO3 C FeS D Na2CO3

Câu 5: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2

C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C CO2, SO2, P2O5, SO3 D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 7: Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với

dung dịch kiềm là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2

B CaO, CuO, CO, N2O5

C SO2, MgO, CuO, Ag2O

D CO2, SO2, P2O5, SO3

Câu 8: Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng

với dung dịch axit là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2

B CaO, CuO, CO, N2O5

C CaO, Na2O, K2O, BaO

D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 9: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí

hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là:

A Cu, Ca B Zn, Cu C Pb, Ca D Pb, Cu

Câu 10 :Hòa tan 12,6 gam natri sunfit vào dung dịch

axit clohidric dư Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

A 2,24 lít B 3,36 lit C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 11: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu

vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 63% và 37%

C 61,5% và 38,5% D 65% và 35%

Câu 12: Một oxit của photpho có thành phần phần

trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:

A P2O3 B P2O5 C PO2 D P2O4

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1:Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

FeS2  SO2 K2SO3 K2SO4 KNO3

 BaSO3 SO2

Câu 2 : Có ba lọ đựng ba dung dịch HCl, H2SO4, HNO3 Trình bày cách nhận biết các dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 3:Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm magie và magie oxit tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl thì thu

được 2,24 lít khí (đktc)

a.Viết các PTHH b Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp c Tính nồng độ % của dd HCl đã dùng

Câu 4*:Để hoà tan 4gam FexOy cần 51,14 ml dd HCl 10% (d= 1,05 g/ml ) Xác định công thức phân tử của oxit sắt

Câu 5*:Hòa tan 34,2 gam hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và Al2O3 vào 1lít dung dịch HCl 2M Sau phản ứng HCl dư 25% so với lượng ban đầu Dung dịch A tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M sao cho kết tủa tạo thành vừa đạt khối lượng bé nhất

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b)Tính khối lựong oxit trong hỗn hợp ban đầu

c)Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 8

Trang 8

Câu 1: Đơn chất không tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng là :

a) Zn b) Fe c) Cu d) Mg

Câu 2: Dãy chất gồm các oxit bazo

a) CO2,N2O5,SO3,BaO

b) CO,CuO,K2O,SO2

c) P2O5,SO2,Al2O3,SiO2

d) Na2O,CaO,MgO,Fe2O3

Câu 3: Dãy các oxit axit :

a) P2O5,N2O5,SO3,CO2

b) SO2,CO,CuO,K2O

c) Na2O,SO2, Al2O3,P2O5

d) SiO2,CaO,MgO,Mn2O7

Câu 4: Cặp chất phản ứng tạo khí :

A H2SO4 và BaCl2 B H2SO4 và K2SO3

C Na2SO4 và NaCl D Na2SO3 và KOH

Câu 5: Cho 6,5 gam Zn vào dd HCl dư thì thể tích

khí H2 thoát ra ở đktc là :

A.2,24 lít B.1,12 lít C.22,4 lít D 11,2 lít

Câu 6: Giấy quỳ tím chuyển đỏ khi nhúng vào dung

dịch được tạo thành từ:

A.0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1,5 mol HCl và 1,5 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

D dd chưa 1 gam HCl và dd chứa 1 gam NaOH

Câu 7: Hòa tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước

thu được dd có nồng độ % là:

a) 20% b) 20,33% c) 30% d) 52,7%

Câu 8: Khối lượng của NaOH có trong 200 ml dd

NaOH 2M là : a) 16 g b) 23 g c) 12 g d) 1,6 g

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 14 gam CuO , MgO vào

500 ml dd HCl 1M được dd A , khối lượng muối trong dd A là:

a) 27,75 g b) 13,5 g c) 15,3 g d) 25,77 g

Câu 10 :Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa

20% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là : a) Mg b) Fe c) Cu d) Ca

Câu 11: Cho những cặp chất sau :

1)K2O và CO2 2) CO và K2O 3) K2O và H2O 4) KOH và CO2

5) CaO vàSO3 6) P2O5 và H2O 7) CaO và NaOH 8) Fe2O3 và H2O Cặp chất tác dụng với nhau:

a) 1,3,5,7,8 b)1,2,3,4,7 c)1,3,4,5,6 d) 2,3,4,5,6

Câu 12:Dãy chất tác dụng với dd HCl:

a) Fe,NaOH,CaO,Cu b) Zn, Fe(OH)3, SO2,Na2O c) Fe,NaOH,K2O,CuO d) Mg,Al2O3,CO,Ca(OH)2

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;

Câu 1:Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

 NaCl (6)

  NaNO3

Câu 2 : Có ba lọ không nhãn , mỗi lọ đựng 1 trong những chất rắn sau: Cu(OH)2 , BaO, P2O5 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các chất trên

Câu 3:Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 14,6 %

a) Tính thể tích khí hidro ( đktc)

b) Tính nồng độ % của chất có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 4: Hỗn hợp gồm sắt và sắt III oxit tác dụng đủ với 250 gam dung dịch HCl 7,3 %, thu được 2,24 lít khí

đktc và một dung dịch X

a)Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp đầu

b)Tính khối lượng các muối thu được khi cô cạn dung dịch X

Câu 5: Hòa tan 35,2 gam oxit của kim loại A có hóa trị III vừa đủ trong 330 gam dd HCl 14,6%

a)Xác định A b)Tính nồng độ % của chất có trong dd sau phản ứng

c)*Xác định A trong trường hợp không rõ hóa trị của A

Hướng dẫn : Đặt công thức của oxit là

PT : AxOy + 2yHCl xACl 2y/x + yH2O

Câu 6: Hòa tan vừa hết kim loại R vào dd H2SO4 9,8% vừa đủ thu được dd muối có nồng độ 11,22% Xác định R

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 9

Trang 9

Câu 1: Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước,

vừa tác dụng với dung dịch bazơ:

A CO2, SO2 B P2O5, MgO

C CaO, CuO D CO, Na2O

Câu 2: Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành

dung dich bazơ:

A CO B Al2O3 C SO2 D Na2O

Câu 3: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2,

CO2 Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

A NaCl B Ca(OH)2 C HCl D Na2SO4

Câu 4: Dẫn 112ml khí SO2 (đktc) đi qua 700ml dung

dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0,01M, sản phẩm là muối

canxi sunfic.Vậy khối lượng các chất sau phản ứng

là:

A 0,148 (g) và 0,6 (g) B 0,25 (g) và 0,6 (g)

C 0,22 (g) và 0,8 (g) D 0,148 (g) và 0,7 (g)

Câu 5: Cần bao nhiêu gam Na 2 SO 3 cho vào nước

để điều chế 5 lít dd có nồng độ 8% (D=1,075g/ml)

A 430g B 410g C 415g D 200g

Câu 6 : Cho mẫu quì tím vào dd NaOH Thêm từ từ

dd HCl vào cho đến dư, ta thấy mẫu giấy quì:

A.Màu đỏ B.Màu đỏ chuyển dần sang xanh

C.Màu xanh; D.Màu xanh chuyển dần sang đỏ

Câu 7 : Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất

khí nhẹ hơn không khí là:

A Na 2 SO 3 ; B CaCO 3 ; C MgCO 3 ; D Mg

Câu 8: Cho phương trình phản ứng:

H 2 SO 4 + 2B → C + H 2 O B và C lần lượt là:

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn:

X → SO 2 → Y → H 2 SO 4 X, Y lần lược phải là:

C O2 , SO 3 D A, B đều đúng

Câu 10 :Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn

toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,2 và 1,8 gam B 2,4 và 1,6 gam

C 1,2 và 2,8 gam D 1,8 và 1,2 gam

Câu 11: Cho 4 gam đồng (II) oxit tác dụng với 100 ml

dung dịch HCl 0,8M Nồng độ mol/l của muối thu được sau phản ứng là:

A 0,4M B 0,8M C 0,5M D 1M

100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K 2 CO 3 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

II TỰ LUẬN :

Câu 1: Viết PT cho dãy chuyển hóa sau:

Câu 2: Hãy nhận biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 bằng phương háp hóa học Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 3: Cho 14,4 gam hỗn hợp Cu, CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,1 mol khí

và dung dịch A

a) Viết các PTPƯ xảy ra

b) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

c) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2 M cần tác dụng hết lượng axit trên

Câu 4: Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl (dư) Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có dư thu được 10 gam kết tủa và 2,8 lít khí không màu (ở đktc)

a) Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra ?

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A

Câu 5: Hòa tan 0,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III cần dùng 34 ml dung

dịch HCl 2M

a)Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan

b)Nếu kim loại hóa trị III là Al và có số mol bằng 5 lần số mol của kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II là kim loại nào?

Câu 6*:Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ p% tác dụng với một lượng hỗn hợp bột Na và Mg lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,05a gam H2 Tính giá trị p

KIỂM TRA TIẾT 10 – ĐỀ 10

Trang 10

Câu 1: Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước,

vừa tác dụng với dung dịch bazơ ?

A CaO; CuO; K2O B CO; Na2O; BaO

C CO 2 ; SO 2 ; P 2 O 5 D P 2 O 5 ; MgO; SO 3

Câu 2 : Dãy chất đều là oxit axit :

A Na2O ; Fe2O3 ; CuO ; BaO

C NaOH ; Fe ; CO2 ; H2SO4

B CO2 ; SO2 ; N2O5 ; P2O5

D KCl ; H2SO3 ; MgO ; SO2

Câu 3 : Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân

biệt hai dung dịch H2SO4 và K2SO4?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch KCl

C Khí CO2 D Fe

Câu 4 : Cho 0,72 gam kim loại A (có hóa trị II ) tác

dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết

thúc thu được 0,672 lít khí hidro ( đktc) A là

A Fe B Ca C Cu D.Mg

Câu 5 : Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh

ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu

xanh?

A ZnO + HCl B Na2CO3 + HCl

C Zn + HCl D Zn(OH)2+ HCl

Câu 6 : Dung dịch tạo thành sau phản ứng nào sau

đây làm quỳ tím chuyển đỏ ?

A 0,1 mol HCl + 0,2 mol NaOH

B 5,6 g KOH + 0,1 mol H2SO4

C.0,25 mol Ca(OH)2 + 0,5 mol HCl

D 4,9 g H2SO4 + 4 g NaOH

Câu 7: Cho 25,5 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và NaCl vào dung dịch HCl dư, có 2,24 lít khí thoát ra ( đktc) Klượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

A 13,8 gam và 11,7 gam B 6,9 gam và 18,6 gam

C 2,1 gam và 23,4 gam D 20,7 gam và 4,8 gam

Câu 8 : Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

A Fe ; MgO ; BaCl2 ; KOH

C Fe2O3 ; Cu ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2

B CuO ; Fe ; KOH ; Na2SO4

D Ag ; MgO ; Al(OH)3 ; KOH

Câu 9 : Có thể nhận biết ba oxit MgO, P2O5, Na2O bằng thuốc thử nào sau đây:

A Chỉ dùng nước B.Chỉ dùng axit

C Chỉ dùng quỳ tím D Dùng nước và quỳ tím

Câu 10 : Lưu huỳnh đioxit tác dụng được với dãy chất

nào sau đây?

A Na2O; H2O;NaOH B HCl ; H2O; CO2

C H2SO4; CO2 ; Fe2O3 D Ba(OH)2 ;H2SO4 ; H2O

Câu 11 : Oxit nào sau đây có thể điều chế bằng

phương pháp hóa hợp và phương pháp phân hủy?

A Đồng (II) oxit B Natri oxit

C Kali oxit D Điphotpho pentaoxit

Câu 12 : Cho 4,2 gam sắt tác dụng đủ với 50 gam

dung dịch HCl Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:

A 7,3 ( %) B 10,95 (%)

C 14,6 (% ) D 18,25 (%)

II/ Tự luận :

Câu 1 : Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

FeS2  )1 SO2  )2 SO3  )3 H2SO4  )4 SO2  )5 CaSO3

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch bị mất nhãn sau: Dung dịch muối natri

clorua, dung dịch axit sunfruric loãng, dung dịch muối kali sunfat Viết phương trình phản ứng (nếu có)

Câu 3:Cho 21 gam hỗn hợp 2 chất rắn gồm: bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl dư thoát ra

13,44 lít khí (đktc)

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất rắn trong hỗn hợp ban đầu ?

c/ Tính khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng ?

Câu 4: Cho 7,75g natri oxit tác dụng với nước, thu được 250ml dd bazơ.

a) Tính nồng độ mol của dd bazơ thu được

b) Tính khối lượng dd H2SO4 20% cần dùng để trung hòa hết lượng bazơ nói trên Từ đó tính thể tích dd

H2SO4 đem dùng, biết D(dd H2SO4) = 1,14g/ml

Câu 5: Đề hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm đồng II oxit , sắt III oxit và magie oxit cần dùng 225 ml

dung dịch axit clohidric 2M Mặt khác nếu đốt nóng 12 g hỗn hợp X trong dòng khí CO dư để phản ứng xảy

ra hoàn toàn , thu được 10g chất rắn Y và khí D

a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong X

b) Dẫn khí D hấp thụ vào 500ml dung dịch bari hidroxit nồng độ CM , sau phản ứng thu được 14,775 gam kết tủa Tính CM

Ngày đăng: 10/09/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w